Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất 2022

Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất 2022 tiếp tục thực hiện theo Nghị định 90/2019/NĐ-CP, nhằm hỗ trợ quý khách hàng thuận lợi trong việc xác định mức lương tối thiểu vùng của từng địa phương, Tư Vấn DNL gửi đến quý khách hàng Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 2022 của 63 tỉnh và thành phố trên cả nước như sau:

Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất 2022

Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất 2022

STTTỉnh, thành phốQuận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngMức lương tối thiểu
1Hà Nội– Quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh XuânI4.420.000
  – Huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ  
  – Thị xã Sơn Tây  
  – Các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Mỹ ĐứcII3.920.000
2Hải Phòng– Quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến AnI4.420.000
  – Huyện: Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy  
  – Huyện: Bạch Long VĩII3.920.000
3Hồ Chí Minh– Quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Tân Phú, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ ĐứcI4.420.000
  – Huyện: Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè  
  – Huyện: Cần GiờII3.920.000
4Đồng Nai– Thành phố: Biên Hòa, Long KhánhI4.420.000
  – Huyện: Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom  
  – Huyện: Định Quán, Xuân Lộc, Thống NhấtII3.920.000
  – Huyện: Cẩm Mỹ, Tân PhúIII3.430.000
5Bình Dương– Thành phố Thủ Dầu MộtI4.420.000
  – Thị xã: Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên  
  – Huyện: Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo  
6Bà Rịa – Vũng Tàu– Thành phố Vũng TàuI4.420.000
  – Thị xã Phú Mỹ  
  – Thành phố Bà RịaII3.920.000
  – Huyện: Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Côn ĐảoIII3.430.000
7Hải Dương– Thành phố Hải DươngII3.920.000
  – Thị xã Chí LinhIII3.430.000
  – Huyện: Cẩm Giàng, Nam Sách, Kim Thành, Kinh Môn, Gia Lộc, Bình Giang, Tứ Kỳ  
  – Huyện: Thanh Hà, Thanh Miện, Ninh GiangIV3.070.000
8Hưng Yên– Thành phố Hưng YênII3.920.000
  – Thị xã Mỹ Hào  
  – Huyện: Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ  
  – Huyện: Ân Thi, Khoái Châu, Kim Động, Phù Cừ, Tiên LữIII3.430.000
9Vĩnh Phúc– Thành phố: Vĩnh Yên, Phúc YênII3.920.000
  – Huyện: Bình Xuyên, Yên Lạc  
  – Huyện: Vĩnh Tường, Tam Đảo, Tam Dương, Lập Thạch, Sông LôIII3.430.000
10Bắc Ninh– Thành phố Bắc NinhII3.920.000
  – Thị xã Từ Sơn  
  – Huyện: Quế Võ, Tiên Du, Yên Phong, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài  
11Quảng Ninh– Thành phố: Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng CáiII3.920.000
  – Thị xã: Quảng Yên, Đông TriềuIII3.430.000
  – Huyện Hoành Bồ  
  – Huyện: Vân Đồn, Đầm Hà, Cô Tô, Tiên Yên, Hải Hà, Bình Liêu, Ba ChẽIV3.070.000
12Thái Nguyên– Thành phố: Thái Nguyên, Sông CôngII3.920.000
  – Thị xã Phổ Yên  
  – Huyện: Phú Bình, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại TừIII3.430.000
  – Huyện: Định Hóa, Võ NhaiIV3.070.000
13Phú Thọ– Thành phố Việt TrìII3.920.000
  – Thị xã Phú ThọIII3.430.000
  – Huyện: Phù Ninh, Lâm Thao, Thanh Ba, Tam Nông  
  – Huyện: Cẩm Khê, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Yên LậpIV3.070.000
14Lào Cai– Thành phố Lào CaiII3.920.000
  – Huyện: Bảo Thắng, Sa PaIII3.430.000
  – Huyện: Bảo Yên, Bát Xát, Bắc Hà, Mường Khương, Si Ma Cai, Văn BànIV3.070.000
15Nam Định– Thành phố Nam ĐịnhII3.920.000
  – Huyện Mỹ Lộc  
  – Huyện: Giao Thủy, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý YênIII3.430.000
16Ninh Bình– Thành phố Ninh BìnhII3.920.000
  – Thành phố Tam ĐiệpIII3.430.000
  – Huyện: Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư  
  – Huyện: Nho Quan, Kim Sơn, Yên MôIV3.070.000
17Thừa Thiên Huế– Thành phố HuếII3.920.000
  – Thị xã: Hương Thủy, Hương TràIII3.430.000
  – Huyện: Phú Lộc, Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang  
  – Huyện: A Lưới, Nam ĐôngIV3.070.000
18Quảng Nam– Thành phố Hội An, Tam kỳII3.920.000
  – Thị xã Điện BànIII3.430.000
  – Huyện: Đại Lộc, Duy Xuyên, Núi Thành, Quế Sơn, Phú Ninh, Thăng Bình  
  – Huyện: Bắc Trà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn, Đông Giang, Nam Giang, Tây GiangIV3.070.000
19Đà Nẵng– Quận: Hải Châu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm LệII3.920.000
  – Huyện: Hòa Vang, huyện đảo Hoàng Sa  
20Khánh Hòa– Thành phố: Nha Trang, Cam RanhII3.920.000
  – Thị xã Ninh HòaIII3.430.000
  – Huyện: Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh  
  – Huyện: Khánh Vinh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường SaIV3.070.000
21Lâm Đồng– Thành phố: Đà Lạt, Bảo LộcII3.920.000
  – Huyện: Đức Trọng, Di LinhIII3.430.000
  – Huyện: Lạc Dương, Đơn Dương, Lâm Hà, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam RôngIV3.070.000
22Bình Thuận– Thành phố Phan ThiếtII3.920.000
  – Thị xã La GiIII3.430.000
  – Huyện: Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam  
  – Huyện: Đức Linh, Tánh Linh, Tuy Phong, Phú Quý, Hàm Tân, Bắc BìnhIV3.070.000
23Tây Ninh– Thành phố Tây NinhII3.920.000
  – Huyện: Trảng Bàng, Gò Dầu  
  – Huyện: Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu, Châu Thành, Hòa Thành, Bến CầuIII3.430.000
24Bình Phước– Thành phố Đồng XoàiII3.920.000
  – Huyện: Chơn Thành, Đồng Phú  
  – Thị xã: Phước Long, Bình LongIII3.430.000
  – Huyện: Hớn Quản, Lộc Ninh, Phú Riềng  
  – Huyện: Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia MậpIV3.070.000
25Long An– Thành phố Tân AnII3.920.000
  – Huyện: Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc  
  – Thị xã Kiến TườngIII3.430.000
  – Huyện: Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa  
  – Huyện: Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Tân HưngIV3.070.000
26Tiền Giang– Thành phố Mỹ ThoII3.920.000
  – Huyện Châu Thành  
  – Thị xã: Gò Công, Cai LậyIII3.430.000
  – Huyện: Chợ Gạo, Tân Phước  
  – Huyện: Cái Bè, Cai Lậy, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Phú ĐôngIV3.070.000
27Cần Thơ– Quận: Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt NốtII3.920.000
  – Huyện: Phong Điền, Cờ Đỏ, Thớt Lai, Vĩnh ThạnhIII3.430.000
28Kiên Giang– Thành phố: Rạch Giá, Hà TiênII3.920.000
  – Huyện Phú Quốc  
  – Huyện: Kiên Lương, Kiên Hải, Châu ThànhIII34.300.000
  – Huyện: An Biên, An Minh, Giồng Riềng, Gò Quao, Hòn Đất, U Minh Thượng, Tân Hiệp, Vĩnh Thuận, Giang ThànhIV3.070.000
29An Giang– Thành phố: Long Xuyên, Châu ĐốcII3.920.000
  – Thị xã Tân ChâuIII3.430.000
  – Huyện: Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn  
  – Huyện: Phú Tân, Tri Tôn, Tịnh Biên, Chợ Mới, An PhúIV3.070.000
30Trà Vinh– Thành phố Trà VinhII3.920.000
  – Thị xã Duyên HảiIII3.430.000
  – Huyện: Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải, Trà Cú, Tiểu Cần, Cầu Kè, Càng LongIV3.070.000
31Cà Mau– Thành phố Cà MauII3.920.000
  – Huyện: Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn ThờiIII3.430.000
  – Huyện: Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Thới Bình, Phú TânIV3.070.000
32Bến Tre– Thành phố Bến TreII3.920.000
  – Huyện Châu Thành  
  – Huyện: Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày NamIII3.430.000
  – Huyện: Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Thạnh PhúIV3.070.000
33Bắc Giang– Thành phố Bắc GiangIII3.430.000
  – Huyện: Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hòa, Tân Yên, Lạng Giang  
  – Huyện: Yên Thế, Lục Ngạn, Sơn Động, Lục NamIV3.070.000
34Hà Nam– Thành phố Phủ LýIII3.430.000
  – Huyện: Duy Tiên, Kim Bảng  
  – Huyện: Lý Nhân, Bình Lục, Thanh LiêmIV3.070.000
35Hòa Bình– Thành phố Hòa BìnhIII3.430.000
  – Huyện Lương Sơn  
  – Huyện: Cao Phong, Kỳ Sơn, Kim Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Thủy, Đà BắcIV3.070.000
36Thanh Hóa– Thành phố: Thanh Hóa, Sầm SơnIII3.430.000
  – Thị xã Bỉm Sơn  
  – Huyện: Tĩnh Gia, Đông Sơn, Quảng Xương  
  – Huyện: Bá Thước, Cẩm Thủy, Hà Trung, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, Lang Chánh, Mường Lát, Nga Sơn, Ngọc Lặc, Như Thanh, Như Xuân, Nông Cống, Quan Hóa, Quan Sơn, Thạch Thành, Thiệu Hóa, Thọ Xuân, Thường Xuân, Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Yên ĐịnhIV3.070.000
37Hà Tĩnh– Thành phố Hà TĩnhIII3.430.000
  – Thị xã Kỳ Anh  
  – Thị xã Hồng LĩnhIV3.070.000
  – Huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Vũ Quang, Lộc Hà  
38Phú Yên– Thành phố Tuy HòaIII3.430.000
  – Thị xã Sông Cầu  
  – Huyện Đông Hòa  
  – Huyện: Phú Hòa, Tuy An, Sông Hinh, Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn HòaIV3.070.000
39Ninh Thuận– Thành phố Phan Rang – Tháp ChàmIII3.430.000
  – Huyện: Ninh Hải, Thuận Bắc  
  – Huyện: Bác Ái, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận NamIV3.070.000
40Kon Tum– Thành Phố Kom TumIII3.430.000
  – Huyện Đăk Hà  
  – Huyện: Đăk Tô, Đăk Glei, La H’Drai, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ RôngIV3.070.000
41Vĩnh Long– Thành phố Vĩnh LongIII3.430.000
  – Thị xã Bình Minh  
  – Huyện Long Hồ  
  – Huyện: Bình Tân, Mang Thít, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng LiêmIV3.070.000
42Hậu Giang– Thành phố Vị ThanhIII3.430.000
  – Thị xã Ngã Bảy  
  – Huyện: Châu Thành, Châu Thành A  
  – Thị xã Long MỹIV3.070.000
  – Huyện: Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp  
43Bạc Liêu– Thành Phố Bạc LiêuIII3.430.000
  – Thị xã Giá Rai  
  – Huyện: Hồng Dân, Hòa Bình, Phước Long, Vĩnh Lợi, Đông HảiIV3.070.000
44Sóc Trăng– Thành phố Sóc TrăngIII3.430.000
  – Thị xã: Vĩnh Châu, Ngã Năm  
  – Huyện: Mỹ Tú, Long Phú, Thạnh Trị, Mỹ Xuyên, Châu Thành, Trần Đề, Kế Sách, Cù Lao DungIV3.070.000
45Bắc Kạn– Thành phố Bắc KạnIII3.430.000
  – Huyện: Pác Nặm, Ba Bể, Ngân Sơn, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na RìIV3.070.000
46Cao Bằng– Thành phố Cao BằngIII3.430.000
  – Huyện: Trùng Khánh, Hà Quảng, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang, Hòa An, Nguyên Bình, Phục Hòa, Thạch An, Trà Lĩnh, Thông Nông, Quảng UyênIV3.070.000
47Đắk Lắk– Thành phố Buôn Mê ThuộtIII3.430.000
  – Thị xã Buôn HồIV3.070.000
  – Huyện: Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M’Gar, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Ea H’leo, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắc, Lắk, M’Drắk  
48Đắk Nông– Thị xã Gia NghĩaIV3.070.000
  – Huyện: Cư Jút, Đắk Glong, Đắk Mil, Đắk R’lấp, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức  
49Điện Biên– Thành phố Điện Biên PhủIII3.430.000
  – Thị xã Mường LayIV3.070.000
  – Huyện: Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Tủa Chùa, Tuần Giáo, Nậm Pồ  
50Đồng Tháp– Thành phố: Cao Lãnh, Sa ĐécIII3.430.000
  – Thị xã Hồng NgựIV3.070.000
  – Huyện: Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười  
51Gia Lai– Thành phố PleikuIII3.430.000
  – Thị xã: An Khê, Ayun PaIV3.070.000
  – Huyện: Chư Păh, Chư Prông, Chư Sê, Đắk Đoa, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa, Kông Chro, K’Bang, La Pa, La Grai, Đức Cơ, Đak Pơ  
52Hà Giang– Thành phố Hà GiangIII3.430.000
  – Huyện: Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên MinhIV3.070.000
53Lai Châu– Thành phố Lai ChâuIII3.430.000
  – Huyện: Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Than Uyên, Tân Uyên, Nậm NhùnIV3.070.000
54Lạng Sơn– Thành phố Lạng SơnIII3.430.000
  – Huyện: Bắc Sơn, Bình Gia, Cao Lộc, Chi Lăng, Đình Lập, Hữu Lũng, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn QuanIV3.070.000
55Quảng Bình– Thành phố Đồng HớiII3.920.000
  – Thị xã Ba ĐồnIII3.430.000
  – Huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch  
  – Huyện: Minh Hóa, Tuyên HóaIV3.070.000
56Nghệ An– Thành phố VinhIII3.430.000
  – Thị xã Cửa Lò  
  – Huyện: Nghi Lộc, Hưng Nguyên  
  – Thị xã: Hoàng Mai, Thái HòaIV3.070.000
  – Huyện: Anh Sơn, Con Cuông, Diễn Châu, Đô Lương, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Nam Đàn, Nghĩa Đàn, Quế Phong, Quỳ Hợp, Quỳnh Lưu, Tân Kỳ, Thanh Chương, Tương Dương, Yên Thành  
57Quảng Trị– Thành phố Đông HàIII 
  – Thị xã Quảng TrịIV3.070.000
  – Huyện: Cam Lộ, Cồn Cỏ, Đa Krông, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa, Triệu Phong, Vĩnh Linh  
58Sơn La– Thành phố Sơn LaIII3.430.000
  – Huyện: Quỳnh Nhai, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Sốp Cộp, Vân HồIV3.070.000
59Thái Bình– Thành phố Thái BìnhIII3.430.000
  – Huyện: Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Tiền Hải, Vũ ThưIV3.070.000
60Tuyên Quang– Thành phố Tuyên QuangIII3.430.000
  – Huyện: Chiêm Hóa, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương, Yên SơnIV3.070.000
61Yên Bái– Thành phố Yên BáiIII3.430.000
  – Thị xã Nghĩa LộIV3.070.000
  – Huyện: Lục Yên, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình  
62Bình Định– Thành phố Quy NhơnIII3.430.000
  – Thị xã An NhơnIV3.070.000
  – Huyện: Hoài Nhơn, An Lão, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân  
63Quãng Ngãi– Thành phố Quảng NgãiIII3.430.000
  – Huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh  
  – Huyện: Ba Tơ, Đức Phổ, Minh Long, Mộ Đức, Lý Sơn, Tư Nghĩa, Trà Bồng, Tây Trà, Sơn Tây, Sơn Hà, Nghĩa HànhIV3.070.000

Trên đây là chia sẻ về bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất 2022, hi vọng qua bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn mức lương tối thiểu trên cả nước áp dụng từ ngày 01/01/2022.

Nếu có thắc mắc nào, bạn hãy để lại bình luận bên dưới. Nếu bạn thấy bài viết hay hãy đánh giá sao và chia sẻ ủng hộ mình nhé.

Đánh giá bài viết
Nhận thông báo qua email
Nhận thông báo cho
Số điện thoại (để nhận phản hồi qua điện thoại)
Địa chỉ email (để nhận phản hồi qua email)
Tỉnh/Thành phố đăng ký dịch vụ
Số điện thoại (để nhận phản hồi qua điện thoại)
Địa chỉ email (để nhận phản hồi qua email)
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
wpDiscuz
0
0
Bạn cần hỗ trợ tư vấn, hãy để lại bình luận.x