Quyết định số 1707/QĐ-BTC về việc điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy

Ngày 22/07/2024, Bộ tài chính ban hành Quyết định số 1707/QĐ-BTC về việc điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy.

Nội dung Quyết định số 1707/QĐ-BTC về việc điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy

BỘ TÀI CHÍNH
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
__________________________
Số: 1707/QĐ-BTCHà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 283/QĐ-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về ủy quyền ký Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2353/QĐ-BTC ngày 31/10/2023 và Quyết định số 449/QĐ-BTC ngày 15/03/2024.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/7/2024.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Chi cục trưởng Chi cục thuế, Chi cục thuế khu vực trực thuộc Cục Thuế các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Kiểm toán nhà nước;
– UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
– HĐND, UBND, Sở TC, Cục thuế, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
– Công báo;
– Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính, Cục Quản lý công sản, Tổng cục Thuế;
– Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
– Lưu: VT, TCT (VT, DNNCN).
TUQ. BỘ TRƯỞNG
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ






       
Mai Xuân Thành
Quyết định số 1707QĐ-BTC về việc điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy
Quyết định số 1707QĐ-BTC về việc điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy
BỘ TÀI CHÍNH
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
__________________________

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-BTC ngày 22/7/2024 của Bộ Tài chính)

_____________________

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
STTNhãn hiệuKiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]Thể tích làm việcSố người cho phép chở (kể cả lái xe)Giá tính LPTB (VNĐ)
1AUDIAUDI A6 SEDAN DESIGN 45 TFSI (4A2C7G)2.052,160,600,000
2AUDIAUDI A7 SPORTBACK 55 TFSI QUATTRO (4KA02Y)3.053,141,100,000
3AUDIAUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA)3.054,800,000,000
4AUDIAUDI Q2 S LINE 35 TFSI (GAGCCW)1.451,362,900,000
5AUDIAUDI Q5 S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYGC3Y)2.052,130,000,000
6AUDIAUDI Q7 45 TFSI QUATTRO (4MGAI1)2.073,198,900,000
7AUDIAUDI Q8 S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MN0X2)3.053,600,000,000
8BAICBJ2021F7VA3B 2.3T (BJ2021F7VA3B)2.35579,000,000
9BENTLEYBENTAYGA AZURE V8 (AD4XAE)4.0419,200,000,000
10BENTLEYBENTAYGA AZURE V8 (AD5XAE)4.0519,190,000,000
11BENTLEYBENTAYGA EXTENDED WHEELBASE AZURE V8 (HD5XAE)4.0522,800,000,000
12BENTLEYBENTAYGA S V8 (AD4XAE)4.0421,628,000,000
13BENTLEYBENTAYGA V8 (AD4XAE)4.0419,000,000,000
14BENTLEYCONTINENTAL GT AZURE V8 (C4BXBD)4.0421,925,200,000
15BENTLEYCONTINENTAL GT S V8 (C4BXBD)4.0421,000,000,000
16BENTLEYCONTINENTAL GT V8 (C4BXBD)4.0421,321,600,000
17BENTLEYFLYING SPUR AZURE HYBRID (B5CYDD)2.9522,201,900,000
18BENTLEYFLYING SPUR AZURE V8 (B5BXBD)4.0524,191,000,000
19BENTLEYFLYING SPUR HYBRID (B5CYDD)2.9519,609,500,000
20BMW530I (51BH)2.052,742,000,000
21BMW740I (21EH)3.055,832,300,000
22BMWXM (21CS)4.4510,895,500,000
23BMWZ4 SDRIVE20I (HF11)2.022,996,500,000
24DFSKGLORY 560 (DXK6451AFFZ)1.57451,000,000
25DFSKGLORY 580 (DXK6470AS2F)1.57424,500,000
26FERRARI296 GTB (F171KAA)3.0220,998,000,000
27FERRARI296 GTS (F171 KCA)3.0228,204,700,000
28FERRARIF8 SPIDER (F142CDE)3.9226,376,200,000
29FERRARIFERRARI ROMA (F164 BAA)3.9421,361,000,000
30FERRARISF90 SPIDER (F173 HGA)4.0243,000,000,000
31FERRARISF90 STRADALE (F173HFA)4.0236,600,000,000
32FORDEVEREST (TEK3F03221)2.071,550,600,000
33FORDEXPLORER (CTW18789CD2)2.372,099,000,000
34HAVALH6 HEV DELUXE (KN1382KR6)1.55799,000,000
35HONDAHR-V G (RV386RL)1.55699,000,000
36HONDAHR-V RS (RV389REN)1.55871,000,000
37HYUNDAIELANTRA N (IBS4L5G17)2.051,045,000,000
38HYUNDAIELANTRA N (IBS4L5G1M)2.051,610,500,000
39HYUNDAISTARGAZER (I6W7D661V D D183)1.57482,400,000
40HYUNDAISTARGAZER X (I6W7D661V B B000)1.57548,875,000
41HYUNDAISTARGAZER X (I6W7D661V B B002)1.57591,202,000
42JAGUARF-TYPE R-DYNAMIC (QQ6)3.028,745,000,000
43JEEPGRAND CHEROKEE L LIMITED 4X4 (WLJP7523E)3.673,800,000,000
44JEEPWRANGLER RUBICON 4×4 (JLJS7222R)2.043,160,000,000
45JEEPWRANGLER UNLIMITED SAHARA (JLJP7422G)2.052,950,000,000
46KIAK5 (EXS42G61F-G708)2.05874,000,000
47KIAMORNING (G6S6K361B-GGMP)1.25680,000,000
48KIAMORNING (G6S6K361B-GGPY)1.25697,000,000
49KIAMORNING (G6S6K361B-GGPZ)1.25309,000,000
50KIAMORNING (G6S6K361B-GGR7)1.25359,000,000
51LAMBORGHINIURUS (AAAA)4.0415,700,000,000
52LAMBORGHINIURUS (BBAA)4.0515,102,000,000
53LAMBORGHINIURUS (BBAA)4.0418,073,000,000
54LAMBORGHINIURUS S (ACAA)4.0517,395,000,000
55LAND ROVERDEFENDER HSE LWB (LE)3.087,109,000,000
56LAND ROVERDEFENDER S (LE)2.054,319,000,000
57LAND ROVERRANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY (LK)3.0511,949,000,000
58LAND ROVERRANGE ROVER FIRST EDITION (LK)3.0511,839,000,000
59LAND ROVERRANGE ROVER SPORT DYNAMIC HSE (L1)3.057,899,000,000
60LAND ROVERRANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE (L1)3.057,977,300,000
61LAND ROVERRANGE ROVER SV LWB (LK)3.0419,234,700,000
62LAND ROVERRANGE ROVER SV LWB (LK)4.4426,457,500,000
63LEXUSLM500H 4 SEATS CD (TAWH15L-LNTXT)2.448,710,000,000
64LEXUSLM500H 6 SEATS CD (TAWH15L-LPTVT)2.467,290,000,000
65LYNK & COLYNK & CO 01 (MR6453D47)2.05999,000,000
66LYNK & COLYNK & CO 03+ (MR7202D10)2.051,299,000,000
67LYNK & COLYNK & CO 05 (MR6463D15)2.051,599,000,000
68LYNK & COLYNK & CO 09 (MR6501D01)2.072,199,000,000
69MASERATIGHIBLI F TRIBUTO (M157)3.058,150,000,000
70MASERATIGHIBLI MILD HYBRID (M157)2.054,100,000,000
71MASERATIGHIBLI MILD HYBRID GRANSPORT (M157)2.053,899,000,000
72MASERATIGRANTURISMO MC (M145)4.748,000,000,000
73MASERATIGRECALE TROFEO (M182)3.057,750,000,000
74MASERATILEVANTE GRANLUSSO (M161)3.055,200,000,000
75MASERATILEVANTE GT HYBRID (M161)2.054,650,000,000
76MASERATILEVANTE GTS (M161)3.859,100,000,000
77MASERATILEVANTE S (M161)3.054,000,000,000
78MASERATIMC20 (M240)3.0216,325,000,000
79MASERATIMC20 CIELO (M240)3.0220,174,300,000
80MASERATIQUATTROPORTE GRANSPORT (M156)3.057,200,000,000
81MASERATIQUATTROPORTE GT (M156)3.058,221,000,000
82MAZDAMAZDA 2 (DENRLAU)1.55415,000,000
83MAZDAMAZDA CX-3 (DLPJLAJ)1.55539,000,000
84MAZDAMAZDA CX-3 (DLPJLAK)1.55539,000,000
85MAZDAMAZDA CX-3 (DLPJLAL)1.55569,000,000
86MCLAREN765LT SPIDER (14S8RFG)4.0231,479,800,000
87MERCEDES-BENZAMG GLE 53 4MATIC+ COUPE (167361)3.055,188,900,000
88MERCEDES-BENZC 300 AMG CBU (206046)2.052,179,000,000
89MERCEDES-BENZGLB 200 AMG (V1) (247687)1.371,658,900,000
90MERCEDES-BENZGLE 450 4MATIC (167159)3.073,999,900,000
91MERCEDES-BENZGLE 450 4MATIC (V1) (167159)3.073,939,900,000
92MERCEDES-BENZGLE 450 4MATIC (V2) (167159)3.073,889,900,000
93MERCEDES-BENZMERCEDES-AMG GLA 45 S 4MATIC+ (247754)2.053,042,000,000
94MERCEDES-BENZMERCEDES-AMG GLB 35 4MATIC (V1) (247651)2.072,228,900,000
95MERCEDES-BENZS 450 LUXURY (V2) (223160)3.055,693,100,000
96MERCEDES-BENZS 580 E (223168)3.056,999,000,000
97MGHS 1.5T DEL (MFNMSC172FY)1.55699,000,000
98MGHS 1.5T LUX (MFNMSG172FY)1.55749,000,000
99MGMG RX5 1.5T DCT STD (AS22)1.55714,400,000
100MGMG5 1.5L COM (CSA7151GDAA)1.55499,500,000
101MGMG5 1.5L CVT DEL (SAP31)1.55499,000,000
102MGMG5 1.5L CVT STD (SAP31)1.55459,000,000
103MGMG5 1.5L STD (CSA7151GDMA)1.55399,000,000
104MINICLUBMAN COOPER S (LV71)2.052,455,000,000
105MINICOOPER (21DL)1.542,469,000,000
106MINICOOPER S (51DH)2.041,967,000,000
107MINICOUNTRYMAN COOPER S (51BR)2.052,431,900,000
108MINIJOHN COOPER WORKS (71DH)2.042,434,000,000
109MITSUBISHIXFORCE H (GR1WXTHGLVVT)1.55640,000,000
110MITSUBISHIXFORCE M (GR1WXTMGLVVT)1.55599,000,000
111MITSUBISHIXFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)1.55692,000,000
112NISSANALMERA EL (BDYALEZN18UWA—-C)1.05510,000,000
113NISSANALMERA VL (BDYALGZN18UWA—-C)1.05550,000,000
114NISSANKICKS E-POWER V (FDWALS9P15JWAA—-)1.25716,500,000
115PORSCHE911 CARRERA 4 GTS (992440)3.0411,359,000,000
116PORSCHE911 TURBO (992430)3.7415,800,000,000
117PORSCHE911 TURBO S CABRIOLET (992650)3.7417,350,000,000
118PORSCHECAYENNE GTS (9YABG1)4.058,639,000,000
119PORSCHECAYENNE GTS COUPE (9YBBG1)4.059,450,000,000
120PORSCHECAYENNE S COUPE (9YBBJ1)4.059,355,000,000
121PORSCHECAYENNE TURBO GT (9YBCQ1)4.0413,139,000,000
122PORSCHEPANAMERA GTS (97ADS1)4.0411,732,000,000
123PORSCHEPANAMERA TURBO S (97AFR1)4.0413,570,000,000
124SKODAKODIAQ (NS73KC)1.471,154,300,000
125SKODAKODIAQ (NS743Z)2.071,249,000,000
126SUBARUSUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8BLF7)2.441,607,000,000
127SWMG05 PRO (JKC6480B6S1)1.57572,000,000
128TOYOTACOROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU)1.85912,800,000
129TOYOTACOROLLA CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU)1.85827,000,000
130TOYOTAFORTUNER (TGN156L-SDTHKU)2.771,250,000,000
131TOYOTARAIZE (A250LA-GBVVF)1.05504,700,000
132VOLKSWAGENPOLO (6034G3)1.65625,400,000
133VOLKSWAGENT-CROSS (CW14NY)1.05879,000,000
134VOLKSWAGENT-CROSS (CW15NY)1.05999,500,000
135VOLKSWAGENTERAMONT (CA24M8)2.072,128,300,000
136VOLKSWAGENTERAMONT X (CVC3ST)2.051,998,000,000
137VOLKSWAGENTERAMONT X (CVC4ST)2.052,149,700,000
138VOLKSWAGENTIGUAN (BJ24L0)2.071,566,400,000
139VOLKSWAGENTIGUAN (BW24L0)2.071,600,000,000
140VOLKSWAGENTOUAREG (CR730J)2.052,789,500,000
141VOLKSWAGENVILORAN (CF13SZ)2.071,960,400,000
142VOLKSWAGENVILORAN (CF14SZ)2.072,178,400,000
143VOLKSWAGENVIRTUS (D225NY)1.05799,000,000
144VOLVOS90L RECHARGE ULTIMATE (PTH2)2.052,890,000,000
Ô tô điện
STTNhãn hiệuKiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]Số người cho phép chở (kể cả lái xe)Giá tính LPTB (VNĐ)
145AUDIAUDI RS E-TRON GT (F83RH7)55,350,000,000
146BMWI7 XDRIVE60 (51EJ)56,801,700,000
147PORSCHETAYCAN (Y1AAA1)45,875,000,000
148PORSCHETAYCAN TURBO (Y1AFC1)59,400,700,000
149PORSCHETAYCAN TURBO CROSS TURISMO (Y1BFC1)59,300,000,000
150PORSCHETAYCAN TURBO S (Y1AFH1)511,002,000,000
151VOLVOC40 RECHARGE ULTIMATE (XKER)52,330,000,000
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
STTNhãn hiệuKiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]Thể tích làm việcSố người cho phép chở (kể cả lái xe)Giá tính LPTB (VNĐ)
1BMW520I 15DD.B72.052,175,500,000
2BMWX3 SDRIVE20I 15DS-012.051,992,000,000
3BMWX3 XDRIVE30I 55DS2.052,213,400,000
4BMWX5 XDRIVE40I 15EW.A73.053,857,000,000
5HYUNDAICRETA 1.5 MPI1.55566,800,000
6HYUNDAICRETA 1.5 MPI GL1.55614,100,000
7HYUNDAIPALISADE R2.2 PREMIUM 7S2.271,485,000,000
8HYUNDAISANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCT PRE E52.271,209,700,000
9HYUNDAISANTAFE TM3 2.5 MPI 6AT E52.57968,700,000
10HYUNDAISANTAFE TM4 2.5 MPI 6AT PRE E52.571,139,700,000
11HYUNDAIVENUE 1.0 T-GDI PREMIUM1.05571,200,000
12HYUNDAIVENUE 1.0 T-GDI STANDARD1.05537,800,000
13KIACARNIVAL KA4 2.2 AT FH82.281,279,000,000
14KIACARNIVAL KA4 2.2 AT FL72.271,307,700,000
15KIACARNIVAL KA4 2.2 AT FL7-012.271,359,000,000
16KIACARNIVAL KA4 2.2 AT FL82.281,183,400,000
17KIACARNIVAL KA4 2.2 AT FL8/7L2.271,189,000,000
18KIAK5 DL3 2.0 AT FS52.05824,000,000
19KIAMORNING JAPE 1.2 AT-011.25390,400,000
20KIAMORNING JAPE 1.2 AT-031.25399,000,000
21KIAMORNING JAPE 1.2G AT FS51.25424,000,000
22KIAMORNING TA 1.2 AT1.25366,000,000
23KIASELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH51.55679,000,000
24KIASELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-011.55749,000,000
25KIASELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-021.55599,600,000
26KIASELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH51.55799,000,000
27KIASONET QY 1.5 CVT FH51.55572,200,000
28KIASONET QY 1.5 CVT FS51.55519,000,000
29KIASONET QY 1.5 CVT FS5-011.55547,200,000
30KIASORENTO MQ4 2.2 DCT FL72.27999,000,000
31KIASORENTO MQ4 2.2D DCT AH62.261,213,700,000
32KIASORENTO MQ4 2.5 AT AH72.571,126,900,000
33KIASORENTO MQ4 2.5 AT FS72.571,088,200,000
34KIASORENTO MQ4 2.5G AT AH62.561,131,500,000
35KIASORENTO MQ4 2.5G AT AH72.571,149,000,000
36KIASORENTO MQ4 HEV 1.6 AT AH71.671,129,000,000
37KIASORENTO MQ4 HEV 1.6 AT FL71.671,085,700,000
38KIASORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH71.671,399,000,000
39KIASORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7-011.671,524,000,000
40KIASPORTAGE NQ5 1.6G DCT AH51.65986,800,000
41KIASPORTAGE NQ5 2.0G AT FS5-012.05829,000,000
42MAZDA3 B22SAA-011.55739,000,000
43MAZDA3 B42HAA1.55662,000,000
44MAZDACX-8 KA2WLA2.57949,000,000
45MERCEDES-BENZC 200 AVANTGARDE 2060421.551,433,900,000
46MERCEDES-BENZC 200 AVANTGARDE PLUS 2060421.551,588,900,000
47MERCEDES-BENZC 300 AMG 2060462.051,888,900,000
48MERCEDES-BENZE 180 FL 2130761.551,888,900,000
49MERCEDES-BENZE 200 EXCLUSIVE FL 2130802.052,222,900,000
50MERCEDES-BENZE 300 AMG FL 2130832.052,888,900,000
51PEUGEOT2008 PUJHN61.25773,200,000
52PEUGEOT2008 PUJHN6-021.25722,000,000
53PEUGEOT2008 USHNLV1.25691,300,000
54PEUGEOT3008 MJEP6Z-011.65939,000,000
55PEUGEOT5008 NJEP6Z-011.67999,000,000
56PEUGEOT5008 PNJEP6-011.671,097,000,000
57PEUGEOTTRAVELLER PVEAH/7R2.071,589,000,000
58TOYOTAFORTUNER 2.4CD GUN165L-SUTSXU2.471,061,400,000
59TOYOTAFORTUNER GUN156L-SUTHXU2.871,379,400,000
60TOYOTAFORTUNER LEGEND 2.4CD GUN165L-SUTHXU2.471,194,400,000
61TOYOTAFORTUNER LEGEND 2.8CD GUN156L-SUTHXU2.871,358,000,000
62TOYOTAVELOZ CROSS W101LE-LBVFVV1.57660,000,000
63TOYOTAVIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU1.55545,000,000
64TOYOTAVIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU1.55488,600,000
Ô tô điện
STTNhãn hiệuKiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]Số người cho phép chở (kể cả lái xe)Giá tính LPTB (VNĐ)
65HYUNDAIIONIQ 5 STANDARD51,238,100,000
66VINFASTVF 6 PLUS P5CG025767,100,000
67VINFASTVF 9 ECO V7AC0171,515,400,000
68VINFASTVF 9 PLUS W7AC0171,650,000,000
69VINFASTVF 9 PLUS X6AC0161,687,300,000
70WULINGWULING HONGGUANG MINI EV E50 LV1-1204240,700,000
71WULINGWULING HONGGUANG MINI EV E50 LV2-1204255,600,000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu
STTNhãn hiệuKiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]Thể tích làm việcSố người cho phép chở (kể cả lái xe)Giá tính LPTB (VNĐ)
1FORDRANGER STORMTRAK (TRAE2595231)2.051,039,000,000
2JEEPGLADIATOR SPORT 4X4 (JTJL9824B)3.653,218,000,000
3MAZDABT-50 (ZR56LAS)1.95556,500,000
4NISSANNAVARA (CTSNLYLD23IYP—-2)2.35819,700,000
5NISSANNAVARA VL (CTSNLWLD23IYP—-2)2.35816,200,000
6RAMRAM 1500 LARAMIE CREW CAB 4X4 (DT6P9825H)5.753,900,000,000
7RAMRAM 1500 LONGHORN CREW CAB 4X4 (DT6R9825K)5.754,000,000,000
8TOYOTAHILUX 4X2 AT CE (GUN135L-DTTSXU)2.45712,900,000
9TOYOTAHILUX 4X4 MT CE (GUN125L-DTFSXU)2.45673,800,000
10TOYOTAHILUX ADVENTURE (GUN126L-DTTHXU)2.851,003,000,000
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
STTNhãn hiệuKiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]Thể tích làm việcSố người cho phép chở (kể cả lái xe)Giá tính LPTB (VNĐ)
1FORDTOURNEO-JX6503PD-L5-AT-TRD/CKGT.VAN22.02948,300,000
2FORDTRANSIT JX6581TA-M5/CK327-VAN3-CK2.23888,000,000
3FORDTRANSIT JX6581TA-M5/CK327-VAN62.26882,700,000
4FORDTRANSIT JX6581TA-M5/CK327-VAN6-CK2.26871,700,000
5GAZGAZELLE NEXT A31R32.E52.83676,300,000
6GAZGAZELLE NEXT A31R32.E5I2.83687,800,000
7GAZGAZELLE NEXT A32R32.E52.86797,900,000
8GAZGAZELLE NEXT A65R32/CKGT.VAN62.86700,300,000
9GAZGAZELLE NEXT A65R32-40/CKGT.VAN62.86672,900,000
10GAZGAZELLE NEXT A65R52/CKGT.VAN32.83820,000,000
11GAZGAZELLE NEXT A65R52/CKGT.VAN62.86845,200,000
12GAZSOBOL NN A31S12.E52.83540,000,000
13SRMX30I-V21.52248,500,000
14SRMX30I-V51.55282,000,000
15THACOFRONTIER TF420V 2S TV22A27R107-DL11.52450,500,000
16VINHPHATSANDEUR S-1003.05520,000,000

BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)

STTTrọng tảiNhãn hiệuGiá tính LPTB (VNĐ)
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
1Từ 750 kg đến dưới 1 tấnHINO595,770,000
2Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấnHINO595,770,000
TQ211,300,000
3Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấnHINO595,770,000
TQ206,000,000
II. Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc
1Từ 25 tấn trở lênHYUNDAI2,587,500,000

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
STTTên nhóm xeNhãn hiệuKiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)Giá tính LPTB (VNĐ)
1Xe hai bánhBENDALFC700676220,000,000
2Xe hai bánhBMWM 1000 R9991,269,000,000
3Xe hai bánhBMWM 1000 RR9991,399,000,000
4Xe hai bánhBMWR 18 B18021,102,300,000
5Xe hai bánhBMWR 18 TRANSCONTINENTAL18021,324,000,000
6Xe hai bánhBMWR NINE T1170769,000,000
7Xe hai bánhBMWR NINET SCRAMBLER1170574,000,000
8Xe hai bánhBMWS 1000 R999649,000,000
9Xe hai bánhBRIXTONCROSSFIRE 500486136,300,000
10Xe hai bánhCFMOTO700 CL-X HERITAGE693179,100,000
11Xe hai bánhCFMOTO800MT TOURING799228,700,000
12Xe hai bánhDUCATIDUCATI SCRAMBLER DS803413,000,000
13Xe hai bánhDUCATIDUCATI SCRAMBLER FULL THROTTLE803433,000,000
14Xe hai bánhDUCATIDUCATI STREETFIGHTER V4 LAMBORGHINI11032,105,000,000
15Xe hai bánhDUCATIMULTISTRADA 950 S937545,000,000
16Xe hai bánhDUCATIMULTISTRADA 950S937527,000,000
17Xe hai bánhDUCATIMULTISTRADA V4 S1158911,700,000
18Xe hai bánhDUCATIPANIGALE V4 SP211031,364,000,000
19Xe hai bánhDUCATISCRAMBLER DUCATI 1100 PRO DARK1079450,000,000
20Xe hai bánhDUCATISTREETFIGHTER V41103700,000,000
21Xe hai bánhDUCATISUPERLEGGERA V49985,600,000,000
22Xe hai bánhDUCATISUPERSPORT 950 S937523,000,000
23Xe hai bánhDUCATIXDIAVEL S1262960,000,000
24Xe hai bánhGPXLEGEND250 TWIN II23473,000,000
25Xe hai bánhHARLEY-DAVIDSONCVO ROAD GLIDE19772,489,900,000
26Xe hai bánhHARLEY-DAVIDSONELECTRA GLIDE HIGHWAY KING18681,210,000,000
27Xe hai bánhHARLEY-DAVIDSONROAD GLIDE19231,449,900,000
28Xe hai bánhHONDAADV 160 CBS156.9390,700,000
29Xe hai bánhHONDAADV 350329.6290,000,000
30Xe hai bánhHONDABEAT STREET109.5128,600,000
31Xe hai bánhHONDACB1100 RS FINAL EDITION1140390,000,000
32Xe hai bánhHONDACB350RS348.36113,000,000
33Xe hai bánhHONDACBR 250RR SP ABS249.74119,900,000
34Xe hai bánhHONDACLICK125I124.8866,800,000
35Xe hai bánhHONDACRF300L286.01135,900,000
36Xe hai bánhHONDACROSS CUB11025,300,000
37Xe hai bánhHONDACT125124.89120,100,000
38Xe hai bánhHONDACT12512499,000,000
39Xe hai bánhHONDACT125123.94110,600,000
40Xe hai bánhHONDADAX125123.9496,500,000
41Xe hai bánhHONDADAX125 TAMIYA LIMITED EDITION123.94119,500,000
42Xe hai bánhHONDAFORZA 750745360,000,000
43Xe hai bánhHONDAGOLD WING TOUR18331,295,900,000
44Xe hai bánhHONDAGIORNO+124.7761,200,000
45Xe hai bánhHONDAH’NESS CB350348130,000,000
46Xe hai bánhHONDAH’NESS CB350 ANNIVERSARY EDITION348.36116,800,000
47Xe hai bánhHONDAMONKEY123.94105,300,000
48Xe hai bánhHONDAMONKEY CANIVAL LIMITED EDITION123.94165,000,000
49Xe hai bánhHONDAMONKEY EASTER EGG EDITION123.94121,500,000
50Xe hai bánhHONDAMSX125SF ABS124.8988,600,000
51Xe hai bánhHONDAPCX E: HEV ABS156.9390,000,000
52Xe hai bánhHONDAREVO FIT109.1725,300,000
53Xe hai bánhHONDASUPER CUB109.1765,700,000
54Xe hai bánhHONDASUPER CUB124116,900,000
55Xe hai bánhHONDASUPER CUB DISNEY LIMITED EDITION123.94138,600,000
56Xe hai bánhHONDAWAVE110I109.5149,100,000
57Xe hai bánhHONDAWAVE125I124.8969,100,000
58Xe hai bánhHONDAWAVE125I123.9467,200,000
59Xe hai bánhHONDAZOOMER-X108.269,700,000
60Xe hai bánhHYOSUNGGV30029695,500,000
61Xe hai bánhHYOSUNGGV300S-EVO296122,000,000
62Xe hai bánhJAWA42 BOBBER33497,000,000
63Xe hai bánhJAWAFORTY TWO294.7279,000,000
64Xe hai bánhJAWAJAWA294.7279,000,000
65Xe hai bánhJAWAPÉRÁK33487,000,000
66Xe hai bánhKAWASAKIZ H2 SE ABS998770,000,000
67Xe hai bánhKAWASAKIZ900RS ABS948480,800,000
68Xe hai bánhKTM390 ADVENTURE373167,500,000
69Xe hai bánhKTMBRABUS 1300 R13012,209,000,000
70Xe hai bánhKTMKTM 1290 SUPER DUKE GT1301899,000,000
71Xe hai bánhKTMKTM 1290 SUPER DUKE R EVO1301929,000,000
72Xe hai bánhKTMKTM 390 DUKE399199,000,000
73Xe hai bánhKTMKTM 890 ADVENTURE R889599,000,000
74Xe hai bánhLAMBRETTAX300275128,000,000
75Xe hai bánhMV AGUSTABRUTALE 10901078404,800,000
76Xe hai bánhMV AGUSTARUSH998985,600,000
77Xe hai bánhPIAGGIOSPRINT 125 JUSTIN BIEBER X VESPA124123,100,000
78Xe hai bánhPIAGGIOVESPA 946 10 ANNIVERSARIO 125124431,200,000
79Xe hai bánhPIAGGIOVESPA 946 CHRISTIAN DIOR124448,500,000
80Xe hai bánhPIAGGIOVESPA 946 CHRISTIAN DIOR155660,000,000
81Xe hai bánhPIAGGIOVESPA 946 DRAGON155491,300,000
82Xe hai bánhSUZUKIV-STROM250SX249132,900,000
83Xe hai bánhTVSCALLISTO109.725,600,000
84Xe hai bánhTVSCALLISTO 125124.7632,200,000
85Xe hai bánhTVSDAZZ109.621,000,000
86Xe hai bánhTVSNTORQ 125 RACE EDITION124.826,600,000
87Xe hai bánhTVSNTORQ 125 RACE XP124.831,200,000
88Xe hai bánhTVSNTORQ 125 XT124.834,100,000
89Xe hai bánhTRIUMPHSCRAMBLER 1200 X1200499,000,000
90Xe hai bánhTRIUMPHSCRAMBLER 1200 XE1200559,000,000
91Xe hai bánhTRIUMPHSCRAMBLER 400 X398189,900,000
92Xe hai bánhTRIUMPHSPEED 400398169,900,000
93Xe hai bánhTRIUMPHTIGER 900 GT PRO888499,900,000
94Xe hai bánhTRIUMPHTIGER 900 RALLY ARAGON EDITION888509,900,000
95Xe hai bánhTRIUMPHTIGER 900 RALLY PRO888529,900,000
96Xe hai bánhVICTORIA MOTORRADNICKY 300I27872,490,000
97Xe hai bánhWMOTOCUB CLASSIC 50CC49.4621,500,000
98Xe hai bánhWUYANGWY50QT-9 (REDSUN 50)49.612,500,000
99Xe hai bánhWUYANG-HONDACG12512527,000,000
100Xe hai bánhWUYANG-HONDANB-X102.123,800,000
101Xe hai bánhWUYANG-HONDATAPAS10224,000,000
102Xe hai bánhWUYANG-HONDAWH125-20A124.725,000,000
103Xe hai bánhYAMAHAAEROX 155VVA155.0942,400,000
104Xe hai bánhYAMAHAAEROX S155.0949,800,000
105Xe hai bánhYAMAHABOLT R-SPEC941275,000,000
106Xe hai bánhYAMAHAFAZZIO124.8638,200,000
107Xe hai bánhYAMAHAFAZZIO HYBRID CONNECTED124.8636,000,000
108Xe hai bánhYAMAHAGT150 FAZER14940,700,000
109Xe hai bánhYAMAHAMIO GEAR 125124.9627,400,000
110Xe hai bánhYAMAHAMIO GEAR 125 S124.9628,300,000
111Xe hai bánhYAMAHAMT-07689239,000,000
112Xe hai bánhYAMAHAMT-09890299,000,000
113Xe hai bánhYAMAHAMT-09SP890319,000,000
114Xe hai bánhYAMAHAMX KING 150149.7938,200,000
115Xe hai bánhYAMAHAMX KING 150 WORLD GP 60TH ANNIVERSARY LIVERY149.7934,100,000
116Xe hai bánhYAMAHATENERE 700689369,000,000
117Xe hai bánhYAMAHATRACER9GT890419,000,000
118Xe hai bánhYAMAHAX MAX 300 ABS292261,800,000
119Xe hai bánhYAMAHAX MAX ABS249.8109,800,000
120Xe hai bánhYAMAHAX RIDE 12512526,700,000
121Xe hai bánhYAMAHAXSR700689245,000,000
122Xe hai bánhZONTES310R131256,200,000
123Xe hai bánhZONTES310T131283,000,000
124Xe hai bánhZONTES310V31257,400,000
125Xe hai bánhZONTES310X131280,100,000
126Xe hai bánhZONTESZT 350-D34998,000,000
127Xe hai bánhZONTESZT 350-E34998,700,000
128Xe hai bánhZONTESZT 350-GK34892,000,000
129Xe hai bánhZONTESZT 350-M34992,500,000
130Xe hai bánhZONTESZT 350-R134887,000,000
131Xe hai bánhZONTESZT 350-V134896,000,000
132Xe hai bánhZONTESZT 350-VX34893,000,000
133Xe hai bánh (điện)SUNDIROJOKER0.510,000,000
134Xe hai bánh (điện)SURRONSTORM BEE10128,800,000
135Xe hai bánh (điện)ZEEHOAE6+4.755,000,000
136Xe hai bánh (điện)ZEEHOAE8 S+10.279,000,000
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước
STTTên nhóm xeNhãn hiệuKiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)Giá tính LPTB (VNĐ)
1Xe hai bánhHONDAJC766 FUTURE FI124.932,200,000
2Xe hai bánhHONDAJC767 FUTURE FI (C)124.933,700,000
3Xe hai bánhHONDAKC442 WINNERX149.246,200,000
4Xe hai bánhHONDAKC443 WINNERX149.250,300,000
5Xe hai bánhKYMCOLIKE 50 KA10ED49.526,700,000
6Xe hai bánhSYMANGEL-VCK108.016,200,000
7Xe hai bánhSYMELEGANT 50-SE349.515,900,000
8Xe hai bánhSYMSHARK 50-KBL49.524,200,000
9Xe hai bánhYAMAHAE32ME QIBX125125.030,400,000
10Xe hai bánh (điện)DAT BIKEWEAVER 200A5.643,200,000
11Xe hai bánh (điện)DAT BIKEWEAVER++4.558,000,000
12Xe hai bánh (điện)PEGAAURA PLUS1.4816,200,000
13Xe hai bánh (điện)PEGAGO-S1.815,300,000
14Xe hai bánh (điện)PEGAPEGA-S+3.236,400,000
15Xe hai bánh (điện)PEGAXMEN PLUS1.515,300,000
16Xe hai bánh (điện)YADEAG5 Y2.430,400,000
17Xe hai bánh (điện)YADEAI80.715,000,000
18Xe hai bánh (điện)YADEAORLA1.720,500,000
19Xe hai bánh (điện)YADEAYD1000DT-13G1.517,500,000
20Xe hai bánh (điện)YADEAYD1200DT-15G2.422,000,000
21Xe hai bánh (điện)YADEAYD1500DT-2G2.826,500,000
22Xe hai bánh (điện)YADEAYD400DT-14G1.014,500,000
23Xe hai bánh (điện)YADEAYD400DT-15G1.014,000,000
24Xe hai bánh (điện)YADEAYD600DT-15G1.4518,500,000
25Xe hai bánh (điện)YADEAYD600DT-18G1.517,500,000
26Xe hai bánh (điện)YADEAYD800DT-2G1.5518,000,000
27Xe hai bánh (điện)YADEAYD800DT-3G1.517,500,000
28Xe hai bánh (điện)YADEAYD800DT-5G1.518,500,000
29Xe hai bánh (điện)YADEAYD800DT-8G1.518,000,000
5/5 - (1 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *