Trọn bộ biểu mẫu kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất được Bộ Tài chính ban hành – có hiệu lực từ 01/01/2026 – đã được tổng hợp sẵn, gồm phiếu thu, phiếu chi, bảng lương, biên bản kiểm kê và nhiều mẫu khác. Tư Vấn DNL biên soạn lại các biểu mẫu này ở cả định dạng PDF và Word, giúp kế toán, nhân sự hay chủ doanh nghiệp dễ dàng áp dụng, chỉnh sửa và in ấn khi cần. Đây là bộ tài liệu không thể thiếu để chuẩn bị cho kỳ kế toán năm 2026 theo quy định mới.
Tải biểu mẫu Thông tư 99/2025/TT-BTC về chứng từ kế toán
Phụ lục I
DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
(Kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| TT | TÊN CHỨNG TỪ | SỐ HIỆU |
| I. | Lao động tiền lương | |
| 1 | Bảng thanh toán tiền lương | 01-LĐTL |
| 2 | Bảng thanh toán tiền thưởng | 02-LETL |
| 3 | Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ | 03 – LETL |
| 4 | Bảng thanh toán tiền thuê ngoài | 04-LĐTL |
| 5 | Hợp đồng giao khoán | 05 – LĐTL |
| 6 | Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán | 06 – LĐTL |
| 7 | Bảng kê trích nộp các khoản theo lương | 07-LĐTL |
| 8 | Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương | 08-LĐTL |
| II. | Hàng tồn kho | |
| 1 | Phiếu nhập kho | 01 – VT |
| 2 | Phiếu xuất kho | 02 – VT |
| 3 | Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá | 03-VT |
| 4 | Bảng kê chi tiết vật tư còn lại cuối kỳ | 04 – VT |
| 5 | Biên bản tổng hợp kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá | 05 – VT |
| 6 | Bảng kê mua hàng | 06 – VT |
| 7 | Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ | 07 – VT |
| III. | Bán hàng | |
| 1 | Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi | 01- BH |
| 2 | Thẻ quầy hàng | 02 – BH |
| IV. | Tiền tệ | |
| 1 | Phiếu thu | 01-TT |
| 2 | Phiếu chi | 02 – TT |
| 3 | Giấy đề nghị tạm ứng | 03-TT |
| 4 | Giấy thanh toán tiền tạm ứng | 04-TT |
| 5 | Giấy đề nghị thanh toán | 05-TT |
| 6 | Biên lai thu tiền | 06-TT |
| 7 | Bảng kê vàng tiền tệ | 07-TT |
| 8 | Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND) | 08a – TT |
| 9 | Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, vàng tiền tệ) | 08b-TT |
| 10 | Bảng kê chi tiền | 09-TT |
| V. | Tài sản cố định | |
| 1 | Biên bản giao nhận TSCĐ | 01-TSCĐ |
| 2 | Biên bản thanh lý TSCĐ | 02-TSCĐ |
| 3 | Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nâng cấp, cải tạo hoàn thành | 03-TSCĐ |
| 4 | Biên bản đánh giá lại TSCĐ | 04-TSCĐ |
| 5 | Biên bản tổng hợp kiểm kê TSCĐ | 05-TSCĐ |
| 6 | Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ | 06-TSCĐ |

Nội dung biểu mẫu Thông tư 99/2025/TT-BTC về chứng từ kế toán
1 Bảng thanh toán tiền lương Mẫu số 01-LĐTL

2 Bảng thanh toán tiền thưởng Mẫu số 02-LETL

3 Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ Mẫu số 03 – LETL

4 Bảng thanh toán tiền thuê ngoài Mẫu số 04-LĐTL

5 Hợp đồng giao khoán Mẫu số 05 – LĐTL

6 Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán Mẫu số 06 – LĐTL

7 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương Mẫu số 07-LĐTL

8 Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương Mẫu số 08-LĐTL
| Số TT | Đối tượng sử dụng (Ghi Nợ các Tài khoản) | Ghi Có Tài khoản | TK 334 – Phải trả người lao động | TK 338 – Phải trả, phải nộp khác | TK 335 Chi phí phải trả | Tổng cộng | ||||||
| Lương | Các khoản khác | Cộng Có TK 334 | Kinh phí công đoàn | Bảo hiểm xã hội | Bảo hiểm y tế | Bảo hiểm thất nghiệp | Cộng Có TK 338 (3382,3383, 3384, 3386) | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| 1 | TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp | |||||||||||
| – Phân xưởng (sản phẩm) | ||||||||||||
| – Phân xưởng (sản phẩm) | ||||||||||||
| 2 | TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công | |||||||||||
| 3 | TK 627 – Chi phí sản xuất chung | |||||||||||
| – Phân xưởng (sản phẩm) | ||||||||||||
| – Phân xưởng (sản phẩm) | ||||||||||||
| 4 | TK 641 – Chi phí bán hàng | |||||||||||
| 5 | TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp | |||||||||||
| 6 | TK 242 – Chi phí chờ phân bổ | |||||||||||
| 7 | TK 335 – Chi phí phải trả | |||||||||||
| 8 | TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang | |||||||||||
| 9 | TK 334 – Phải trả người lao động | |||||||||||
| 10 | TK 338 – Phải trả, phải nộp khác | |||||||||||
| 11 | ……………………………………. | |||||||||||
| Cộng: |
9 Phiếu nhập kho Mẫu số 01 – VT

10 Phiếu xuất kho Mẫu số 02 – VT

11 Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá Mẫu số 03-VT

12 Bảng kê chi tiết vật tư còn lại cuối kỳ 04 – VT

13 Biên bản tổng hợp kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá 05 – VT

14 Bảng kê mua hàng Mẫu số 06 – VT

15 Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ Mẫu số 07 – VT

16 Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi Mẫu số 01- BH

17 Thẻ quầy hàng Mẫu số 02 – BH

18 Phiếu thu Mẫu số 01-TT

19 Phiếu chi Mẫu số 02 – TT

20 Giấy đề nghị tạm ứng Mẫu số 03-TT

21 Giấy thanh toán tiền tạm ứng Mẫu số 04-TT

22 Giấy đề nghị thanh toán Mẫu số 05-TT

23 Biên lai thu tiền Mẫu số 06-TT

24 Bảng kê vàng tiền tệ Mẫu số 07-TT

25 Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND) 08a – TT

26 Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, vàng tiền tệ) Mẫu số 08b-TT

27 Bảng kê chi tiền Mẫu số 09-TT

28 Biên bản giao nhận TSCĐ Mẫu số 01-TSCĐ

29 Biên bản thanh lý TSCĐ Mẫu số 02-TSCĐ

30 Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa, bảo dưỡng hoặc nâng cấp, cải tạo hoàn thành Mẫu số 03-TSCĐ

31 Biên bản đánh giá lại TSCĐ Mẫu số 04-TSCĐ

32 Biên bản tổng hợp kiểm kê TSCĐ Mẫu số 05-TSCĐ

33 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ Mẫu số 06-TSCĐ

Tải biểu mẫu Thông tư 99/2025/TT-BTC về chứng từ kế toán
👉 Truy cập liên kết sau để tải miễn phí toàn bộ biểu mẫu kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC:
DOWNLOAD DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU CHỨNG TỪ KẾ TOÁN THEO TT 99 2025 file word: đang cập nhật
>>> Xem thêm: Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp






