Mẫu giấy phép kinh doanh

Mẫu giấy phép kinh doanh mới nhất theo quy định Luật doanh nghiệp 2020. Bài viết này sẽ giới thiệu cho các bạn các loại mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo các loại hình phổ biến hiện nay.

Nội dung chính: ẩn

Mẫu giấy phép kinh doanh theo Luật doanh nghiệp sửa đổi 2025

Mẫu số 37 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Doanh nghiệp tư nhân

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Mã số doanh nghiệp: ……………

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……

1. Tên doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):………………………

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………………….

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: ………………………….

Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ……………………….

3. Vốn đầu tư (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): ……………. ……………………… ……………………………. ………………………..

4. Chủ doanh nghiệp

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):………………………… Giới tính:………

Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………

Số định danh cá nhân: ………………………….

(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với chủ doanh nghiệp là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..

 TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)


Mẫu số 38 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Mã số doanh nghiệp: ……………….

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….

Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: ………………………….

Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ……………………….

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): …………………………………………………………………………………………….

4. Thông tin về chủ sở hữu

Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):………………………… Giới tính:………

Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………

Số định danh cá nhân: ………………………….

(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với chủ sở hữu là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………….

Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ……………………………………………

Ngày cấp: …………… /….. /…… Nơi cấp: ………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………….

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty[1]

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………………. Giới tính: ……..

Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………

Số định danh cá nhân: ………………………….

(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

Chức danh: …………………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..

 TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)  

[1] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật


Mẫu số 39 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Mã số doanh nghiệp: ……………

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….

Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: …………………………..

Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ………………………..

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):………………………………………………………………………………………………

4. Danh sách thành viên góp vốn

STTTên thành viênQuốc tịchĐịa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chứcPhần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chứcGhi chú (nếu có)
        

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty[1]

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………………. Giới tính: ……..

Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………

Số định danh cá nhân: ………………………….

(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

Chức danh: …………………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………….

 TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

[1] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

Mẫu số 40 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty cổ phần

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN

Mã số doanh nghiệp: ……………..

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….

Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: …………………………..

Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ………………………..

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):………………………………………………………………………………………………

Mệnh giá cổ phần: ………………………………………………………………

Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………..

4. Người đại diện theo pháp luật của công ty[1]

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………………. Giới tính: ……..

Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………

Số định danh cá nhân: ………………………….

(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

Chức danh: …………………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..

 TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)  

[1] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


Mẫu số 41 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty hợp danh

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH

Mã số doanh nghiệp: ……………

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………  

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….

Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: …………………………..

Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ………………………..

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):……………………………………………………………………………………………..

4. Danh sách thành viên hợp danh

STTTên thành viên hợp danhQuốc tịch  Địa chỉ liên lạcPhần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)Số giấy tờ pháp lý của cá nhân
       
 TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)


Mẫu số 42 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………….

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ……………………

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………..

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): …………………………………..

2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: …………………………

Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ………………………

3. Thông tin về người đứng đầu

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………………. Giới tính: ……..

Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………

Số định danh cá nhân: ………………………….

(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..

4. Hoạt động theo uỷ quyền của doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………..  

Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sởchính: …………………………………………………………………………..

 TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)  


Mẫu số 43 Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ địa điểm kinh doanh

Mã số địa điểm kinh doanh: …………….

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……

1. Tên địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………

Tên địa điểm kinh doanh bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………….

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ………………………………………………

2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: …………………………

Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ………………………

3. Thông tin về người đứng đầu

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………….  Giới tính: ………..

Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………

Số định danh cá nhân: ………………………….

(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………

4. Thông tin về doanh nghiệp/chi nhánh chủ quản:

Tên doanh nghiệp/chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………….  

Mã số doanh nghiệp/chi nhánh: …………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp/chi nhánh: ………………………………………….

 TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)  


Mẫu số 44 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: …………………….……, ngày …. tháng …. năm ….

GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): …………………………………………..

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………… Số fax: …………………………..

Thư điện tử: ……………………………………….. Website: ………………………..

Xác nhận:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………

Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh).

Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận):

Ngành, nghề kinh doanh:

STTTên ngànhMã ngànhNgành, nghề kinh doanh chính
    
    
    
    

Người đại diện theo uỷ quyền:

STTCổ đông là tổ chức nước ngoài/Chủ sở hữu/Thành viên công ty TNHHTên người đại diện theo ủy quyềnQuốc tịchĐịa chỉ liên lạcSố định danh cá nhân/Số Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoàiVốn được ủy quyền
Tổng giá trị vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)Thời điểm đại diện phần vốn
         

Cổ đông sáng lập:

STTTên cổ đôngQuốc tịchĐịa chỉ thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chứcLoại cổ phầnSố cổ phầnGiá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chứcGhi chú (nếu có)
          

Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài:

STTTên cổ đôngQuốc tịchĐịa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chứcLoại cổ phầnSố cổ phầnGiá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chứcGhi chú (nếu có)
          

Thông tin đăng ký thuế:

STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc: Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:………………………………… Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ………………… Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………… Điện thoại:……………………………………………………………………………………
2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:………………………….. Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ……………… Số định danh cá nhân: ……………………………………………………………………… Điện thoại:………………………………………………………………………………………
3Địa chỉ nhận thông báo thuế: …………………………………… Điện thoại: ………………………………… Số fax: …………………… Thư điện tử: ………………………………………………………………
4Hình thức hạch toán: (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc) ………….
5Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..……. (Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6Tổng số lao động: …………………………………………
7Phương pháp tính thuế GTGT: (Khấu trừ/Trực tiếp trên GTGT/Trực tiếp trên doanh số/Không phải nộp thuế GTGT) …………………………


Thông tin chủ sở hữu hưởng lợi:

STTHọ và tênNgày, tháng, năm sinhGiới tínhSố, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhânQuốc tịchDân tộcĐịa chỉ
liên lạc
Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệpGhi chú (nếu có)
Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệTỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyếtQuyền chi phối 
123456789101112
            

Thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi:

STTTên tổ chứcMã số doanh nghiệp/số QĐ thành lậpNgày cấpNơi cấpĐịa chỉ
trụ sở chính
Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết        Ghi chú (nếu có)
12345678
        


Nơi nhận:
– Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
– ……….;
– Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)


Mẫu số 45 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: …………………….……, ngày …. tháng …. năm ….

GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): …………………………………………..

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………… Số fax: …………………………..

Thư điện tử: ……………………………………….. Website: ………………………..

Xác nhận:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………

Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại điện: …………………………………………………………………….

Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau: ………………………………………………(ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận).

Nơi nhận:
– Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
– ……….;
– Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)


Mẫu số 46 Giấy chứng nhận …/Giấy xác nhận …

(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH    
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN …/GIẤY XÁC NHẬN …

(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát

hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)

(Nội dung cấp lại)

 TRƯỞNG ĐƠN VỊ1 (Đã ký)  
Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/…… TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) 

1 Không có chữ ký, con dấu tại mục này.

Mẫu giấy phép kinh doanh theo Luật doanh nghiệp 2020

Mẫu giấy phép kinh doanh doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục IV-1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT

ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Mã số doanh nghiệp: ……………

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……

1. Tên doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa):……………………..

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………………….

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Fax: ……………………………..

Email: ……………………………………………………….. Website: ……………………….

3. Vốn đầu tư (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): …………………………………………………………………………………………….

4. Chủ doanh nghiệp

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………….. Giới tính:………

Sinh ngày: …………….. /……….. /………. Dân tộc: ……………… Quốc tịch:………..

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………………………………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………………………………..

Ngày cấp:…………………. /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..

Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………………  

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..

 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu Giấy phép kinh doanh doanh nghiệp tư nhân
Mẫu Giấy phép kinh doanh doanh nghiệp tư nhân


Mẫu giấy phép kinh doanh công ty TNHH 1TV

Phụ lục IV-2

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT

ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Mã số doanh nghiệp: ……………….

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….

Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Fax: ……………………………..

Email: ……………………………………………………….. Website: ……………………….

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): ……………………. …………………….. ………………………… …………………….

4. Thông tin về chủ sở hữu

Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ………………….. …………………. Giới tính: ……..

Sinh ngày: ……………… /………. /………. Dân tộc: ………………. Quốc tịch: ………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………….. …………………………….

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………………………….. ……………………………..

Ngày cấp: ………………… /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..

Địa chỉ thường trú: ………………………. ……………………….. ……………………………

Địa chỉ liên lạc: ………………… ………………………….. …………………….. …………….

Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ………………. …………………. ……………………..

Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ………………………. …………………..

Ngày cấp: …………… /….. /…… Nơi cấp: ……………………….. ………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ……………………… ……………………………. ………………………

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty[1]

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………. ………………….. Giới tính: ……..

Chức danh: ……………… ………………………… ……………………….. …………………….

Sinh ngày: ……………. /…….. /………. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: …………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………….. …………………….. ………………..

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:………… …………………… …………………. ……………

Ngày cấp: ………………… /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..

Địa chỉ thường trú: ……………………….. …………………………… ……………………….

Địa chỉ liên lạc: …………… …………………….. ……………………….. …………………….


 
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)  
GIAY PHEP KINH DOANH CONG TY TNHH 1TV
Mẫu giấy phép kinh doanh 3


Mẫu giấy phép kinh doanh công ty TNHH 2TV

Phụ lục IV-3

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT

ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Mã số doanh nghiệp: ……………

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….

Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………….. …………………………………..

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………….. …………………………………

Điện thoại: …………………………. ……………………… Fax: ………………………………

Email: ………………………….. …………………………… Website: ………………………..

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):…………….. ……………………………………… ……………………………………….

4. Danh sách thành viên góp vốn

STTTên thành viênQuốc tịchĐịa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chứcPhần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; Số Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chứcGhi chú
        

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty[2]

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………….. ……………………. Giới tính: ……..

Chức danh: ……………………….. …………………………….. ………………………………..

Sinh ngày: ……………. /…….. /………. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: …………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………… …………………………………..

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:…………………………….. ………………………………..

Ngày cấp: ………………… /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..

Địa chỉ thường trú: …………………………. ………………………….. ………………………

Địa chỉ liên lạc: …………………. …………………………….. ………………………………….

 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)


Mẫu giấy phép kinh doanh công ty Cổ phần

Phụ lục IV-4

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT

ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN

Mã số doanh nghiệp: ……………..

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….

Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Fax: ………………………………

Email: ……………………………………………………….. Website: ………………………..

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):………………………………………………………………………………………………

Mệnh giá cổ phần: ………………………………………………………………

Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………..

4. Người đại diện theo pháp luật của công ty[3]

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………… Giới tính: ……..

Chức danh: …………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: ……………. /…….. /………. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: …………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………………………………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………………………………………………………….

Ngày cấp: ………………… /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..

Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..

 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)  


Mẫu giấy phép kinh doanh công ty Hợp danh

Phụ lục IV-5

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT

ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY HỢP DANH

Mã số doanh nghiệp: ……………

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………  

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………. …………………..

Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………. ……………………… ………………

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………. ………………………. …………………………. ………..

Điện thoại: …………………. ………………. …………….. Fax: ………… ……………………

Email: ………………….. …………………… ……………… Website: ………………………..

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):……………….. ………………. …………………….. ……………….. ………………….

4. Danh sách thành viên hợp danh

STTTên thành viên hợp danhQuốc tịch  Địa chỉ liên lạcPhần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)Số giấy tờ pháp lý của cá nhân
       
 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)


Mẫu giấy phép kinh doanh chi nhánh/ văn phòng đại diện

Phụ lục IV-6

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT

ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………….

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ……………………

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………..

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): …………………………………..

2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Fax: …………………………….

Email: ……………………………………………………….. Website: ………………………

3. Thông tin về người đứng đầu

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………… Giới tính: ……..

Sinh ngày: ……………. /…….. /………. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: …………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………………………………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………………………………………………………….

Ngày cấp: ………………… /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..

Địa chỉ thường trú: …………………………. ………………………………… ………………..

Địa chỉ liên lạc: ……………………………….. ……………………….. ………………………

4. Hoạt động theo uỷ quyền của doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): …………………………….. …………………  

Mã số doanh nghiệp: ……………………………. …………………………… ………………

Địa chỉ trụ sởchính: ……………………… …………………………….. ……………………

 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)  


Mẫu giấy phép kinh doanh địa điểm kinh doanh

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH 1

Phụ lục IV-7

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT

ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận

đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)

Cấp ngày ….. tháng ….. năm …..

1. Thông tin về doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ……………………… ……………………….  

Mã số doanh nghiệp: ………………………………………. …………………………………

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………… ………………………….. ……………………

2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp[4]

– Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ………………. ……………………..

Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………..

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):…………………….. ………………………..

Mã số địa điểm kinh doanh: …………………………………. ……………………………..

Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………. ………………………

Ngày lập địa điểm kinh doanh: …………………………………… ………………………..

Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: ……………………….. …………………….

3. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh2

– Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ………………….. ………………….

Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………..

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):……………………………… ……………….

Mã số địa điểm kinh doanh: ………………………………… ………………………………

Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ……………………………… ……………………………….

Ngày lập địa điểm kinh doanh: ……………………………… ……………………………..

Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: …………………. …………………………..

Tên chi nhánh chủ quản: ……………………………….. ……………………………………

Mã số chi nhánh chủ quản: …………………………………. ……………………………….

Địa chỉ chi nhánh chủ quản: ……………………………. …………………………………..

 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH 2

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh)

Mã số địa điểm kinh doanh: …………….

Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……

1. Tên địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………

Tên địa điểm kinh doanh bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………….

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ………………………………………………

2. Địa chỉ: …………………………. ……………………………. ………………………………

Điện thoại: ……………………………… …………………. Fax: …………………………….

Email: ………………………. ………………………………. Website: ………………………

3. Thông tin về người đứng đầu

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ………………. …………………  Giới tính: ………..

Sinh ngày: ……………. /…… /…….. Dân tộc: ……….. Quốc tịch: …………………….

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………….. …………………………..

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:…………………………. ………………………………….

Ngày cấp: ……. /……. /……….. Nơi cấp: ………………………… ………………………

Địa chỉ thường trú: ………………………………. ………………………….. ……………….

Địa chỉ liên lạc: …………………… …………………………… ………………………………

4. Thông tin về doanh nghiệp/chi nhánh chủ quản:

Tên doanh nghiệp/chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ………………… ……………….  

Mã số doanh nghiệp/chi nhánh: ………………………………. ……………………………

Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp/chi nhánh: ……………………… ………………….

 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)  

[1] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

[2] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

[3] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

[4], 2 Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh.

Nội dung tìm kiếm khác

Mẫu giấy phép kinh doanh mới nhất
Mẫu giấy phép kinh doanh hộ cá the
Mẫu giấy phép kinh doanh file word
File giấy phép kinh doanh
Mẫu giấy phép kinh doanh công ty cổ phần
Mẫu đăng ký kinh doanh công ty TNHH
Mẫu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Giấy phép kinh doanh

5/5 - (1 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *