Mẫu giấy phép kinh doanh mới nhất theo quy định Luật doanh nghiệp 2020. Bài viết này sẽ giới thiệu cho các bạn các loại mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo các loại hình phổ biến hiện nay.
Mẫu giấy phép kinh doanh theo Luật doanh nghiệp sửa đổi 2025
Mẫu số 37 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Doanh nghiệp tư nhân
| CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):………………………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………………….
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: ………………………….
Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ……………………….
3. Vốn đầu tư (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): ……………. ……………………… ……………………………. ………………………..
4. Chủ doanh nghiệp
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):………………………… Giới tính:………
Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………
Số định danh cá nhân: ………………………….
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với chủ doanh nghiệp là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..
| TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Mẫu số 38 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
| CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….
Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: ………………………….
Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ……………………….
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): …………………………………………………………………………………………….
4. Thông tin về chủ sở hữu
Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa):………………………… Giới tính:………
Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………
Số định danh cá nhân: ………………………….
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với chủ sở hữu là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………….
Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ……………………………………………
Ngày cấp: …………… /….. /…… Nơi cấp: ………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………….
5. Người đại diện theo pháp luật của công ty[1]
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………………. Giới tính: ……..
Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………
Số định danh cá nhân: ………………………….
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: …………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..
| TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
[1] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật
Mẫu số 39 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
| CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….
Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: …………………………..
Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ………………………..
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):………………………………………………………………………………………………
4. Danh sách thành viên góp vốn
| STT | Tên thành viên | Quốc tịch | Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức | Phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức | Ghi chú (nếu có) |
5. Người đại diện theo pháp luật của công ty[1]
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………………. Giới tính: ……..
Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………
Số định danh cá nhân: ………………………….
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: …………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………….
| TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
[1] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 40 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty cổ phần
| CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Mã số doanh nghiệp: ……………..
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….
Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: …………………………..
Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ………………………..
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):………………………………………………………………………………………………
Mệnh giá cổ phần: ………………………………………………………………
Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………..
4. Người đại diện theo pháp luật của công ty[1]
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………………. Giới tính: ……..
Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………
Số định danh cá nhân: ………………………….
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: …………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..
| TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
[1] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 41 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Công ty hợp danh
| CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….
Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: …………………………..
Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ………………………..
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):……………………………………………………………………………………………..
4. Danh sách thành viên hợp danh
| STT | Tên thành viên hợp danh | Quốc tịch | Địa chỉ liên lạc | Phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | Số giấy tờ pháp lý của cá nhân |
| TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Mẫu số 42 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
| CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ……………………
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………..
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): …………………………………..
2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: …………………………
Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ………………………
3. Thông tin về người đứng đầu
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………………. Giới tính: ……..
Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………
Số định danh cá nhân: ………………………….
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..
4. Hoạt động theo uỷ quyền của doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………..
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sởchính: …………………………………………………………………………..
| TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Mẫu số 43 Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
| CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ địa điểm kinh doanh
Mã số địa điểm kinh doanh: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………
Tên địa điểm kinh doanh bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………….
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ………………………………………………
2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Số fax: …………………………
Thư điện tử: ……………………………………………….. Website: ………………………
3. Thông tin về người đứng đầu
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………. Giới tính: ………..
Ngày, tháng, năm sinh: ….. /…… /…………… Quốc tịch:………………………………
Số định danh cá nhân: ………………………….
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………
4. Thông tin về doanh nghiệp/chi nhánh chủ quản:
Tên doanh nghiệp/chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………….
Mã số doanh nghiệp/chi nhánh: …………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp/chi nhánh: ………………………………………….
| TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Mẫu số 44 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
| CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| Số: ……………………. | ……, ngày …. tháng …. năm …. |
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………………………… Số fax: …………………………..
Thư điện tử: ……………………………………….. Website: ………………………..
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh).
Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận):
Ngành, nghề kinh doanh:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chính |
Người đại diện theo uỷ quyền:
| STT | Cổ đông là tổ chức nước ngoài/Chủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH | Tên người đại diện theo ủy quyền | Quốc tịch | Địa chỉ liên lạc | Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài | Vốn được ủy quyền | ||
| Tổng giá trị vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | Thời điểm đại diện phần vốn | ||||||
Cổ đông sáng lập:
| STT | Tên cổ đông | Quốc tịch | Địa chỉ thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức | Loại cổ phần | Số cổ phần | Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức | Ghi chú (nếu có) |
Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài:
| STT | Tên cổ đông | Quốc tịch | Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức | Loại cổ phần | Số cổ phần | Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức | Ghi chú (nếu có) |
Thông tin đăng ký thuế:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
| 1 | Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc: Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:………………………………… Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ………………… Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………… Điện thoại:…………………………………………………………………………………… |
| 2 | Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:………………………….. Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…… Giới tính: ……………… Số định danh cá nhân: ……………………………………………………………………… Điện thoại:……………………………………………………………………………………… |
| 3 | Địa chỉ nhận thông báo thuế: …………………………………… Điện thoại: ………………………………… Số fax: …………………… Thư điện tử: ……………………………………………………………… |
| 4 | Hình thức hạch toán: (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc) …………. |
| 5 | Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..……. (Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
| 6 | Tổng số lao động: ………………………………………… |
| 7 | Phương pháp tính thuế GTGT: (Khấu trừ/Trực tiếp trên GTGT/Trực tiếp trên doanh số/Không phải nộp thuế GTGT) ………………………… |
Thông tin chủ sở hữu hưởng lợi:
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân | Quốc tịch | Dân tộc | Địa chỉ liên lạc | Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp | Ghi chú (nếu có) | ||
| Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ | Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết | Quyền chi phối | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi:
| STT | Tên tổ chức | Mã số doanh nghiệp/số QĐ thành lập | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính | Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết | Ghi chú (nếu có) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Nơi nhận: – Tên, địa chỉ doanh nghiệp; – ……….; – Lưu: ….. | TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Mẫu số 45 Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
| CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| Số: ……………………. | ……, ngày …. tháng …. năm …. |
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………………………… Số fax: …………………………..
Thư điện tử: ……………………………………….. Website: ………………………..
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại điện: …………………………………………………………………….
Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau: ………………………………………………(ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận).
| Nơi nhận: – Tên, địa chỉ doanh nghiệp; – ……….; – Lưu: ….. | TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Mẫu số 46 Giấy chứng nhận …/Giấy xác nhận …
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)
| CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN …/GIẤY XÁC NHẬN …
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)
(Nội dung cấp lại)
| TRƯỞNG ĐƠN VỊ1 (Đã ký) | ||
| Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/…… TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) | ||
1 Không có chữ ký, con dấu tại mục này.
Mẫu giấy phép kinh doanh theo Luật doanh nghiệp 2020
Mẫu giấy phép kinh doanh doanh nghiệp tư nhân
Phụ lục IV-1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa):……………………..
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………………….
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Fax: ……………………………..
Email: ……………………………………………………….. Website: ……………………….
3. Vốn đầu tư (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): …………………………………………………………………………………………….
4. Chủ doanh nghiệp
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………….. Giới tính:………
Sinh ngày: …………….. /……….. /………. Dân tộc: ……………… Quốc tịch:………..
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………………………………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………………………………..
Ngày cấp:…………………. /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..
| TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |

Mẫu giấy phép kinh doanh công ty TNHH 1TV
Phụ lục IV-2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….
Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Fax: ……………………………..
Email: ……………………………………………………….. Website: ……………………….
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): ……………………. …………………….. ………………………… …………………….
4. Thông tin về chủ sở hữu
Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ………………….. …………………. Giới tính: ……..
Sinh ngày: ……………… /………. /………. Dân tộc: ………………. Quốc tịch: ………
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………….. …………………………….
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………………………….. ……………………………..
Ngày cấp: ………………… /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..
Địa chỉ thường trú: ………………………. ……………………….. ……………………………
Địa chỉ liên lạc: ………………… ………………………….. …………………….. …………….
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ………………. …………………. ……………………..
Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ………………………. …………………..
Ngày cấp: …………… /….. /…… Nơi cấp: ……………………….. ………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………… ……………………………. ………………………
5. Người đại diện theo pháp luật của công ty[1]
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………. ………………….. Giới tính: ……..
Chức danh: ……………… ………………………… ……………………….. …………………….
Sinh ngày: ……………. /…….. /………. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: …………
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………….. …………………….. ………………..
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:………… …………………… …………………. ……………
Ngày cấp: ………………… /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..
Địa chỉ thường trú: ……………………….. …………………………… ……………………….
Địa chỉ liên lạc: …………… …………………….. ……………………….. …………………….
| TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |

Mẫu giấy phép kinh doanh công ty TNHH 2TV
Phụ lục IV-3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….
Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………….. …………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………….. …………………………………
Điện thoại: …………………………. ……………………… Fax: ………………………………
Email: ………………………….. …………………………… Website: ………………………..
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):…………….. ……………………………………… ……………………………………….
4. Danh sách thành viên góp vốn
| STT | Tên thành viên | Quốc tịch | Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức | Phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; Số Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức | Ghi chú |
5. Người đại diện theo pháp luật của công ty[2]
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………….. ……………………. Giới tính: ……..
Chức danh: ……………………….. …………………………….. ………………………………..
Sinh ngày: ……………. /…….. /………. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: …………
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………… …………………………………..
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:…………………………….. ………………………………..
Ngày cấp: ………………… /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..
Địa chỉ thường trú: …………………………. ………………………….. ………………………
Địa chỉ liên lạc: …………………. …………………………….. ………………………………….
| TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Mẫu giấy phép kinh doanh công ty Cổ phần
Phụ lục IV-4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Mã số doanh nghiệp: ……………..
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….
Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Fax: ………………………………
Email: ……………………………………………………….. Website: ………………………..
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):………………………………………………………………………………………………
Mệnh giá cổ phần: ………………………………………………………………
Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………..
4. Người đại diện theo pháp luật của công ty[3]
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………… Giới tính: ……..
Chức danh: …………………………………………………………………………………………
Sinh ngày: ……………. /…….. /………. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: …………
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………………………………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………………………………………………………….
Ngày cấp: ………………… /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………..
| TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Mẫu giấy phép kinh doanh công ty Hợp danh
Phụ lục IV-5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………. …………………..
Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………. ……………………… ………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………. ………………………. …………………………. ………..
Điện thoại: …………………. ………………. …………….. Fax: ………… ……………………
Email: ………………….. …………………… ……………… Website: ………………………..
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):……………….. ………………. …………………….. ……………….. ………………….
4. Danh sách thành viên hợp danh
| STT | Tên thành viên hợp danh | Quốc tịch | Địa chỉ liên lạc | Phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | Số giấy tờ pháp lý của cá nhân |
| TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Mẫu giấy phép kinh doanh chi nhánh/ văn phòng đại diện
Phụ lục IV-6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ……………………
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………..
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): …………………………………..
2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………. Fax: …………………………….
Email: ……………………………………………………….. Website: ………………………
3. Thông tin về người đứng đầu
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………… Giới tính: ……..
Sinh ngày: ……………. /…….. /………. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: …………
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………………………………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:……………………………………………………………….
Ngày cấp: ………………… /…………….. /…………….. Nơi cấp: ………………………..
Địa chỉ thường trú: …………………………. ………………………………… ………………..
Địa chỉ liên lạc: ……………………………….. ……………………….. ………………………
4. Hoạt động theo uỷ quyền của doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): …………………………….. …………………
Mã số doanh nghiệp: ……………………………. …………………………… ………………
Địa chỉ trụ sởchính: ……………………… …………………………….. ……………………
| TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
Mẫu giấy phép kinh doanh địa điểm kinh doanh
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH 1
Phụ lục IV-7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)
Cấp ngày ….. tháng ….. năm …..
1. Thông tin về doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ……………………… ……………………….
Mã số doanh nghiệp: ………………………………………. …………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………… ………………………….. ……………………
2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp[4]
– Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ………………. ……………………..
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………..
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):…………………….. ………………………..
Mã số địa điểm kinh doanh: …………………………………. ……………………………..
Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………. ………………………
Ngày lập địa điểm kinh doanh: …………………………………… ………………………..
Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: ……………………….. …………………….
3. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh2
– Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ………………….. ………………….
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………..
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):……………………………… ……………….
Mã số địa điểm kinh doanh: ………………………………… ………………………………
Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ……………………………… ……………………………….
Ngày lập địa điểm kinh doanh: ……………………………… ……………………………..
Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: …………………. …………………………..
Tên chi nhánh chủ quản: ……………………………….. ……………………………………
Mã số chi nhánh chủ quản: …………………………………. ……………………………….
Địa chỉ chi nhánh chủ quản: ……………………………. …………………………………..
| TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH 2
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh)
Mã số địa điểm kinh doanh: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………
Tên địa điểm kinh doanh bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………….
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ………………………………………………
2. Địa chỉ: …………………………. ……………………………. ………………………………
Điện thoại: ……………………………… …………………. Fax: …………………………….
Email: ………………………. ………………………………. Website: ………………………
3. Thông tin về người đứng đầu
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ………………. ………………… Giới tính: ………..
Sinh ngày: ……………. /…… /…….. Dân tộc: ……….. Quốc tịch: …………………….
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………….. …………………………..
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:…………………………. ………………………………….
Ngày cấp: ……. /……. /……….. Nơi cấp: ………………………… ………………………
Địa chỉ thường trú: ………………………………. ………………………….. ……………….
Địa chỉ liên lạc: …………………… …………………………… ………………………………
4. Thông tin về doanh nghiệp/chi nhánh chủ quản:
Tên doanh nghiệp/chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ………………… ……………….
Mã số doanh nghiệp/chi nhánh: ………………………………. ……………………………
Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp/chi nhánh: ……………………… ………………….
| TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
[1] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật
[2] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
[3] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
[4], 2 Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh.
Nội dung tìm kiếm khác
Mẫu giấy phép kinh doanh mới nhất
Mẫu giấy phép kinh doanh hộ cá the
Mẫu giấy phép kinh doanh file word
File giấy phép kinh doanh
Mẫu giấy phép kinh doanh công ty cổ phần
Mẫu đăng ký kinh doanh công ty TNHH
Mẫu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Giấy phép kinh doanh






