Tra cứu tiểu mục nộp thuế mới nhất

Tra cứu tiểu mục nộp thuế (nội dung kinh tế) mới nhất theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Cách tra cứu tiểu mục nộp thuế mới nhất

PHỤ LỤC III

DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC
(Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
I. PHẦN THU 
Nhóm 0110: THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ 
     
Tiểu nhóm 0111: Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập 
     
Mục1000 Thuế thu nhập cá nhân 
Tiểu mục 1001Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công 
  1003Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân 
  1004Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân 
  1005Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán) 
  1006Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 
  1007Thuế thu nhập từ trúng thưởng 
  1008Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại 
  1012Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản 
  1014Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản 
  1015Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 
  1049Thuế thu nhập cá nhân khác 
     
Mục1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp 
Tiểu mục 1052Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 
  1053Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản 
  1055Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn 
  1056Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí) 
  1057Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết 
  1099Khác 
     
Mục1150 Thu nhập sau thuế thu nhập 
  1151Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ 
  1153Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết 
  1154Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 
  1155Thu tự lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 
  1199Khác 
     
Mục1250 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, vùng trời, vùng biển 
  1251Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 
  1252Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép 
  1253Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 
  1254Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép 
  1255Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép 
  1256Thu tiền cấp quyền hàng không 
  1257Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng 
  1258Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép 
  1299Thu từ các tài nguyên khác 
     
Tiểu nhóm 0112: Thuế sử dụng tài sản 
     
Mục1300 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 
Tiểu mục 1301Đất trồng cây hàng năm 
  1302Đất trồng cây lâu năm 
  1303Đất trồng rừng 
  1304Đất nuôi trồng thủy sản 
  1305Đất làm muối 
  1349Đất dùng cho mục đích khác 
     
Mục1400 Thu tiền sử dụng đất 
Tiểu mục 1401Đất được nhà nước giao 
  1405Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư) 
  1406Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao) 
  1407Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý 
  1408Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê 
  1411Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất 
  1449Khác 
     
Mục1550 Thuế tài nguyên 
Tiểu mục 1551Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 
  1552Nước thủy điện 
  1553Khoáng sản kim loại 
  1555Khoáng sản phi kim loại 
  1556Thủy, hải sản 
  1557Sản phẩm của rừng tự nhiên 
  1558Nước thiên nhiên khác 
  1561Yến sào thiên nhiên 
  1562Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 
  1563Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 
  1599Tài nguyên khoáng sản khác 
     
Mục1600 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 
  1601Thu từ đất ở tại nông thôn 
  1602Thu từ đất ở tại đô thị 
  1603Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 
  1649Thu từ đất phi nông nghiệp khác 
     
Tiểu nhóm 0113: Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu) 
     
Mục1700 Thuế giá trị gia tăng 
Tiểu mục 1701Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 
  1702Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 
  1704Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) 
  1705Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết 
  1749Hàng hóa, dịch vụ khác 
     
Mục1750 Thuế tiêu thụ đặc biệt 
Tiểu mục 1751Hàng nhập khẩu 
  1753Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước 
  1754Rượu sản xuất trong nước 
  1755Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước 
  1756Xăng các loại sản xuất trong nước 
  1757Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước 
  1758Bia sản xuất trong nước 
  1761Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết 
  1762Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước 
  1763Rượu nhập khẩu bán ra trong nước 
  1764Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước 
  1765Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước 
  1766Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước 
  1767Bia nhập khẩu bán ra trong nước 
  1799Khác 
     
Mục1850 Thuế xuất khẩu 
Tiểu mục 1851Thuế xuất khẩu 
     
Mục1900 Thuế nhập khẩu 
Tiểu mục 1901Thuế nhập khẩu 
     
Mục1950 Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam 
Tiểu mục 1951Thuế chống bán phá giá 
  1952Thuế chống trợ cấp 
  1953Thuế chống phân biệt đối xử 
  1954Thuế tự vệ 
  1999Thuế phòng vệ khác 
     
Mục2000 Thuế bảo vệ môi trường 
Tiểu mục 2001Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol) 
  2002Dầu Diezel sản xuất trong nước 
  2003Dầu hỏa sản xuất trong nước 
  2004Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước 
  2005Than đá sản xuất trong nước 
  2006Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước 
  2007Túi ni lông sản xuất trong nước 
  2008Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 
  2009Nhiên liệu bay sản xuất trong nước 
  2011Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 
  2012Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 
  2013Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 
  2019Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước 
  2021Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu 
  2041Xăng nhập khẩu bán ra trong nước 
  2042Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước 
  2043Diezel nhập khẩu bán ra trong nước 
  2044Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước 
  2045Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước 
  2046Than đá nhập khẩu bán ra trong nước 
  2047Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước 
  2048Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác 
  2049Khác 
Tiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phíMỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng.
     
Mục2100 Phí trong lĩnh vực khác 
Tiểu mục 2106Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luậtĐể phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề khác quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số 97/2015/QH13.
  2107Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức 
  2108Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật 
  2111Phí xác minh giấy tờ, tài liệu 
  2146Thu nợ phí xăng dầu 
  2147Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng 
  2148Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo. 
     
Mục2150 Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 
Tiểu mục 2151Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật) 
  2152Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 
  2153Phí kiểm soát giết mổ động vật 
  2157Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản 
  2162Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 
  2163Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật 
  2164Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 
  2165Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu 
  2166Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp 
  2167Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá 
     
Mục2200 Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao 
Tiểu mục 2206Phí xác nhận đăng ký công dân 
  2207Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài 
  2208Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam 
  2211Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự 
     
Mục2250 Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng 
Tiểu mục 2251Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) 
  2254Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay 
  2255Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư 
  2262Phí xử lý vụ việc cạnh tranh 
  2263Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 
  2264Phí trong lĩnh vực hóa chất 
  2265Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng 
  2266Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp 
  2267Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 
     
Mục2300 Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải 
Tiểu mục 2301Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố, sát hạch lái xe) 
  2302Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa 
  2303Phí thuộc lĩnh vực đường biển 
  2316Phí thuộc lĩnh vực hàng không 
  2323Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 
     
Mục2350 Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông 
Tiểu mục 2351Phí sử dụng tần số vô tuyến điện 
  2352Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet 
  2353Phí sử dụng mã, số viễn thông 
  2361Phí quyền hoạt động viễn thông 
  2362Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông 
  2363Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính 
  2364Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số 
  2365Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền 
  2366Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng 
  2367Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin 
  2368Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 
     
Mục2400 Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng 
Tiểu mục 2404Phí phòng cháy, chữa cháy 
  2416Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ 
  2418Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng 
  2421Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 
  2422Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự 
     
Mục2450 Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch 
Tiểu mục 2452Phí thăm quan 
  2453Phí thẩm định văn hóa phẩm 
  2455Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch 
  2456Phí thư viện 
  2457Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ 
  2458Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả 
     
Mục2500 Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ 
Tiểu mục 2504Phí sở hữu trí tuệ 
  2505Phí cấp mã số, mã vạch 
  2506Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 
  2507Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân 
  2508Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân 
  2511Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 
  2512Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 
  2513Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ 
     
Mục2550 Phí thuộc lĩnh vực y tế 
Tiểu mục 2561Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế 
  2565Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa 
  2566Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế 
  2567Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố 
     
Mục2600 Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 
Tiểu mục 2618Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải 
  2624Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên 
  2625Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại 
  2626Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu 
  2627Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 
  2628Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản 
  2631Phí khai thác, sử dụng nguồn nước 
  2632Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường 
  2633Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí) 
  2634Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 
  2635Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển 
  2636Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất 
  2637Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ 
  2638Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí 
     
Mục2650 Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm 
Tiểu mục 2652Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước 
  2663Phí hải quan 
  2664Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán 
  2665Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính 
     
Mục2700 Phí thuộc lĩnh vực tư pháp 
Tiểu mục 2701Án phí 
  2703Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 
  2706Phí thi hành án dân sự 
  2707Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài 
  2715Phí công chứng 
  2716Phí chứng thực 
  2717Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp 
  2718Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 
  2721Phí sử dụng thông tin 
  2722Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm 
     
Mục2750 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân 
Tiểu mục 2751Lệ phí quốc tịch 
  2752Lệ phí cấp hộ chiếu 
  2763Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 
  2766Lệ phí tòa án 
  2767Lệ phí đăng ký cư trú 
  2768Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân 
  2771Lệ phí hộ tịch 
  2772Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 
  2773Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi 
  2774Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi 
     
Mục2800 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản 
Tiểu mục 2801Lệ phí trước bạ nhà đất 
  2802Lệ phí trước bạ ô tô 
  2803Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền 
  2804Lệ phí trước bạ tài sản khác 
  2805Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 
  2815Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 
  2824Lệ phí trước bạ xe máy 
  2825Lệ phí trước bạ tàu bay 
  2826Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch 
  2827Lệ phí quản lý phương tiện giao thông 
  2828Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải 
  2831Lệ phí sở hữu trí tuệ 
     
Mục2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh 
Tiểu mục 2852Lệ phí đăng ký kinh doanh 
  2853Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật 
  2854Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam 
  2861Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 
  2862Lệ phí môn bài mức (bậc) 1Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất
  2863Lệ phí môn bài mức (bậc) 2Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai.
  2864Lệ phí môn bài mức (bậc) 3Mức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất.
  2865Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet 
  2866Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình 
  2867Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính 
  2868Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng 
  2871Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng 
  2872Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay 
Mục3000 Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia 
Tiểu mục 3001Lệ phí ra, vào cảng 
  3002Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển 
  3007Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí 
     
Mục3050 Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác 
Tiểu mục 3064Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi 
  3065Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu 
  3066Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư 
  3067Lệ phí cấp thẻ công chứng viên 
  3068Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên 
  3071Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên 
  3072Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam 
  3073Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp 
  3074Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản 
     
Nhóm 0200: THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC 
     
Tiểu nhóm 0115: Thu tiền bán tài sản nhà nước 
     
Mục3200 Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia 
Tiểu mục 3201Lương thực 
  3202Nhiên liệu 
  3203Vật tư kỹ thuật 
  3204Trang thiết bị kỹ thuật 
  3249Khác 
     
Mục3300 Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước 
Tiểu mục 3301Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất 
  3302Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước 
  3349Khác 
     
Mục3350 Thu từ bán và thanh lý tài sản khác 
Tiểu mục 3351Mô tô 
  3352Ô tô con, ô tô tải 
  3353Xe chuyên dùng 
  3354Tàu, thuyền 
  3355Đồ gỗ 
  3356Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 
  3362Thu bán cây đứng 
  3363Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt 
  3364Thu từ bồi thường tài sản 
  3365Thu tiền bán tài sản nhà nước khác 
  3399Các tài sản khác 
     
Mục3400 Thu tiền bán tài sản vô hình 
Tiểu mục 3402Quyền đánh bắt hải sản 
  3403Quyền hàng hải 
  3404Quyền hàng không 
  3405Bằng phát minh, sáng chế 
  3406Bản quyền, nhãn hiệu thương mại 
  3449Khác 
     
Mục3450 Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước 
Tiểu mục 3451Tài sản không xác định được chủ sở hữu 
  3452Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm 
  3453Tài sản không có người được nhận thừa kế 
  3454Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước 
  3455Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết 
  3499Khác 
     
Tiểu nhóm 0116: Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế 
     
Mục3600 Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước 
Tiểu mục 3601Tiền thuê mặt đất hàng năm 
  3602Tiền thuê mặt nước hàng năm 
  3603Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí 
  3604Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất 
  3605Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê 
  3606Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê 
  3607Tiền thuê mặt biển thu hàng năm 
  3608Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê 
  3649Khác 
     
Mục3650 Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế 
Tiểu mục 3652Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước 
  3653Thu hồi vốn của Nhà nước 
  3654Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước 
  3699Khác 
     
Mục3750 Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng 
Tiểu mục 3751Thuế tài nguyên 
  3752Thuế thu nhập doanh nghiệp 
  3753Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 
  3754Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 
  3755Thuế đặc biệt 
  3756Phụ thu về dầu 
  3757Thu chênh lệch giá dầu 
  3799Khác 
     
Mục3800 Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng 
Tiểu mục 3801Thuế tài nguyên 
  3802Thuế thu nhập doanh nghiệp 
  3803Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 
  3804Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 
  3805Thuế đặc biệt 
  3806Phụ thu về khí 
  3807Thu chênh lệch giá khí 
  3849Khác 
     
Mục3850 Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước 
Tiểu mục 3851Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 
  3853Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt 
  3854Tiền cho thuê cơ sở hạ tầng bến cảng, cầu cảng 
  3855Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng 
  3856Tiền cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng 
  3857Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng 
  3899Khác 
     
Mục3900 Thu khác từ quỹ đất 
Tiểu mục 3901Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích 
  3902Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công 
  3903Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định 
  3949Khác 
     
Mục3950 Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng 
Tiểu mục 3951Thuế tài nguyên 
  3952Thuế thu nhập doanh nghiệp 
  3953Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 
  3954Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 
  3955Thuế đặc biệt 
  3956Phụ thu về condensate 
  3957Thu chênh lệch giá condensate 
  3999Khác 
     
Tiểu nhóm 0117: Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước 
     
Mục4050 Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước 
Tiểu mục 4051Lãi cho vay trong nước 
  4053Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước 
  4099Khác 
     
Mục4100 Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài 
Tiểu mục 4101Lãi thu được từ các khoản cho các Chính phủ nước ngoài vay 
  4103Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 
  4104Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước 
  4149Khác 
     
Tiểu nhóm 0118: Thu tiền phạt và tịch thu 
     
Mục4250 Thu tiền phạt 
Tiểu mục 4251Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án 
  4252Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông 
  4253Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan 
  4254Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 
  4261Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường 
  4263Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng 
  4264Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện 
  4265Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện 
  4267Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị 
  4268Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân 
  4271Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án 
  4272Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý. 
  4273Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý. 
  4274Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt 
  4275Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt 
  4276Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm 
  4277Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 
  4278Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 
  4279Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính 
  4299Phạt vi phạm khác 
     
Mục4300 Thu tịch thu 
Tiểu mục 4301Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
  4302Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
  4303Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
  4304Tịch thu khác trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
  4306Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án 
  4311Tịch thu do phạm tội hoặc do liên quan tội phạm theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án 
  4312Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
  4313Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
  4314Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
  4315Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
  4316Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
  4317Tịch thu khác trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
  4318Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
  4321Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
  4349Tịch thu khác 
     
Tiểu nhóm 0120: Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp 
     
Mục4450 Các khoản huy động theo quy định của pháp luật 
Tiểu mục 4451Xây dựng kết cấu hạ tầng 
  4499Khácì
     
Mục4500 Các khoản đóng góp tự nguyện 
Tiểu mục 4501Xây dựng kết cấu hạ tầng 
  4549Khác 
     
Tiểu nhóm 0121: Thu chuyển giao ngân sách 
     
Mục4650 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 
Tiểu mục 4651Bổ sung cân đối ngân sách 
  4652Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài 
  4653Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại 
  4654Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước 
     
Mục4700 Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách(các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này)
Tiểu mục 4701Các khoản hoàn trả phát sinh trong niên độ ngân sách 
  4702Các khoản hoàn trả phát sinh ngoài niên độ ngân sách năm trước 
  4703Thu từ khoản ngân sách cấp khác chi hoàn trả các khoản điều tiết sai các năm trước 
  4749Khác 
     
Mục4750 Thu từ Quỹ dự trữ tài chính 
Tiểu mục 4751Quỹ dự trữ tài chính 
     
Mục4800 Thu kết dư ngân sách 
Tiểu mục 4801Thu kết dư ngân sách 
     
Mục4850 Thu từ hỗ trợ của địa phương khác 
Tiểu mục 4851Thu từ hỗ trợ của địa phương khác 
     
Tiểu nhóm 0122: Các khoản thu khác 
     
Mục4900 Các khoản thu khác 
Tiểu mục 4901Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách 
  4902Thu hồi các khoản chi năm trước 
  4904Các khoản thu khác của ngành Thuế 
  4905Các khoản thu khác của ngành Hải quan 
  4906Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án 
  4907Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá 
  4908Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu 
  4913Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định 
  4914Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 
  4917Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 
  4918Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) 
  4919Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí 
  4921Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 
  4922Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép 
  4923Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 
  4924Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép 
  4925Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí) 
  4926Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng. 
  4927Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại. 
  4928Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu 
  4929Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí 
  4931Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 
  4932Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu 
  4933Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước. 
  4934Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 
  4935Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu 
  4936Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu 
  4937Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu 
  4938Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước 
  4939Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại 
  4941Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 
  4942Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí 
  4943Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 
  4944Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 
  4945Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý 
  4946Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý 
  4947Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý 
  4949Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ) 
     
Nhóm 0300: THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI 
     
Tiểu nhóm 0123: Thu viện trợ không hoàn lại 
     
Mục5050 Viện trợ cho đầu tư phát triển 
Tiểu mục 5051Của các Chính phủ 
  5052Của các tổ chức quốc tế 
  5053Của các tổ chức phi Chính phủ 
  5054Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 
  5099Của các tổ chức khác 
     
Mục5100 Viện trợ cho chi thường xuyên 
Tiểu mục 5101Của các Chính phủ 
  5102Của các tổ chức quốc tế 
  5103Của các tổ chức phi Chính phủ 
  5104Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 
  5149Của các tổ chức khác 
     
Mục5200 Viện trợ cho mục đích khác 
Tiểu mục 5201Của các Chính phủ 
  5202Của các tổ chức quốc tế 
  5203Của các tổ chức phi Chính phủ 
  5204Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 
  5249Của các tổ chức khác 
     
Nhóm 0400: THU NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY 
     
Tiểu nhóm 0124: Thu nợ gốc cho vay trong nước 
     
Mục5350 Thu nợ gốc cho vay trong nước 
Tiểu mục 5351Thu nợ gốc cho vay trong nước 
  5399Khác 
     
Tiểu nhóm 0125: Thu nợ gốc cho nước ngoài vay 
     
Mục5450 Thu nợ gốc cho nước ngoài vay 
Tiểu mục 5451Thu từ các khoản cho vay đối với các Chính phủ nước ngoài 
  5453Thu từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 
  5499Tổ chức nước ngoài khác vay 
     
II. PHẦN CHI 
     
Nhóm 0500: CHI THƯỜNG XUYÊN 
     
Tiểu nhóm 0129: Chi thanh toán cho cá nhân 
     
Mục6000 Tiền lương 
Tiểu mục 6001Lương theo ngạch, bậc 
  6003Lương hợp đồng theo chế độ 
  6049Lương khác 
     
Mục6050 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 
Tiểu mục 6051Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 
  6099Tiền công khác 
     
Mục6100 Phụ cấp lương 
Tiểu mục 6101Phụ cấp chức vụ 
  6102Phụ cấp khu vực 
  6103Phụ cấp thu hút 
  6105Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 
  6107Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 
  6111Hoạt động phí đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân 
  6112Phụ cấp ưu đãi nghề 
  6113Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 
  6114Phụ cấp trực 
  6115Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề 
  6116Phụ cấp đặc biệt khác của ngành 
  6121Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn 
  6122Phụ cấp theo loại xã 
  6123Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị – xã hội 
  6124Phụ cấp công vụ 
  6149Phụ cấp khác 
     
Mục6150 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học 
Tiểu mục 6151Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú) 
  6152Học sinh dân tộc nội trú 
  6154Học sinh, sinh viên đi học nước ngoài 
  6155Sinh hoạt phí cán bộ đi học 
  6156Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí 
  6157Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 
  6199Các khoản hỗ trợ khác 
     
Mục6200 Tiền thưởng 
Tiểu mục 6201Thưởng thường xuyên 
  6202Thưởng đột xuất 
  6249Thưởng khác 
     
Mục6250 Phúc lợi tập thể 
Tiểu mục 6251Trợ cấp khó khăn thường xuyên 
  6252Trợ cấp khó khăn đột xuất 
  6253Tiền tàu xe nghỉ phép năm 
  6254Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị 
  6299Chi khác 
     
Mục6300 Các khoản đóng góp 
Tiểu mục 6301Bảo hiểm xã hội 
  6302Bảo hiểm y tế 
  6303Kinh phí công đoàn 
  6304Bảo hiểm thất nghiệp 
  6349Các khoản đóng góp khác 
     
Mục6350 Chi cho cán bộ không chuyên trách xã, thôn, bản 
Tiểu mục 6353Phụ cấp cán bộ không chuyên trách 
  6399Chi khác 
     
Mục6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân 
Tiểu mục 6401Tiền ăn 
  6402Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài 
  6403Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài 
  6404Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ 
  6449Chi khác 
     
Tiểu nhóm 0130: Chi về hàng hóa, dịch vụ 
     
Mục6500 Thanh toán dịch vụ công cộng 
Tiểu mục 6501Tiền điện 
  6502Tiền nước 
  6503Tiền nhiên liệu 
  6504Tiền vệ sinh, môi trường 
  6505Tiền khoán phương tiện theo chế độ 
  6549Chi khác 
     
Mục6550 Vật tư văn phòng 
Tiểu mục 6551Văn phòng phẩm 
  6552Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 
  6553Khoán văn phòng phẩm 
  6599Vật tư văn phòng khác 
     
Mục6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 
Tiểu mục 6601Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax 
  6603Cước phí bưu chính 
  6605Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 
  6606Tuyên truyền; quảng cáo 
  6608Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện 
  6618Khoán điện thoại 
  6649Khác 
     
Mục6650 Hội nghị 
Tiểu mục 6651In, mua tài liệu 
  6652Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên 
  6653Tiền vé máy bay, tàu xe 
  6654Tiền thuê phòng ngủ 
  6655Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển 
  6656Thuê phiên dịch, biên dịch 
  6657Các khoản thuê mướn khác 
  6658Chi bù tiền ăn 
  6699Chi phí khác 
     
Mục6700 Công tác phí 
Tiểu mục 6701Tiền vé máy bay, tàu, xe 
  6702Phụ cấp công tác phí 
  6703Tiền thuê phòng ngủ 
  6704Khoán công tác phí 
  6705Công tác phí của trưởng thôn, bản ở miền núi 
  6749Chi khác 
     
Mục6750 Chi phí thuê mướn 
Tiểu mục 6751Thuê phương tiện vận chuyển 
  6752Thuê nhà; thuê đất 
  6754Thuê thiết bị các loại 
  6755Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài 
  6756Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước 
  6757Thuê lao động trong nước 
  6758Thuê đào tạo lại cán bộ 
  6761Thuê phiên dịch, biên dịch 
  6799Chi phí thuê mướn khác 
     
Mục6800 Chi đoàn ra 
Tiểu mục 6801Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 
  6802Tiền ăn và tiền tiêu vặt 
  6803Tiền thuê phòng ngủ 
  6805Phí, lệ phí liên quan 
  6806Khoán chi đoàn ra theo chế độ 
  6849Chi khác 
     
Mục6850 Chi đoàn vào 
Tiểu mục 6851Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 
  6852Tiền ăn và tiền tiêu vặt 
  6853Tiền thuê phòng ngủ 
  6855Phí, lệ phí liên quan 
  6899Chi khác 
     
Mục6900 Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng 
Tiểu mục 6901Ô tô dùng chung 
  6902Ô tô phục vụ chức danh 
  6903Ô tô chuyên dùng 
  6905Tài sản và thiết bị chuyên dùng 
  6907Nhà cửa 
  6912Các thiết bị công nghệ thông tin 
  6913Tài sản và thiết bị văn phòng 
  6918Công trình văn hóa, công viên, thể thao 
  6921Đường điện, cấp thoát nước 
  6922Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay 
  6923Đê điều, hồ đập, kênh mương 
  6949Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 
Mục6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn 
Tiểu mục 6951Ô tô dùng chung 
  6952Ô tô phục vụ chức danh 
  6953Ô tô chuyên dùng 
  6954Tài sản và thiết bị chuyên dùng 
  6955Tài sản và thiết bị văn phòng 
  6956Các thiết bị công nghệ thông tin 
  6999Tài sản và thiết bị khác 
     
Mục7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 
Tiểu mục 7001Chi mua hàng hóa, vật tư 
  7004Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động 
  7008Chi mật phí 
  7011Chi nuôi phạm nhân, can phạm 
  7012Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 
  7017Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học 
  7018Hỗ trợ chi phí dịch vụ công chưa kết cấu vào giá 
  7049Chi khác 
     
Mục7050 Mua sắm tài sản vô hình 
Tiểu mục 7051Mua bằng sáng chế 
  7052Mua bản quyền nhãn hiệu thương mại 
  7053Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 
  7054Xây dựng phần mềm công nghệ thông tin 
  7099Chi khác 
     
Tiểu nhóm 0131: Chi hỗ trợ và bổ sung 
     
Mục7100 Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư 
Tiểu mục 7101Chi di dân 
  7102Chi hỗ trợ các loại hình hợp tác xã 
  7103Chi trợ cấp dân cư 
  7104Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc 
  7149Chi khác 
     
Mục7150 Chi về công tác người có công với cách mạng 
Tiểu mục 7151Trợ cấp hàng tháng 
  7152Trợ cấp một lần 
  7153Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh 
  7154Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 
  7155Bảo hiểm y tế 
  7157Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ 
  7158Chi hỗ trợ hoạt động cơ sở nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với Cách mạng 
  7161Hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở 
  7162Chi quà lễ, tết 
  7164Chi cho công tác quản lý 
  7165Trợ cấp ưu đãi học tập 
  7166Điều trị, điều dưỡng 
  7199Chi khác 
     
Mục7200 Trợ giá theo chính sách của Nhà nước 
Tiểu mục 7201Trợ giá 
  7202Trợ cước vận chuyển 
  7203Cấp không thu tiền một số mặt hàng 
  7249Chi khác 
     
Mục7250 Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 
Tiểu mục 7251Bảo hiểm y tế 
  7252Lương hưu 
  7254Trợ cấp mất sức lao động hàng tháng 
  7255Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động 
  7256Trợ cấp tuất 
  7257Trợ cấp mai táng 
  7258Chi phí chi trả 
  7261Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng 
  7262Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ 
  7263Trợ cấp hàng tháng khác 
  7299Khác 
     
Mục7300 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 
Tiểu mục 7301Chi bổ sung cân đối ngân sách 
  7302Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài 
  7303Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại 
  7304Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước 
     
Mục7350 Chi xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư 
Tiểu mục 7351Chi xúc tiến thương mại 
  7356Chi xúc tiến du lịch 
  7357Chi xúc tiến đầu tư 
  7399Chi khác 
     
Mục7400 Chi viện trợ 
Tiểu mục 7401Chi đào tạo học sinh Lào 
  7402Chi đào tạo học sinh Campuchia 
  7403Chi viện trợ khác cho Lào 
  7404Chi viện trợ khác cho Campuchia 
  7405Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào 
  7406Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia 
  7449Các khoản chi viện trợ khác 
     
Mục7450 Chi về công tác bảo đảm xã hội 
Tiểu mục 7451Chi đóng, hỗ trợ tiền đóng tiền bảo hiểm y tế 
  7452Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 
  7453Trợ cấp cho các đối tượng xã hội trong cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện 
  7454Hỗ trợ cải thiện nhà ở 
  7455Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 
  7456Chi trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác 
  7457Chi hỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định 
  7458Chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định 
  7499Chi khác 
     
Tiểu nhóm 0132: Các khoản chi khác 
     
Mục7500 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 
Tiểu mục 7501Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 
  7549Chi bổ sung khác 
     
Mục7550 Chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo Luật thuế giá trị gia tăng 
Tiểu mục 7551Chi hoàn thuế giá trị gia tăng 
  7552Chi trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định 
  7599Chi khác 
     
Mục7600 Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước 
Tiểu mục 7601Tài sản không xác định được chủ sở hữu 
  7602Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm 
  7603Tài sản không có người được nhận thừa kế 
  7649Chi khác 
     
Mục7650 Chi trả các khoản thu nhầm, thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm 
Tiểu mục 7651Chi hoàn trả các khoản thu do cơ quan hải quan quyết định 
  7652Chi hoàn trả các khoản thu về thuế nội địa 
  7653Chi hoàn trả các khoản thu về phí và lệ phí 
  7654Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của cơ quan hải quan 
  7655Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa 
  7699Chi trả các khoản thu khác 
     
Mục7700 Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách(Hoàn trả các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này)
Tiểu mục 7701Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong niên độ ngân sách 
  7702Chi hoàn trả các khoản phát sinh niên độ ngân sách năm trước 
  7703Chi hoàn trả các khoản thu đã điều tiết sai các năm trước 
  7749Chi khác 
     
Mục7750 Chi khác 
Tiểu mục 7751Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước 
  7753Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp 
  7754Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi 
  7756Chi các khoản phí và lệ phí 
  7757Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện 
  7761Chi tiếp khách
  7762Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định 
  7763Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định 
  7764Chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ quy định 
  7765Chi chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá 
  7766Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ 
  7767Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế 
  7799Chi các khoản khác 
     
Mục7850 Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp 
Tiểu mục 7851Chi mua báo, tạp chí của Đảng 
  7852Chi tổ chức đại hội Đảng 
  7853Chi khen thưởng hoạt động công tác Đảng 
  7854Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy 
  7899Chi khác 
     
Mục7900 Chi cho các sự kiện lớn 
Tiểu mục 7901Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ 
  7903Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn 
  7949Chi khác 
     
Mục7950 Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định 
Tiểu mục 7951Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập 
  7952Chi lập Quỹ phúc lợi 
  7953Chi lập Quỹ khen thưởng 
  7954Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 
  7999Chi lập các quỹ khác 
     
Mục8000 Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm 
Tiểu mục    
  8003Hỗ trợ doanh nghiệp có nhiều lao động nữ, lao động người dân tộc thiểu số, lao động người khuyết tật và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu 
  8004Hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề 
  8006Chi tinh giản biên chế 
  8008Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng 
  8049Chi hỗ trợ khác 
     
Mục8050 Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ tài chính của Nhà nước 
Tiểu mục 8051Hỗ trợ cho các doanh nghiệp 
  8052Hỗ trợ doanh nghiệp công ích 
  8053Hỗ trợ lãi suất tín dụng 
  8054Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa 
  8055Hỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo trì đường bộ 
  8056Cấp bù kinh phí thực hiện chính sách về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 
  8099Chi hỗ trợ khác 
     
Mục8150 Chi quy hoạch 
Tiểu mục 8151Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ 
  8152Chi quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu 
  8153Chi quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn 
  8154Chi quy hoạch sử dụng đất 
  8199Chi khác 
     
Tiểu nhóm 0133: Chi trả nợ lãi, phí vay thuộc ngân sách Nhà nước 
     
Mục8300 Trả lãi tiền vay trong nước của ngân sách nhà nước 
Tiểu mục 8301Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước 
  8302Vay từ các quỹ tài chính trong nước 
  8303Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 
  8304Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ 
  8349Vay khác 
     
Mục8350 Trả lãi tiền vay ngoài nước của ngân sách nhà nước 
Tiểu mục 8351Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế 
  8352Vay của các tổ chức quốc tế 
  8353Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác 
  8354Vay của Chính phủ các nước 
     
  8399Vay khác 
     
Mục8550 Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay trong nước 
Tiểu mục 8553Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 
  8555Phí cam kết 
  8556Phí bảo hiểm 
  8557Phí quản lý 
  8561Phí thu xếp 
  8599Trả các khoản phí và chi phí khác 
     
Mục8600 Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước 
Tiểu mục 8651Phí cam kết 
  8652Phí bảo hiểm 
  8653Phí quản lý 
  8654Phí thu xếp 
  8655Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 
  8699Trả các khoản phí và chi phí khác 
     
Nhóm 0600: CHI MUA HÀNG HÓA, VẬT TƯ DỰ TRỮ 
     
Tiểu nhóm 0134: Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ 
     
Mục8750 Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia 
Tiểu mục 8751Lương thực 
  8752Nhiên liệu 
  8753Vật tư kỹ thuật 
  8754Trang thiết bị kỹ thuật 
  8799Chi khác 
     
Nhóm 0700: CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 
     
Tiểu nhóm 0135: Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ và đầu tư phát triển khác 
     
Mục8900 Hỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước 
Tiểu mục 8901Cấp bù chênh lệch lãi suất 
  8902Cấp phí quản lý 
  8903Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 
  8904Cấp hỗ trợ kinh phí hoạt động các quỹ 
  8905Chi bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 
  8949Chi hỗ trợ khác 
     
Mục8950 Đầu tư vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ 
Tiểu mục 8952Cấp vốn điều lệ cho các doanh nghiệp 
  8953Cấp vốn điều lệ cho các quỹ (cấp ban đầu và cấp bổ sung) 
  8954Góp vốn liên doanh 
  8955Góp vốn cổ phần 
  8999Cấsp vốn khác 
     
Tiểu nhóm 0136: Chi đầu tư các dự án 
     
Mục9200 Chi chuẩn bị đầu tư 
Tiểu mục 9201Chi điều tra, khảo sát 
  9202Chi lập dự án đầu tư 
  9203Chi tổ chức thẩm định dự án 
  9204Chi đánh giá tác động của môi trường 
  9249Chi khác 
     
Mục9250 Chi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 
Tiểu mục 9251Chi bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất 
  9252Chi thực hiện tái định cư 
  9253Chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 
  9254Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng 
  9255Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 
  9299Chi khác 
     
Mục9300 Chi xây dựng 
Tiểu mục 9301Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình 
  9302Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ 
  9303Chi san lấp mặt bằng xây dựng 
  9349Chi khác 
     
Mục9350 Chi thiết bị 
Tiểu mục 9351Chi mua sắm thiết bị 
  9352Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị 
  9353Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ 
  9354Chi phí vận chuyển, bảo hiểm 
  9355Thuế và các loại phí, lệ phí liên quan 
  9356Các chi phí mua thiết bị, phần mền, lắp đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công nghệ thông tin 
  9399Chi khác 
     
Mục9400 Chi phí khác 
Tiểu mục 9401Chi phí quản lý dự án 
  9402Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 
  9403Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng 
  9405Chi xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công 
  9449Chi khác 
     
Nhóm 0800 CHI CHO VAY VÀ GÓP VỐN CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
     
Tiểu nhóm 0137: Chi cho vay và góp vốn của Nhà nước 
     
Mục9500 Cho vay đầu tư phát triển trong nước 
Tiểu mục 9501Cho đối tượng chính sách vay 
  9549Cho vay khác 
     
Mục9650 Cho vay ngoài nước 
Tiểu mục 9651Cho các Chính phủ nước ngoài vay 
  9653Cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 
  9699Cho vay khác 
     
Mục9700 Đóng góp vốn với các tổ chức quốc tế và tham gia góp vốn của Nhà nước 
Tiểu mục 9701Đóng góp vốn với các tổ chức tài chính quốc tế 
  9749Đóng góp khác 
     
Tiểu nhóm 0138: Chi hỗ trợ địa phương khác 
     
Mục9800 Chi hỗ trợ địa phương khác 
Tiểu mục 9801Chi hỗ trợ địa phương khác 
     
III. VAY VÀ TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
     
Mục0820 Vay và trả nợ gốc vay trong nước của Ngân sách nhà nước 
Tiểu mục 0821Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước 
  0832Vay từ các quỹ tài chính trong nước 
  0836Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 
  0837Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ 
  0839Vay khác 
     
Mục0840 Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước của Ngân sách nhà nước 
Tiểu mục 0845Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế 
  0846Vay của các tổ chức quốc tế 
  0847Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác 
  0848Vay của Chính phủ các nước 
  0859Vay khác 
     
IV. MÃ SỐ DANH MỤC THEO DÕI CHUYỂN NGUỒN GIỮA CÁC NĂM 
Mục0900 Nguồn năm trước chuyển sang năm nay (thu chuyển nguồn) 
Tiểu mục 0911Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm trước sang năm nay theo quy định của Luật Đầu tư công 
  0912Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia 
  0913Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội; 
  0914Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi 
  0915Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc 
  0916Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định 
  0917Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm trước được phép chuyển sang năm nay theo quy định 
  0918Kinh phí khác theo quy định của pháp luật 
     
Mục0950 Chuyển nguồn năm nay sang năm sau (chi chuyển nguồn) 
Tiểu mục 0961Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm nay sang năm sau theo quy định của Luật Đầu tư công 
  0962Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia 
  0963Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội; 
  0964Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi 
  0965Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc 
  0966Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định 
  0967Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm nay được phép chuyển sang năm sau theo quy định 
  0968Kinh phí khác theo quy định của pháp luật 
     
V. MỤC TẠM THU, MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) 
     
   MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN 
Mục0001 Tạm thu thuế 
Mục0002 Tạm thu, tạm giữ từ bán tài sản 
Mục0003 Tạm thu khác 
Mục0004 Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước 
Mục0005 Tạm ứng từ Quỹ dự trữ tài chính 
Mục0007 Tạm ứng từ Kho bạc Nhà nước 
Mục0008 Tạm ứng từ Quỹ tích lũy trả nợ 
Mục0011 Vay tín phiếu Kho bạc ngắn hạn 
Mục0012 Thu tạm ứng từ ngân sách cấp trên 
Mục0049 Vay khác 
     
   MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN 
Mục0051 Chi tạm ứng đơn vị hành chính sự nghiệp 
Mục0052 Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản qua Kho bạc Nhà nước 
Mục0056 Tạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia 
Mục0058 Tạm ứng chi trả nợ gốc cho Quỹ tích lũy trả nợ 
Mục0063 Tạm ứng cho các doanh nghiệp 
Mục0065 Tạm ứng cho ngân sách cấp dưới 
Mục0066 Tạm ứng chi trả lãi cho Quỹ tích lũy trả nợ 
Mục0067 Tạm ứng chi trả phí cho Quỹ tích lũy trả nợ 
Mục0068 Tạm ứng chi trả lãi vay của tổ chức khác 
Mục0071 Tạm ứng chi trả nợ gốc vay của tổ chức khác 
Mục0099 Tạm ứng khác 

Cách tra cứu mã chương nộp thuế mới nhất

Để kiểm tra mã chương thuế môn bài hộ kinh doanh, doanh nghiệp một cách chính xác. Cá nhân, HKD, doanh nghiệp có thể kiểm tra bằng cách sau:

  • Bước 1: Truy cập vào trang Tổng cục thuế: gdt.gov.vn
  • Bước 2: Chọn mục tra cứu thông tin người nộp thuế
image
Tra cứu tiểu mục nộp thuế mới nhất 3
  • Bước 3: Nhập thông tin mã số thuế doanh nghiệp và mã xác nhận sau đó nhấn “Tra cứu”
  • Bước 4: Click vào kết quả vừa hiển thị để xem mã chương của doanh nghiệp mình
Hướng dẫn tra cứu mã chương nộp thuế môn bài
Hướng dẫn tra cứu mã chương nộp thuế môn bài mới nhất
Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *