Mẫu số 6 Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên mới nhất

Mẫu số 6 Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên được ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính áp dụng từ ngày 01/07/2025. Mời bạn đọc tham khảo nội dung chi tiết và tải về bên dưới.

Mẫu số 6 Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên

Mẫu số 6

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

I. Thành viên là cá nhân

STTTên thành viênNgày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhânGiới tínhLoại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân[1]Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcVốn gópThời hạn góp vốn4Chữ ký của thành viên5Ghi chú (nếu có)
Phần vốn góp[2] (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)Tỷ lệ (%)Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn[3] 
1234567891011121314
              


II. Thành viên là tổ chức

1. Thông tin thành viên

STTTên thành viênSố, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đươngĐịa chỉ trụ sở chínhVốn gópThời hạn góp vốn8Ghi chú (nếu có)
Phần vốn góp6 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)Tỷ lệ (%)Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7
123456789
         

2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên

STTTên thành viênTên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyềnNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9Quốc tịchDân tộcĐịa chỉ liên lạcVốn được uỷ quyền10Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền12Ghi chú (nếu có)
Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ11 (%)Thời điểm đại diện phần vốn
1234567891011121314
              
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)13

[1] Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.

[2] Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có).

[3] Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

4 – Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.

– Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.

– Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không kê khai thời hạn góp vốn.

5 – Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.

– Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

6, 7, 8 Kê khai tương tự thành viên là cá nhân.

9 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.

10 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

11 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

12 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

13 – Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

– Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

– Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Tải mẫu danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên TT68/2025

📌 Mẫu số 6 – Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên là một biểu mẫu bắt buộc khi doanh nghiệp tiến hành đăng ký thành lập công ty 2tv theo quy định tại Thông tư 68/2025/TT-BTC.

Tại đây, chúng tôi cung cấp bản mẫu chuẩn, dễ chỉnh sửa, giúp bạn nhanh chóng hoàn thiện hồ sơ đúng quy định và tiết kiệm thời gian.

👉 Bạn chỉ cần tải về, điền thông tin theo hướng dẫn là đã có thể sử dụng ngay.
Nếu bạn gặp khó khăn trong quá trình điền mẫu hoặc cần hỗ trợ trọn gói thủ tục thành lập công ty, Tư Vấn DNL luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn!

📞 Liên hệ hỗ trợ nhanh: 0949883779

5/5 - (1 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *