TÓM TẮT NHANH DỊCH VỤ THÀNH LẬP CÔNG TY TẠI TPHCM
- Đơn vị cung cấp: Công ty Tư Vấn DNL – Hơn 9 năm kinh nghiệm xử lý hồ sơ đăng ký kinh doanh và thuế tại TP.HCM.
- Địa bàn phục vụ: Toàn diện 168 xã, phường và đặc khu mới của TP.HCM (bao gồm toàn bộ khu vực TP.HCM, Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu sau sắp xếp).
- Thời gian hoàn tất: Đúng 03 – 05 ngày làm việc bàn giao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và con dấu tận nơi.
- Cam kết: Báo giá trọn gói không phát sinh; cập nhật quy định miễn 100% lệ phí môn bài từ năm 2026; hỗ trợ hoàn tất thủ tục khai thuế ban đầu và phát hành hóa đơn điện tử hợp lệ.
Sau đợt sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã theo Nghị quyết của Quốc hội, TP.HCM đã chính thức vận hành với mô hình địa giới mới gồm 168 xã, phường và đặc khu.
Việc thay đổi tên gọi địa giới hành chính (như sáp nhập các phường cũ thành Phường Sài Gòn, Bến Thành, Gia Định, Tân Sơn Hòa, Dĩ An, Thủ Dầu Một, Bà Rịa, Vũng Tàu…) khiến rất nhiều chủ doanh nghiệp lúng túng khi khai báo địa chỉ trụ sở công ty trên Cổng thông tin quốc gia. Chỉ cần ghi sai tên phường/xã mới, hồ sơ sẽ bị Sở Tài chính từ chối tiếp nhận.
Lựa chọn dịch vụ thành lập công ty TPHCM trọn gói tại Tư Vấn DNL giúp bạn giải quyết triệt để rào cản này, cam kết chuẩn hóa địa chỉ trụ sở theo đúng danh mục hành chính mới và nhận kết quả tận tay chỉ sau 3 ngày làm việc.
1. Bảng Báo Giá Dịch Vụ Thành Lập Doanh Nghiệp Tại TPHCM Mới Nhất
Tư Vấn DNL công khai biểu phí rõ ràng, cam kết không phát sinh bất kỳ khoản phí nào ngoài hợp đồng:
| Danh mục bàn giao & Hỗ trợ | Gói Cơ Bản (Chỉ GPKD) | Gói Chuẩn (Có Con Dấu) | Gói Khởi Nghiệp Toàn Diện |
| Giấy phép kinh doanh (GPKD) + Mã số thuế | Có | Có | Có |
| Công bố thông tin trên Cổng quốc gia | Có | Có | Có |
| Soạn thảo Điều lệ, rà soát địa chỉ 168 phường/xã mới | Có | Có | Có |
| Con dấu tròn pháp nhân (dấu nhảy cao cấp) | Không | Có | Có |
| Biển hiệu mica công ty treo tại trụ sở | Không | Không | Tặng kèm |
| Chữ ký số (USB Token) khai thuế | Không | Không | Đã bao gồm (Gói 1-3 năm) |
| Phần mềm Hóa đơn điện tử khởi tạo sẵn | Không | Không | Đã bao gồm |
| Mở tài khoản ngân hàng số đẹp tận nơi | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ tận nơi |
| Hồ sơ khai thuế ban đầu với cơ quan thuế | Hướng dẫn | Hướng dẫn | Chuyên viên DNL làm A – Z |
| Lệ phí môn bài từ năm 2026 | Miễn 100% | Miễn 100% | Miễn 100% |
| Thời gian bàn giao tận tay | 3 ngày làm việc | 3 – 5 ngày làm việc | Hoàn thiện trọn vẹn |
2. Mạng Lưới Phục Vụ Thành Lập Doanh Nghiệp Tại 168 Xã, Phường Mới Của TPHCM
Tư Vấn DNL cung cấp dịch vụ giao nhận hồ sơ tận nơi trên toàn bộ 168 xã, phường, đặc khu mới của TP.HCM. Dưới đây là bảng đối chiếu chi tiết để doanh nghiệp dễ dàng tra cứu tên phường/xã mới khi đặt địa chỉ trụ sở:
| STT | Dịch vụ thành lập công ty tại Phường/Xã mới | Xã phường trước sắp xếp | Khu vực cũ |
| 1 | Phường Sài Gòn | Phường Bến Nghé, Đa Kao và Nguyễn Thái Bình | TP.HCM |
| 2 | Phường Tân Định | Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao | TP.HCM |
| 3 | Phường Bến Thành | Các phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần Cầu Ông Lãnh và Nguyễn Thái Bình | TP.HCM |
| 4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Các phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, một phần Cầu Ông Lãnh | TP.HCM |
| 5 | Phường Bàn Cờ | Các phường 1, 2, 3, 5, một phần phường 4 (Quận 3 cũ) | TP.HCM |
| 6 | Phường Xuân Hòa | Phường Võ Thị Sáu, một phần phường 4 (Quận 3 cũ) | TP.HCM |
| 7 | Phường Nhiêu Lộc | Các phường 9, 11, 12, 14 (Quận 3 cũ) | TP.HCM |
| 8 | Phường Xóm Chiếu | Các phường 13, 16, 18, một phần phường 15 (Quận 4 cũ) | TP.HCM |
| 9 | Phường Khánh Hội | Các phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15 (Quận 4 cũ) | TP.HCM |
| 10 | Phường Vĩnh Hội | Các phường 1, 3, một phần phường 2 và 4 (Quận 4 cũ) | TP.HCM |
| 11 | Phường Chợ Quán | Các phường 1, 2, 4 (Quận 5 cũ) | TP.HCM |
| 12 | Phường An Đông | Các phường 5, 7, 9 (Quận 5 cũ) | TP.HCM |
| 13 | Phường Chợ Lớn | Các phường 11, 12, 13, 14 (Quận 5 cũ) | TP.HCM |
| 14 | Phường Bình Tây | Các phường 2, 9 (Quận 6 cũ) | TP.HCM |
| 15 | Phường Bình Tiên | Các phường 1, 7, 8 (Quận 6 cũ) | TP.HCM |
| 16 | Phường Bình Phú | Các phường 10, 11 (Quận 6 cũ), một phần phường 16 (Quận 8 cũ) | TP.HCM |
| 17 | Phường Phú Lâm | Các phường 12, 13, 14 (Quận 6 cũ) | TP.HCM |
| 18 | Phường Tân Thuận | Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | TP.HCM |
| 19 | Phường Phú Thuận | Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7 cũ) | TP.HCM |
| 20 | Phường Tân Mỹ | Phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7 cũ) | TP.HCM |
| 21 | Phường Tân Hưng | Các phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | TP.HCM |
| 22 | Phường Chánh Hưng | Phường 4, Rạch Ông, Hưng Phú và một phần phường 5 (Quận 8 cũ) | TP.HCM |
| 23 | Phường Phú Định | Các phường 14, 15, Xóm Củi và một phần phường 16 (Quận 8 cũ) | TP.HCM |
| 24 | Phường Bình Đông | Phường 6, một phần phường 5 và 7 (Quận 8 cũ), xã An Phú Tây | TP.HCM |
| 25 | Phường Diên Hồng | Các phường 6, 8, một phần phường 14 (Quận 10 cũ) | TP.HCM |
| 26 | Phường Vườn Lài | Các phường 1, 2, 4, 9, 10 (Quận 10 cũ) | TP.HCM |
| 27 | Phường Hòa Hưng | Các phường 12, 13, 15, một phần phường 14 (Quận 10 cũ) | TP.HCM |
| 28 | Phường Minh Phụng | Các phường 1, 7, 16 (Quận 11 cũ) | TP.HCM |
| 29 | Phường Bình Thới | Các phường 3, 10, một phần phường 8 (Quận 11 cũ) | TP.HCM |
| 30 | Phường Hòa Bình | Các phường 5, 14 (Quận 11 cũ) | TP.HCM |
| 31 | Phường Phú Thọ | Các phường 11, 15, một phần phường 8 (Quận 11 cũ) | TP.HCM |
| 32 | Phường Đông Hưng Thuận | Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận | TP.HCM |
| 33 | Phường Trung Mỹ Tây | Các phường Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây | TP.HCM |
| 34 | Phường Tân Thới Hiệp | Các phường Hiệp Thành (Quận 12 cũ), Tân Thới Hiệp | TP.HCM |
| 35 | Phường Thới An | Các phường Thạnh Xuân, Thới An | TP.HCM |
| 36 | Phường An Phú Đông | Các phường Thạnh Lộc, An Phú Đông | TP.HCM |
| 37 | Phường An Lạc | Các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc | TP.HCM |
| 38 | Phường Bình Tân | Phường Bình Hưng Hòa B, một phần Bình Trị Đông A và Tân Tạo | TP.HCM |
| 39 | Phường Tân Tạo | Xã Tân Kiên, một phần phường Tân Tạo A và Tân Tạo | TP.HCM |
| 40 | Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông, một phần Bình Hưng Hòa A và Bình Trị Đông A | TP.HCM |
| 41 | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa, một phần phường Sơn Kỳ và Bình Hưng Hòa A | TP.HCM |
| 42 | Phường Gia Định | Các phường 1, 2, 7, 17 (Bình Thạnh cũ) | TP.HCM |
| 43 | Phường Bình Thạnh | Các phường 12, 14, 26 (Bình Thạnh cũ) | TP.HCM |
| 44 | Phường Bình Lợi Trung | Các phường 5, 11, 13 (Bình Thạnh cũ) | TP.HCM |
| 45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Các phường 19, 22, 25 (Bình Thạnh cũ) | TP.HCM |
| 46 | Phường Bình Quới | Các phường 27, 28 (Bình Thạnh cũ) | TP.HCM |
| 47 | Phường Hạnh Thông | Các phường 1, 3 (Gò Vấp cũ) | TP.HCM |
| 48 | Phường An Nhơn | Các phường 5, 6 (Gò Vấp cũ) | TP.HCM |
| 49 | Phường Gò Vấp | Các phường 10, 17 (Gò Vấp cũ) | TP.HCM |
| 50 | Phường An Hội Đông | Các phường 15, 16 (Gò Vấp cũ) | TP.HCM |
| 51 | Phường Thông Tây Hội | Các phường 8, 11 (Gò Vấp cũ) | TP.HCM |
| 52 | Phường An Hội Tây | Các phường 12, 14 (Gò Vấp cũ) | TP.HCM |
