Thực hiện Kế hoạch số 3115/KH-BHXH và chỉ đạo nghiệp vụ tại Công văn số 1804/BHXH-QLT của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bảo hiểm xã hội TP. Hồ Chí Minh đang triển khai đồng bộ việc sử dụng số Căn cước công dân/Định danh cá nhân (ĐDCN/CCCD) thay thế mã số BHXH cá nhân, đồng thời chuyển đổi toàn bộ mã đơn vị tham gia BHXH, BHYT, BHTN sang bộ mã quản lý chuẩn hóa mới.
Nhằm bảo đảm quyền lợi khám chữa bệnh BHYT, giải quyết chế độ ốm đau, thai sản liên tục cho người lao động, các đơn vị sử dụng lao động trực thuộc cơ quan BHXH TP.HCM cần nắm rõ cấu trúc mã mới, tra cứu chính xác mã ngành nghề kinh doanh (Phụ lục II) và khẩn trương nộp biểu mẫu trực tuyến theo phân cấp quản lý.
1. Cấu Trúc Bộ Mã Đơn Vị BHXH Mới Theo Công Văn 1804/BHXH-QLT
Căn cứ hướng dẫn tại Công văn số 1804/BHXH-QLT, mã quản lý đơn vị tham gia BHXH, BHYT bắt buộc được thiết lập thống nhất theo công thức:
{Mã đơn vị mới} = {ĐD} + {ĐT} + {LH}
Trong đó:
- ĐD (Mã định danh đơn vị): Gồm 10 ký tự là Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc 07 ký tự là Mã quan hệ ngân sách (đối với cơ quan, đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước).
- ĐT (Mã đối tượng): Gồm 02 ký tự chữ cái do cơ quan BHXH quản lý để phân loại nhóm tham gia BHYT (Ví dụ:
DNđối với khối doanh nghiệp,HCđối với khối hành chính). - LH (Mã loại hình sản xuất kinh doanh): Gồm 03 ký tự (1 chữ cái + 2 chữ số) đại diện cho ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính theo danh mục ban hành kèm Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (chi tiết tại Phụ lục II).
Ví dụ minh họa: Doanh nghiệp thuộc khối sản xuất kinh doanh có Mã số thuế là 0123456789, mã đối tượng BHYT là DN, hoạt động chính trong lĩnh vực Khai thác, nuôi trồng thủy sản (mã loại hình A03) Mã đơn vị mới là: 0123456789DNA03.
2. Bảng Tổng Hợp Link Khai Báo Trực Tuyến Các Cơ Sở BHXH Trực Thuộc TP.HCM
Doanh nghiệp căn cứ cơ quan quản lý thu trực tiếp để truy cập đúng link Google Form bên dưới:
(Lưu ý: Danh sách form cập nhật mã đơn vị bhxh TPHCM tiếp tục được cập nhật khi các cơ sở quản lý thu trực thuộc công bố thêm đường dẫn mới).
3. Bảng Tra Cứu Danh Mục Loại Hình Sản Xuất Kinh Doanh (Phụ Lục II)
Để chọn đúng trường thông tin “Mã loại hình SXKD (LH)” trên Google Form, doanh nghiệp đối chiếu ngành nghề chính ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp với bảng mã cấp 2 dưới đây:
| STT | Tên loại hình | Mã | Mã + tên loại hình |
| 1 | NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN | A | |
| Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01 | A01-Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | |
| Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | A02 | A02-Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | |
| Khai thác, nuôi trồng thủy sản | A03 | A03-Khai thác, nuôi trồng thủy sản | |
| 2 | KHAI KHOÁNG | B | B-KHAI KHOÁNG |
| Khai thác than cứng và than non | B05 | B05-Khai thác than cứng và than non | |
| Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên | B06 | B06-Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên | |
| Khai thác quặng kim loại | B07 | B07-Khai thác quặng kim loại | |
| Khai khoáng khác | B08 | B08-Khai khoáng khác | |
| Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng | B09 | B09-Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng | |
| 3 | CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO | C | C-CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO |
| Sản xuất, chế biến thực phẩm | C10 | C10-Sản xuất, chế biến thực phẩm | |
| Sản xuất đồ uống | C11 | C11-Sản xuất đồ uống | |
| Sản xuất sản phẩm thuốc lá | C12 | C12-Sản xuất sản phẩm thuốc lá | |
| Dệt | C13 | C13-Dệt | |
| Sản xuất trang phục | C14 | C14-Sản xuất trang phục | |
| Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan | C15 | C15-Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan | |
| Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện | C16 | C16-Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện | |
| Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | C17 | C17-Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | |
| In, sao chép bản ghi các loại | C18 | C18-In, sao chép bản ghi các loại | |
| Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19 | C19-Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế | |
| Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất | C20 | C20-Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất | |
| Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C21 | C21-Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | |
| Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic | C22 | C22-Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic | |
| Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác | C23 | C23-Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác | |
| Sản xuất kim loại | C24 | C24-Sản xuất kim loại | |
| Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) | C25 | C25-Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) | |
| Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học | C26 | C26-Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học | |
| Sản xuất thiết bị điện | C27 | C27-Sản xuất thiết bị điện | |
| Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu | C28 | C28-Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu | |
| Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác | C29 | C29-Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác | |
| Sản xuất phương tiện vận tải khác | C30 | C30-Sản xuất phương tiện vận tải khác | |
| Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C31 | C31-Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo khác | C32 | C32-Công nghiệp chế biến, chế tạo khác | |
| Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị | C33 | C33-Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị | |
| 4 | SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | D | D-SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí | D35 | C33-Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị | |
| 5 | CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI | E | E-CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI |
| Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36 | E36-Khai thác, xử lý và cung cấp nước | |
| Thoát nước và xử lý nước thải | E37 | E37-Thoát nước và xử lý nước thải | |
| Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu | E38 | E38-Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu | |
| Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39 | E39-Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | |
| 6 | XÂY DỰNG | F | F-XÂY DỰNG |
| Xây dựng nhà các loại | F41 | F41-Xây dựng nhà các loại | |
| Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | F42 | F42-Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | |
| Hoạt động xây dựng chuyên dụng | F43 | F43-Hoạt động xây dựng chuyên dụng | |
| 7 | BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC | G | G-BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC |
| Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | G45 | G45-Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | |
| Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | G46 | G46-Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | |
| Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | G47 | G47-Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | |
| 8 | VẬN TẢI KHO BÃI | H | H-VẬN TẢI KHO BÃI |
| Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống | H49 | H49-Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống | |
| Vận tải đường thủy | H50 | H50-Vận tải đường thủy | |
| Vận tải hàng không | H51 | H51-Vận tải hàng không | |
| Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải | H52 | H52-Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải | |
| Bưu chính và chuyển phát | H53 | H53-Bưu chính và chuyển phát | |
| 9 | DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG | I | I-DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG |
| Dịch vụ lưu trú | I55 | I55-Dịch vụ lưu trú | |
| Dịch vụ ăn uống | I56 | I56-Dịch vụ ăn uống | |
| 10 | THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | J | J-THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
| Hoạt động xuất bản | J58 | J58-Hoạt động xuất bản | |
| Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59 | J59-Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc | |
| Hoạt động phát thanh, truyền hình | J60 | J60-Hoạt động phát thanh, truyền hình | |
| Viễn thông | J61 | J61-Viễn thông | |
| Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính | J62 | J62-Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính | |
| Hoạt động dịch vụ thông tin | J63 | J63-Hoạt động dịch vụ thông tin | |
| 11 | HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM | K | K-HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM |
| Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) | K64 | K64-Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) | |
| Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) | K65 | K65-Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) | |
| Hoạt động tài chính khác | K66 | K66-Hoạt động tài chính khác | |
| 12 | HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN | L | L-HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN |
| Hoạt động kinh doanh bất động sản | L68 | L68-Hoạt động kinh doanh bất động sản | |
| 13 | HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | M | M-HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
| Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán | M69 | M69-Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán | |
| Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý | M70 | M70-Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý | |
| Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71 | M71-Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật | |
| Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | M72 | M72-Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | |
| Quảng cáo và nghiên cứu thị trường | M73 | M73-Quảng cáo và nghiên cứu thị trường | |
| Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác | M74 | M74-Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác | |
| Hoạt động thú y | M75 | M75-Hoạt động thú y | |
| 14 | HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ | N | N-HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ |
| Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77 | N77-Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | |
| Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm | N78 | N78-Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm | |
| Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79 | N79-Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | |
| Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn | N80 | N80-Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn | |
| Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan | N81 | N81-Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan | |
| 15 | Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác | O | O-Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác |
| Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, đối ngoại và bảo đảm xã hội bắt buộc | O84 | O84-Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, đối ngoại và bảo đảm xã hội bắt buộc | |
| 16 | GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | P | P-GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| Giáo dục và đào tạo | P85 | P85-Giáo dục và đào tạo | |
| 17 | Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI | Q | Q-Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI |
| Hoạt động y tế | Q86 | Q86-Hoạt động y tế | |
| Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung | Q87 | Q87-Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung | |
| Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung | Q88 | Q88-Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung | |
| 18 | NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ | R | R-NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ |
| Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90 | R90-Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | |
| Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác | R91 | R91-Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác | |
| Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc | R92 | R92-Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc | |
| Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí | R93 | R93-Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí | |
| 19 | HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC | S | S-HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC |
| Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác | S94 | S94-Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác | |
| Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình | S95 | S95-Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình | |
| Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác | S96 | S96-Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác | |
| 20 | HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH | T | T-HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH |
| Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97 | T97-Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | |
| Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | T98 | T98-Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | |
| 21 | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ | U | U-HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ |
| Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | U99 | U99-Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |
4. Hướng Dẫn Các Bước Khai Báo & Lưu Ý Quan Trọng
- Đối với đơn vị có nhiều mã quản lý: Trường hợp doanh nghiệp tham gia BHXH, BHYT cho nhiều đối tượng khác nhau (mã đơn vị cũ:
QC, QW, TL, TW, TZ, YN, YV, IC, Q6, AD, FL, KL, KX...), bắt buộc phải kê khai form riêng cho từng mã đơn vị tương ứng. - Đầu mối tiếp nhận tại BHXH Lái Thiêu: Hoàn thành form trực tuyến xong, bộ phận nhân sự gửi kèm email về chuyên quản gồm 2 tệp:
- Bản chụp/scan Giấy phép đăng ký kinh doanh mới nhất.
- Bảng báo cáo loại hình kinh doanh theo mẫu Phụ lục II (file Excel).
- Tiếp nhận kết quả: Sau khi cơ quan BHXH đối soát dữ liệu, thông báo xác nhận và bộ mã quản lý đơn vị mới sẽ được gửi trực tiếp về email chính thức của doanh nghiệp.
- Tra cứu chuyển tiếp: Trong thời gian hệ thống chuyển đổi, phần mềm tiếp nhận hồ sơ điện tử vẫn hỗ trợ tra cứu song song bằng cả mã số BHXH cũ và số ĐDCN/CCCD mới để bảo đảm quyền lợi cho người lao động.
5. Kênh Hỗ Trợ & Giải Đáp Vướng Mắc Nghiệp Vụ cập nhật mã đơn vị bhxh TPHCM
Trong quá trình thao tác, nếu cần xác minh chuyên quản hoặc chỉnh sửa thông tin gửi nhầm, doanh nghiệp liên hệ:
- BHXH Cơ sở Nhiêu Lộc: Tổng đài 028.35.264.856 – 028.35.264.857; hoặc 028.38.465.079 (Số máy lẻ từ 306 đến 311; từ 402 đến 423).
- BHXH Cơ sở Bình Thạnh: Hộp thư hỗ trợ:
binhthanh@hochiminh.vss.gov.vn.
6. Câu Hỏi Thường Gặp
Q1: Doanh nghiệp không nộp biểu mẫu cập nhật có ảnh hưởng gì không? Việc cập nhật thông tin phục vụ việc liên thông cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Nếu không cập nhật đúng hạn, đơn vị sẽ gặp khó khăn khi gửi hồ sơ phát sinh qua phần mềm giao dịch điện tử và có thể làm chậm trễ tiến độ thanh toán chế độ BHXH ngắn hạn của người lao động.
Q2: Mã đối tượng (ĐT) do doanh nghiệp tự điền hay tự động sinh ra? Mã ĐT (gồm 2 ký tự) do phần mềm quản lý của cơ quan BHXH tự động xác định và gán theo loại đối tượng tham gia BHYT (ví dụ: DN cho doanh nghiệp thường). Doanh nghiệp chỉ cần cung cấp chính xác Mã số thuế và Mã loại hình ngành nghề (LH).
Q3: Có cần nộp hồ sơ giấy bổ sung lên bộ phận một cửa không?
Không. Toàn bộ quá trình tiếp nhận rà soát mã loại hình đợt này được thực hiện trực tuyến qua Google Form (và qua email đối với cơ sở có yêu cầu riêng như Lái Thiêu), doanh nghiệp không phải nộp hồ sơ giấy trực tiếp.