| 53 | Phường Đức Nhuận | Các phường 4, 5, 9 (Phú Nhuận cũ) | TP.HCM |
| 54 | Phường Cầu Kiệu | Các phường 1, 2, 7, một phần phường 15 (Phú Nhuận cũ) | TP.HCM |
| 55 | Phường Phú Nhuận | Các phường 8, 10, 11, 13, một phần phường 15 (Phú Nhuận cũ) | TP.HCM |
| 56 | Phường Tân Sơn Hòa | Các phường 1, 2, 3 (Tân Bình cũ) | TP.HCM |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | Các phường 4, 5, 7 (Tân Bình cũ) | TP.HCM |
| 58 | Phường Tân Hòa | Các phường 6, 8, 9 (Tân Bình cũ) | TP.HCM |
| 59 | Phường Bảy Hiền | Các phường 10, 11, 12 (Tân Bình cũ) | TP.HCM |
| 60 | Phường Tân Bình | Các phường 13, 14, một phần phường 15 (Tân Bình cũ) | TP.HCM |
| 61 | Phường Tân Sơn | Phần còn lại phường 15 (Tân Bình cũ) | TP.HCM |
| 62 | Phường Tây Thạnh | Phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ | TP.HCM |
| 63 | Phường Tân Sơn Nhì | Phường Tân Sơn Nhì, Sơn Kỳ, một phần Tân Quý và Tân Thành | TP.HCM |
| 64 | Phường Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành và Tân Quý | TP.HCM |
| 65 | Phường Tân Phú | Phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần Tân Thới Hòa và Tân Thành | TP.HCM |
| 66 | Phường Phú Thạnh | Phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa | TP.HCM |
| 67 | Phường Hiệp Bình | Phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần Linh Đông | TP.HCM |
| 68 | Phường Thủ Đức | Phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần Linh Tây, Linh Đông | TP.HCM |
| 69 | Phường Tam Bình | Các phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình | TP.HCM |
| 70 | Phường Linh Xuân | Phường Linh Trung, Linh Xuân, một phần Linh Tây | TP.HCM |
| 71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Các phường Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, B, một phần Long Thạnh Mỹ | TP.HCM |
| 72 | Phường Long Bình | Phường Long Bình, một phần phường Long Thạnh Mỹ | TP.HCM |
| 73 | Phường Long Phước | Các phường Trường Thạnh, Long Phước | TP.HCM |
| 74 | Phường Long Trường | Các phường Phú Hữu, Long Trường | TP.HCM |
| 75 | Phường Cát Lái | Các phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái | TP.HCM |
| 76 | Phường Bình Trưng | Phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần An Phú | TP.HCM |
| 77 | Phường Phước Long | Các phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | TP.HCM |
| 78 | Phường An Khánh | Phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, một phần An Phú | TP.HCM |
| 79 | Phường Đông Hòa | Các phường Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa | Bình Dương |
| 80 | Phường Dĩ An | Phường An Bình, Dĩ An, một phần Tân Đông Hiệp | Bình Dương |
| 81 | Phường Tân Đông Hiệp | Phường Tân Bình, một phần phường Thái Hòa và Tân Đông Hiệp | Bình Dương |
| 82 | Phường An Phú | Phường An Phú (Thuận An cũ), một phần phường Bình Chuẩn | Bình Dương |
| 83 | Phường Bình Hòa | Phường Bình Hòa và một phần phường Vĩnh Phú | Bình Dương |
| 84 | Phường Lái Thiêu | Phường Bình Nhâm, Lái Thiêu, một phần phường Vĩnh Phú | Bình Dương |
| 85 | Phường Thuận An | Các phường Hưng Định, An Thạnh, Xã An Sơn | Bình Dương |
| 86 | Phường Thuận Giao | Các phường Thuận Giao, Bình Chuẩn | Bình Dương |
| 87 | Phường Thủ Dầu Một | Các phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần Hiệp Thành, Chánh Mỹ | Bình Dương |
| 88 | Phường Phú Lợi | Phường Phú Hòa, Phú Lợi, một phần phường Hiệp Thành | Bình Dương |
| 89 | Phường Chánh Hiệp | Phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần Hiệp An và Chánh Mỹ | Bình Dương |
| 90 | Phường Bình Dương | Các phường Phú Mỹ, Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh | Bình Dương |
| 91 | Phường Hòa Lợi | Phường Tân Định (Bến Cát cũ), Hòa Lợi | Bình Dương |
| 92 | Phường Phú An | Phường Tân An, Xã Phú An, Hiệp An | Bình Dương |
| 93 | Phường Tây Nam | Phường An Tây, một phần xã Thanh Tuyền và xã An Lập | Bình Dương |
| 94 | Phường Long Nguyên | Phường An Điền, xã Long Nguyên, một phần phường Mỹ Phước | Bình Dương |
| 95 | Phường Bến Cát | Xã Tân Hưng (Bàu Bàng cũ), xã Lai Hưng, một phần Mỹ Phước | Bình Dương |
| 96 | Phường Chánh Phú Hòa | Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa | Bình Dương |
| 97 | Phường Vĩnh Tân | Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình | Bình Dương |
| 98 | Phường Bình Cơ | Xã Bình Mỹ (Bắc Tân Uyên cũ), Phường Hội Nghĩa | Bình Dương |
| 99 | Phường Tân Uyên | Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, một phần Tân Mỹ | Bình Dương |
| 100 | Phường Tân Hiệp | Các phường Khánh Bình, Tân Hiệp | Bình Dương |
| 101 | Phường Tân Khánh | Phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, một phần Thái Hòa | Bình Dương |
| 102 | Phường Vũng Tàu | Các phường 1, 2, 3, 4, 5 (Vũng Tàu cũ), Thắng Nhì, Thắng Tam | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 103 | Phường Tam Thắng | Các phường 7, 8, 9 (Vũng Tàu cũ), Nguyễn An Ninh | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 104 | Phường Rạch Dừa | Phường 10 (Vũng Tàu cũ), Thắng Nhất, Rạch Dừa | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 105 | Phường Phước Thắng | Các phường 11, 12 (Vũng Tàu cũ) | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 106 | Phường Long Hương | Xã Tân Hưng (Bà Rịa cũ), Kim Dinh, Long Hương | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 107 | Phường Bà Rịa | Các phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Hưng | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 108 | Phường Tam Long | Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 109 | Phường Tân Hải | Các phường Tân Hòa, Tân Hải | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 110 | Phường Tân Phước | Các phường Phước Hòa, Tân Phước | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 111 | Phường Phú Mỹ | Các phường Phú Mỹ, Mỹ Xuân | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 112 | Phường Tân Thành | Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 113 | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai | TP.HCM |
| 114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc B, một phần Phạm Văn Hai và một phần Tân Tạo | TP.HCM |
| 115 | Xã Bình Lợi | Các xã Lê Minh Xuân, Bình Lợi | TP.HCM |
| 116 | Xã Tân Nhựt | Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, một phần Tân Kiên, Tân Tạo A | TP.HCM |
| 117 | Xã Bình Chánh | Các xã Tân Quý Tây, Bình Chánh, An Phú Tây | TP.HCM |
| 118 | Xã Hưng Long | Các xã Đa Phước, Qui Đức, Hưng Long | TP.HCM |
| 119 | Xã Bình Hưng | Các xã Phong Phú, Bình Hưng, một phần phường 7 (Quận 8 cũ) | TP.HCM |
| 120 | Xã Bình Khánh | Các xã Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh, một phần An Thới Đông | TP.HCM |
| 121 | Xã An Thới Đông | Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông | TP.HCM |
| 122 | Xã Cần Giờ | Xã Long Hòa (Cần Giờ cũ), Thị trấn Cần Thạnh | TP.HCM |
| 123 | Xã Củ Chi | Các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An | TP.HCM |
| 124 | Xã Tân An Hội | Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội | TP.HCM |
| 125 | Xã Thái Mỹ | Các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh, Thái Mỹ | TP.HCM |
| 126 | Xã An Nhơn Tây | Các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây | TP.HCM |
| 127 | Xã Nhuận Đức | Các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Nhuận Đức | TP.HCM |
| 128 | Xã Phú Hòa Đông | Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông | TP.HCM |
| 129 | Xã Bình Mỹ | Các xã Bình Mỹ (Củ Chi cũ), Hòa Phú, Trung An | TP.HCM |
| 130 | Xã Đông Thạnh | Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình, Đông Thạnh | TP.HCM |
| 131 | Xã Hóc Môn | Xã Tân Hiệp (Hóc Môn cũ), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn | TP.HCM |
| 132 | Xã Xuân Thới Sơn | Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn | TP.HCM |
| 133 | Xã Bà Điểm | Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh, Bà Điểm | TP.HCM |
| 134 | Xã Nhà Bè | Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc | TP.HCM |
| 135 | Xã Hiệp Phước | Các xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước | TP.HCM |
| 136 | Xã Thường Tân | Các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân, một phần Tân Mỹ | Bình Dương |
| 137 | Xã Bắc Tân Uyên | Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định | Bình Dương |
| 138 | Xã Phú Giáo | Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình, một phần Tam Lập | Bình Dương |
| 139 | Xã Phước Hòa | Các xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa, một phần xã Tam Lập | Bình Dương |
| 140 | Xã Phước Thành | Xã Tân Hiệp (Phú Giáo cũ), An Thái, Phước Sang | Bình Dương |
| 141 | Xã An Long | Các xã An Linh, Tân Long, An Long | Bình Dương |
| 142 | Xã Trừ Văn Thố | Xã Trừ Văn Thố, Cây Trường II, một phần thị trấn Lai Uyên | Bình Dương |
| 143 | Xã Bàu Bàng | Phần còn lại thị trấn Lai Uyên | Bình Dương |
| 144 | Xã Long Hòa | Các xã Long Tân, Long Hòa (Dầu Tiếng cũ), một phần Minh Tân | Bình Dương |
| 145 | Xã Thanh An | Xã Thanh An, một phần Định Hiệp, Thanh Tuyền và An Lập | Bình Dương |
| 146 | Xã Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, Định Thành, một phần Định Hiệp | Bình Dương |
| 147 | Xã Minh Thạnh | Xã Minh Hòa, một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh | Bình Dương |
| 148 | Xã Châu Pha | Các xã Tóc Tiên và Châu Pha | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 149 | Xã Long Hải | Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 150 | Xã Long Điền | Thị trấn Long Điền, Xã Tam An | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 151 | Xã Phước Hải | Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 152 | Xã Đất Đỏ | Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân, Láng Dài, Phước Long Thọ | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 153 | Xã Nghĩa Thành | Các xã Đá Bạc, Nghĩa Thành | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 154 | Xã Ngãi Giao | Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 155 | Xã Kim Long | Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 156 | Xã Châu Đức | Các xã Cù Bị, Xà Bang | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 157 | Xã Bình Giã | Các xã Bình Trung, Quảng Thành, Bình Giã | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 158 | Xã Xuân Sơn | Các xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 159 | Xã Hồ Tràm | Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 160 | Xã Xuyên Mộc | Các xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 161 | Xã Hòa Hội | Các xã Hòa Hưng, Hòa Bình, Hòa Hội | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 162 | Xã Bàu Lâm | Các xã Tân Lâm, Bàu Lâm | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 163 | Đặc khu Côn Đảo | Huyện Côn Đảo cũ | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 164 | Xã Bình Châu | Không sáp nhập | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 165 | Xã Hòa Hiệp | Không sáp nhập | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 166 | Xã Long Sơn | Không sáp nhập | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 167 | Xã Thạnh An | Không sáp nhập | TP.HCM |
| 168 | Phường Thới Hòa | Không sáp nhập | Bình Dương |
3. Khách Hàng Cần Chuẩn Bị Giấy Tờ Gì?
Với tôn chỉ tối giản thủ tục cho khách hàng, bạn không cần phải đi lại, chỉ cần gửi cho Tư Vấn DNL qua Zalo:
- Thẻ CCCD định danh mức 2 trên VNEID hoặc Bản sao Hộ chiếu (công chứng chưa quá 6 tháng) của các thành viên/cổ đông góp vốn và người đại diện theo pháp luật.
- Thông tin dự kiến của công ty:
- Tên công ty dự kiến (DNL kiểm tra trùng lặp trên hệ thống quốc gia trong 5 phút).
- Địa chỉ trụ sở chính (DNL rà soát chuẩn hóa theo danh mục 168 phường/xã mới và điều kiện không thuộc căn hộ chung cư để ở).
- Mức vốn điều lệ đăng ký.
- Ngành nghề kinh doanh dự kiến (chuyên viên DNL sẽ chủ động áp mã ngành cấp 4 và chi tiết hóa theo chuẩn mới nhất).
4. Quy Trình 4 Bước Đăng Ký Kinh Doanh Tại Tư Vấn DNL
[Bước 1: Tiếp nhận & Thẩm định] ➔ [Bước 2: Soạn hồ sơ & Ký tận nơi] ➔ [Bước 3: Nộp hồ sơ Sở Tài chính] ➔ [Bước 4: Bàn giao GPKD & Khai thuế]
(Chuẩn hóa địa chỉ 168 xã phường) (Giao hồ sơ khách ký tại nhà) (Xử lý trong 03 ngày làm việc) (Khắc dấu, token, hóa đơn điện tử)
- Bước 1: Tiếp nhận thông tin và tư vấn chuyên sâu (30 phút): Tra cứu tên công ty tránh trùng lặp; tư vấn chọn loại hình (TNHH 1 TV, TNHH 2 TV hay Cổ phần); chuẩn hóa địa chỉ trụ sở theo 168 xã/phường mới.
- Bước 2: Soạn thảo hồ sơ và ký hồ sơ tận nhà (Trong ngày): Chuyên viên hoàn thiện toàn bộ hồ sơ (Giấy đề nghị, Điều lệ, Danh sách thành viên). Nhân viên DNL mang hồ sơ đến tận địa chỉ khách hàng để ký duyệt.
- Bước 3: Nộp hồ sơ và theo dõi xét duyệt tại Sở Tài chính: Nộp hồ sơ qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Theo dõi, xử lý phản hồi và nhận kết quả cấp phép sau 03 ngày làm việc.
- Bước 4: Bàn giao kết quả và hỗ trợ thuế ban đầu trọn gói: Bàn giao Giấy phép kinh doanh, con dấu tròn tận nơi; hỗ trợ mở tài khoản ngân hàng, cài đặt chữ ký số và lập tờ khai thuế ban đầu.
5. Vì Sao Hơn 5.000 Doanh Nghiệp Lựa Chọn Tư Vấn DNL?
- Nắm vững quy định địa giới mới: Đội ngũ chuyên gia pháp lý của DNL cập nhật từng ngày dữ liệu địa chính của 168 xã, phường, đảm bảo hồ sơ không bao giờ bị trả về vì lỗi sai lệch địa danh.
- Thời gian chuẩn xác: Cam kết 3 – 5 ngày làm việc có đầy đủ GPKD và con dấu pháp nhân bàn giao tận tay.
- Đồng hành dài hạn: DNL bảo vệ doanh nghiệp trong suốt quá trình hoạt động thông qua hệ sinh thái dịch vụ kế toán thuế trọn gói và hóa đơn điện tử.
Tham khảo thêm các hướng dẫn quan trọng cho chủ doanh nghiệp mới:
- Tự tìm hiểu toàn bộ hồ sơ đăng ký? Xem ngay bài hướng dẫn thủ tục mở công ty từ A – Z.
- Dự kiến thành lập công ty một mình? Xem bảng bóc tách chi phí thành lập công ty TNHH 1 thành viên chi tiết.
- Tìm hiểu gói dịch vụ thành lập doanh nghiệp toàn quốc tại trang chủ lực dịch vụ thành lập công ty của DNL.
6. Liên Hệ Tư Vấn Trực Tiếp Tại TP.HCM (Hỗ Trợ 24/7)
Chỉ cần một cuộc gọi hoặc tin nhắn Zalo, chuyên viên DNL sẽ hoàn thiện toàn bộ thủ tục thay bạn:
- Chuyên viên tư vấn cấp cao (Mr. Danh): 0949 883 779 (Zalo 24/7)
- Email: tuvandoanhnghiep.dnl@gmail.com
- Website: www.mocongty.net
HỆ THỐNG VĂN PHÒNG GIAO DỊCH TƯ VẤN DNL:
- Trụ sở chính TP.HCM: 567/107/6 Lê Văn Khương, Phường Tân Thới Hiệp, TP.HCM.
- Văn phòng làm việc TP.HCM: 461 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM.
- Văn phòng khu vực Đà Nẵng: 171/3 Tôn Đản, Phường An Khê, TP. Đà Nẵng.
- Văn phòng khu vực Lâm Đồng: Thôn 2, Đạ Tẻh 2, Tỉnh Lâm Đồng.
Bạn cần tư vấn thêm?
Đừng ngần ngại cho chúng tôi biết bạn cần gì? Chúng tôi ở đây để hỗ trợ bạn
7. Các Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Khi Mở Công Ty Tại TPHCM
Câu 1: Làm sao để ghi đúng địa chỉ công ty theo 168 xã, phường mới của TP.HCM?

Trả lời: Khi nộp hồ sơ qua Cổng thông tin quốc gia, doanh nghiệp bắt buộc phải chọn đúng tên đơn vị hành chính cấp xã/phường mới (ví dụ: Phường Sài Gòn thay cho Bến Nghé/Đa Kao cũ; Phường Gia Định thay cho các phường cũ của Bình Thạnh…). Chuyên viên DNL sẽ tra cứu đối chiếu số nhà, tên đường cũ để điền chuẩn xác vào hồ sơ cho quý khách.
Câu 2: Tôi có cần phải có mặt tại cơ quan nhà nước khi thuê dịch vụ không?
Trả lời: Hoàn toàn không. Quý khách chỉ cần cung cấp ảnh chụp CCCD công chứng và thông tin dự kiến thành lập qua Zalo. Chuyên viên DNL sẽ soạn hồ sơ, mang đến tận nơi để quý khách ký tên và đại diện nộp, nhận kết quả tại cơ quan cấp phép.
Câu 3: Mở công ty tại TPHCM năm 2026 có được miễn thuế môn bài không?
Trả lời: Có. Theo quy định hiện hành áp dụng từ năm 2026, toàn bộ doanh nghiệp mới thành lập đều được miễn 100% lệ phí môn bài, không còn phải đóng mức phí 2 – 3 triệu đồng hàng năm như trước đây.
Câu 4: Doanh nghiệp mới thành lập tại TP.HCM bắt buộc phải làm những gì sau khi có GPKD?
Trả lời: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày có giấy phép, doanh nghiệp bắt buộc phải hoàn thành: Khắc con dấu pháp nhân, treo biển hiệu tại trụ sở, mở tài khoản ngân hàng công ty, mua chữ ký số (Token), đăng ký phát hành hóa đơn điện tử và nộp hồ sơ khai thuế ban đầu với cơ quan thuế trực tiếp quản lý.






