Nhóm 35 đăng ký nhãn hiệu

Nhóm 35 đăng ký nhãn hiệu thuộc Bảng phân loại quốc tế các hàng hóa, dịch vụ theo Thỏa ước Nice (Phiên bản 12-2025 áp dụng từ 01/01/2025)

Nhóm 35 đăng ký nhãn hiệu

  • Quảng cáo;
  • Quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh;
  • Hoạt động văn phòng.

CHÚ THÍCH: Nhóm 35 chủ yếu gồm những dịch vụ do cá nhân hoặc tổ chức tiến hành nhằm mục đích chính là:

(1) Giúp đỡ việc hoạt động hay điều hành một công ty thương mại, hoặc

(2) Giúp đỡ một xí nghiệp công nghiệp hoặc thương mại điều hành việc kinh doanh hoặc thương mại, cũng như các dịch vụ của các cơ sở quảng cáo chịu trách nhiệm liên hệ với công chúng, tuyên bố hoặc thông báo bằng mọi phương tiện truyền bá và liên quan đến mọi loại hàng hoá hoặc dịch vụ.

Nhóm 35 đăng ký nhãn hiệu
Nhóm 35 đăng ký nhãn hiệu

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

  • Tập hợp và trưng bầy các loại hàng hoá khác nhau, không kể vận chuyển,vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các hàng hoá này; các dịchvụ này có thể được cung cấp bởi các cửa hàng bán lẻ, bán buôn hàng hoá hoặc thông qua máy bán hàng tự động, ca-ta-lô đặt hàng qua thư hoặc bằng các phương tiện truyền thông điện tử, ví dụ, qua trang web hoặc các chương trình mua bán trên tivi;
  • Dịch vụ quảng cáo, marketing và thúc đẩy bán hàng, ví dụ, phân phát hàng mẫu, phát triển các ý tưởng quảng cáo, soạn thảo và xuất bản các tài liệu quảng cáo;
  • Trưng bày hàng hóa trong các cửa hàng;
  • Dịch vụ quan hệ công chúng;
  • Sản xuất các chương trình mua sắm từ xa;
  • Tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặcquảng cáo;
  • Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để thúc đẩy bán hàng;
  • Dịch vụ hỗ trợ thương mại, ví dụ như tuyển dụng nhân sự, đàm phán hợpđồng kinh doanh cho người khác, phân tích giá cả thị trường, dịch vụ đại lýxuất nhập khẩu;
  • Dịch vụ quản trị liên quan đến các giao dịch kinh doanh và hồ sơ tài chính, ví dụ như sổ sách kế toán, lập báo cáo thống kê tài khoản, kiểm toán doanh nghiệp và tài chính, đánh giá kinh doanh, dịch vụ lập bản khai thuế và khai thuế;
  • Quản trị thương mại việc li-xăng hàng hóa và dịch vụ của người khác;
  • Dịch vụ gồm việc đăng ký, sao chép, soạn thảo, biên soạn, sưu tập, hoặc hệ thống hoá các thông báo và đăng ký dạng văn bản, cũng như việc sưu tập các số liệu toán học hay thống kê;
  • Hoạt động văn phòng, ví dụ như dịch vụ lên và nhắc lịch hẹn, tra cứu dữ liệu trong máy tính cho người khác, quản lý tệp tin máy tính, dịch vụ tổng đài điện thoại.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

  • Dịch vụ tài chính, ví dụ, phân tích tài chính, quản lý tài chính, tài trợ tài chính (Nhóm 36);
  • Quản lý bất động sản (Nhóm 36);
  • Dịch vụ môi giới chứng khoán (Nhóm 36);
  • Hậu cần vận tải (Nhóm 39);
  • Kiểm toán năng lượng (Nhóm 42);
  • Thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo (Nhóm 42);
  • Dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác (Nhóm45);
  • Li-xăng sở hữu trí tuệ, quản trị pháp lý việc li-xăng, quản lý quyền tác giả (Nhóm 45);
  • Đăng ký tên miền (Nhóm 45)

Chi tiết Nhóm 35 đăng ký nhãn hiệu

NHÓMTên hàng hóa tiếng Việt (phiên bản Nice 12-2025)Tên hàng hóa tiếng Anh (phiên bản Nice 12-2025)
353500011) Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; 2) Hỗ trợ quản lýkinh doanhBusiness management assistance
35350002Điều tra thương mạiBusiness inquiries
35350003Dán áp phích quảng cáoBill-posting
35350005Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩuImport-export agency services [bổ sung 2016]
35350006Dịch vụ hãng thông tin thương mạiCommercial information agency services [bổ sung 2016]
353500071) Phân tích giá thành;
2) Phân tích giá cả thị trường
Cost price analysis
35350008Phổ biến các thông báo quảng cáoDissemination of advertising matter [bổ sung 2022]
35350009Dịch vụ sao chụpPhotocopying services
353500121) Dịch vụ giới thiệu việc làm;
2) Dịch vụ tuyển dụng lao động
Employment agency services [bổ sung 2016]
35350013Cho thuê máy và thiết bị văn phòng *Office machines and equipment rental *
353500151) Dịch vụ kế toán;
2) Kế toán
Book-keeping / Accounting
353500161) Lập bản thanh toán;
2) Lập các báo cáo thống kê kếtoán;
3) Lập các báo cáo thống kê tài khoản
Drawing up of statements of accounts
35350017Kiểm toán doanh nghiệpBusiness auditing [bổ sung 2013]
35350018xóa 2025
35350019Tư vấn quản lý nhân sựPersonnel management consultancy
353500201) Tư vấn điều hành kinh doanh;
2) Tư vấn quản lý kinh doanh
Business management consultancy
35350022Dịch vụ đánh máy chữTyping
353500231) Giới thiệu sản phẩm;
2) Trưng bày sản phẩm
Demonstration of goods
35350024Quảng cáo qua thưDirect mail advertising [bổ sung 2022]
353500251) Hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp;
2) Hỗ trợ quản lý doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
Commercial or industrial management assistance
353500271) Cập nhật tài liệu quảng cáo;
2) Cập nhật tư liệu quảng cáo
Updating of advertising material
35350028Phân phát hàng mẫuDistribution of samples
35350029Dịch vụ của chuyên gia tư vấn về hiệu quả kinh doanhBusiness efficiency expert services [bổ sung 2013]
35350030Bán đấu giáAuctioneering
35350031Dịch vụ nghiên cứu thị trườngMarket studies [bổ sung 2016]
353500321) Dịch vụ đánh giá kinh doanh;
2) Ðánh giá công việc thương mại
Business appraisals
353500331) Khảo sát kinh doanh;
2) Nghiên cứu về thương mại;
3) Khảo sát kinh doanh thương mại
Business investigations
35350035Cho thuê vật liệu quảng cáoPublicity material rental
35350036Tư vấn tổ chức kinh doanhBusiness organization consultancy
35350038Xuất bản tài liệu quảng cáoPublication of publicity texts
35350039Quảng cáoAdvertising / Publicity
35350040Quảng cáo trên đài phát thanhRadio advertising
35350041Nghiên cứu kinh doanhBusiness research
35350042Quan hệ công chúngPublic relations
35350043Dịch vụ tốc kýShorthand
35350044Quảng cáo trên truyền hìnhTelevision advertising
35350045Bản ghi thông báo [chức năng văn phòng]Transcription of communications [office functions] [bổ sung 2014]
353500461) Trang trí quầy hàng;
2) Trang trí các quầy kính cửahàng
Shop window dressing
35350047Dịch vụ hãng quảng cáoAdvertising agency services [bổ sung 2016] / Publicity agency services [bổ sung 2016]
353500481) Dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh;
2) Dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh
Advisory services for business management
35350049Dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàngModelling for advertising or sales promotion
353500511) Dịch vụ nghiên cứu marketing;
2) Dịch vụ nghiên cứu tiếp thị
Marketing research
353500611) Quản lý tư liệu bằng máy tính;
2) Quản lý tệp tin máy tính
Computerized file management
35350062Tư vấn nghiệp vụ thương mạiProfessional business consultancy
35350063Dự báo kinh tếEconomic forecasting
35350064Tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáoOrganization of exhibitions for commercial or advertising purposes
35350065Cung cấp thông tin thương mạiProviding business information [bổ sung 2020]
35350066Thăm dò dư luậnOpinion polling
35350067Chuẩn bị bảng tiền lươngPayroll preparation
353500681) Tuyển dụng lao động;
2) Tuyển dụng nhân sự
Personnel recruitment
35350069Dịch vụ hành chính cho việc thay đổi địa điểm kinh doanhAdministrative services for the relocation of businesses [bổ sung 2020]
35350070Cho thuê không gian quảng cáoRental of advertising space
353500711) Dịch vụ khuyến mại [cho người khác];
2) Dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]
Sales promotion [for others]
35350072Dịch vụ thư kýSecretarial services
35350073Lập bản khai thuếTax preparation
35350074Dịch vụ trả lời điện thoại [dùng cho chủ thuê bao vắng mặt]Telephone answering [for unavailable subscribers]
35350075Xử lý văn bảnWord processing
353500761) Dịch vụ đặt mua báo cho người khác;
2) Dịch vụ đặt mua báo chí cho người khác
Arranging newspaper subscriptions for others
35350077Quảng cáo qua thư đặt hàngAdvertising by mail order
353500781) Ðiều hành kinh doanh cho khách sạn;
2) Quản lý kinh doanh cho khách sạn
Business management of hotels
35350079Quản lý kinh doanh của nghệ sỹ biểu diễnBusiness management of performing artists
35350080Biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tínhCompilation of information into computer databases
35350081Hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tínhSystemization of information into computer databases
35350082Tổ chức hội chợ thương mạiOrganization of trade fairs [bổ sung 2020]
35350083Cho thuê máy sao chụpRental of photocopying machines
35350084Dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tínhOnline advertising on a computer network [bổ sung 2019]
35350085Dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]Procurement services for others [purchasing goods and services for other businesses]
35350086Tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khácData search in computer files for others
35350087Cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thôngRental of advertising time on communication media
353500881) Dịch vụ tóm lược tin tức;
2) Dịch vụ điểm tin
News clipping services
35350089Cho thuê máy bán hàng tự độngRental of vending machines
35350090Kiểm tra tâm lý cho việc tuyển chọn nhân sựPsychological testing for the selection of personnel
35350091Dịch vụ so sánh giá cảPrice comparison services
35350092Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻPresentation of goods on communication media, for retail purposes
35350093Cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụProviding commercial information and advice for consumers in the choice of products and services [bổ sung 2020]
35350094Đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khácArranging subscriptions to telecommunication services for others
353500951) Quản lý quá trình đặt hàng;
2) Xử lý về mặt hành chínhcác đơn đặt hàng
Administrative processing of purchase orders
35350096Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khácCommercial administration of the licensing of the goods and services of others
35350097Dịch vụ thuê ngoài [hỗ trợ kinh doanh]Outsourcing services [business assistance]
353500981) Dịch vụ lập hoá đơn;
2) Tính toán đơn giá hàng hoá
Invoicing
35350099Dịch vụ soạn thảo tài liệu quảng cáoWriting of publicity texts
35350100Biên tập số liệu thống kêCompilation of statistics
353501011) Bố trí, sắp đặt cho mục đích quảng cáo;
2) Phác thảo cách trình bày trên các tài liệu cho mục đích quảng cáo;
3) Dịch vụ maket cho mục đích quảng cáo
Layout services for advertising purposes
353501021) Dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ;
2) Tìm kiếm tài trợ
Sponsorship search
35350103Tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích hỗ trợ bán hàngOrganization of fashion shows for promotional purposes
35350104Sản xuất phim quảng cáoProduction of advertising films
35350105Quản lý kinh doanh của những người hoạt động thể thaoBusiness management of sports people
35350106MarketingMarketing
35350107Dịch vụ tiếp thị qua điện thoạiTelemarketing services
35350108Dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tếRetail services for pharmaceutical, veterinary and sanitary preparations and medical supplies [bổ sung 2018]
35350109Cho thuê kệ, giá bán hàngRental of sales stands [bổ sung 2014]
35350110Cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanhProviding commercial and business contact information [bổ sung 2020]
35350111Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàngSearch engine optimization for sales promotion [bổ sung 2016] / Search engine optimisation for sales promotion [bổ sung 2016]
35350112Tối ưu hóa lượng truy cập trang webWebsite traffic optimization / Website traffic optimisation [bổ sung 2022]
35350113Quảng cáo kiểu trả tiền cho mỗi lần nhấp chuộtPay per click advertising [bổ sung 2014]
35350114Dịch vụ trung gian thương mạiCommercial intermediation services [bổ sung 2014]
35350115Quản lý kinh doanh cho các nhà cung cấp dịch vụ tự doBusiness management for freelance service providers [bổ sung 2014]
35350116Đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ baNegotiation and conclusion of commercial transactions for third parties [bổ sung 2014]
35350117Cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tínhUpdating and maintenance of data in computer databases [bổ sung 2014]
35350118Dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựngBusiness project management services for construction projects [bổ sung 2014]
35350119Cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang webProviding business information via a website [bổ sung 2022]
35350120Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụProvision of an online marketplace for buyers and sellers of goods and services [bổ sung 2019]
35350121Phát triển các ý tưởng quảng cáoDevelopment of advertising concepts [bổ sung 2020]
35350122Dịch vụ quản lý hành chính được thuê ngoài cho các công tyOutsourced administrative management for companies [bổ sung 2015]
35350123Dịch vụ khai thuếTax filing services [bổ sung 2015]
35350124Quản trị kinh doanh các chương trình hoàn trả cho người khácBusiness management of reimbursement programmes for others [bổ sung 2015] / Business management of reimbursement programs for others [bổ sung 2015]
35350125Cho thuê bảng thông báo [bảng quảng cáo]Rental of billboards [advertising boards] [bổ sung 2015]
353501261) Soạn thảo bản lý lịch cho người khác; 2) Soạn thảo sơyếu lý lịch cho người khácWriting of curriculum vitae for others [bổ sung 2015] / Writing of résumés for others [bổ sung 2015]
35350127Lập chỉ mục trang web cho mục đích thương mại hay quảng cáoWeb indexing for commercial or advertising purposes [bổ sung 2016]
35350128Dịch vụ quản lý chương trình khách hàng bay thường xuyênAdministration of frequent flyer programs [bổ sung 2016]
35350129Dịch vụ sắp xếp lịch hẹn [chức năng văn phòng]Appointment scheduling services [office functions] [bổ sung 2016]
35350130Dịch vụ nhắc nhở buổi hẹn [chức năng văn phòng]Appointment reminder services [office functions] [bổ sung 2016]
35350131Dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiếtAdministration of consumer loyalty programs [bổ sung 2016]
35350132Dịch vụ viết kịch bản cho mục đích quảng cáoScriptwriting for advertising purposes [bổ sung 2016]
35350133Đăng ký dữ liệu và thông báo bằng văn bảnRegistration of written communications and data [bổ sung 2017]
35350134Cập nhật và duy trì thông tin trong các bản đăng kýUpdating and maintenance of information in registries [bổ sung 2017]
35350135Biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáoCompiling indexes of information for commercial or advertising purposes [bổ sung 2017]
35350136Dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốnBusiness intermediary services relating to the matching of potential private investors with entrepreneurs needing funding [bổ sung 2017]
35350137Sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyếnProduction of teleshopping programmes [bổ sung 2017] / Production of teleshopping programs [bổ sung 2017]
35350138Tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúngConsultancy regarding public relations communication strategies [bổ sung 2018]
35350139Tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáoConsultancy regarding advertising communication strategies [bổ sung 2018]
35350140Đàm phán hợp đồng kinh doanh cho người khácNegotiation of business contracts for others [bổ sung 2017]
35350141Quảng bá hàng hoá và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sự kiện thể thaoPromotion of goods and services through sponsorship of sports events [bổ sung 2018]
35350142Dịch vụ thu thập thông tin cạnh tranhCompetitive intelligence services [bổ sung 2018]
35350143Dịch vụ thu thập thông tin thị trườngMarket intelligence services [bổ sung 2018]
35350144Kiểm toán tài chínhFinancial auditing [bổ sung 2018]
35350145Dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc kỹ thuật số tải xuống đượcOnline retail services for downloadable digital music [bổ sung 2018]
35350146Dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc chuông tải xuống đượcOnline retail services for downloadable ring tones [bổ sung 2018]
35350147Dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc và phim được ghi trước và tải xuống đượcOnline retail services for downloadable and pre-recorded music and movies [bổ sung 2018]
35350148Dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tếWholesale services for pharmaceutical, veterinary and sanitary preparations and medical supplies [bổ sung 2018]
35350149Dịch vụ đăng ký quà tặngGift registry services [bổ sung 2018]
35350150Marketing mục tiêuTargeted marketing [bổ sung 2018]
35350151Quản lý kinh doanh tạm thờiInterim business management [bổ sung 2018]
35350152Quảng cáo ngoài trờiOutdoor advertising [bổ sung 2018]
35350153Dịch vụ bán lẻ dành cho tác phẩm nghệ thuật được cung cấp bởi các phòng trưng bày nghệ thuậtRetail services for works of art provided by art galleries [bổ sung 2018]
353501541) Hỗ trợ hành chính trong việc đáp ứng gọi thầu; 2) Hỗtrợ hành chính trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu[RFPs]Administrative assistance in responding to calls for tenders [bổ sung 2018] / Administrative assistance in responding to requests for proposals [rfps] [bổ sung 2018]
35350155Marketing trong khuôn khổ xuất bản phần mềmMarketing in the framework of software publishing [bổ sung 2018]
35350156Dịch vụ quan hệ truyền thôngMedia relations services [bổ sung 2019]
35350157Dịch vụ truyền thông doanh nghiệpCorporate communications services [bổ sung 2019]
35350158Cho thuê thiết bị văn phòng trong không gian làm việc chungRental of office equipment in co-working facilities [bổ sung 2019]
35350159Dịch vụ vận động hành lang thương mạiCommercial lobbying services [bổ sung 2019]
35350160Cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáoProviding user reviews for commercial or advertising purposes [bổ sung 2020]
353501611) Cung cấp thứ hạng của người dùng cho mục đíchthương mại hoặc quảng cáo;
2) Cung cấp xếp hạng củangười dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo
Providing user rankings for commercial or advertising purposes [bổ sung 2020] / Providing user ratings for commercial or advertising purposes [bổ sung 2020]
35350162Dịch vụ tổng đài điện thoạiTelephone switchboard services [bổ sung 2020]
35350163Dịch vụ bán lẻ liên quan đến các sản phẩm bánhRetail services relating to bakery products [bổ sung 2020]
35350164Dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketingConsumer profiling for commercial or marketing purposes [bổ sung 2020]
35350165Dịch vụ hành chính cho việc giới thiệu y tếAdministrative services for medical referrals [bổ sung 2020]
35350166Dịch vụ tư vấn kinh doanh cho việc chuyển đổi kỹ thuật sốBusiness consultancy services for digital transformation [bổ sung 2022]
35350167Dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các chuyên gia khác nhau với khách hàngBusiness intermediary services relating to the matching of various professionals with clients [bổ sung 2022]
35350168Dịch vụ lễ tân đón tiếp khách [chức năng văn phòng]Reception services for visitors [office functions] [bổ sung 2022]
35350169Chuẩn bị báo cáo nghiên cứu về khả năng sinh lợi kinh doanhPreparation of business profitability studies [bổ sung 2022]
35350170Cung cấp thông tin danh bạ điện thoạiProviding telephone directory information [bổ sung 2022]
35350171Dịch vụ đăng ký thuê bao thu phí điện tử [ETC] cho người khácArranging subscriptions to electronic toll collection [ETC] services for others [bổ sung 2022]
35350172Sắp xếp và điều hành các sự kiện thương mạiArranging and conducting of commercial events [bổ sung 2022]
35350173Dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng]Data processing services [office functions] [bổ sung 2022]
35350174Cho thuê máy tính tiềnRental of cash registers [bổ sung 2022]
35350175Dịch vụ tạo khách hàng tiềm năngLead generation services [bổ sung 2022]
35350176Quản lý hồ sơ và tài liệu y tế bằng máy vi tínhComputerized management of medical records and files [bổ sung 2022]
35350177Dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơiOnline ordering services in the field of restaurant take-out and delivery [bổ sung 2022]
35350178Dịch vụ quảng cáo để tạo nhận diện thương hiệu cho người khácAdvertising services to create brand identity for others [bổ sung 2022]
35350179Quảng bá hàng hóa thông qua những người có ảnh hưởngPromotion of goods through influencers [bổ sung 2022]
35350180Marketing thông qua người có ảnh hưởngInfluencer marketing [bổ sung 2022]
35350181Khảo sát kinh doanh cho người khácSales prospecting for others [bổ sung 2023]
35350182Phát triển các ý tưởng marketingDevelopment of marketing concepts [bổ sung 2023]
35350183Dịch vụ bán lẻ trực tuyến cho quần áo ảo có thể tải xuốngOnline retail services for downloadable virtual clothing
35350184Phát triển các chiến lược tổ chức kinh doanh liên quan đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệpDevelopment of business organization strategies relating to corporate social responsibility
35350185Dịch vụ bán lẻ liên quan đến các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs];
2) Dịch vụ bán lẻ liên quan đến các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng token không thể thay thế [NFTs]
Retail services relating to downloadable digital image files authenticated by non-fungible tokens [nfts]
353501861) Tìm kiếm đối tác kinh doanh;
2) Tìm kiếm sự hợp tác kinh doanh
Business partnership search
353501871) Marketing thông qua quảng cáo nhúng cho người khác trong môi trường ảo;
2) Tiếp thị thông qua quảng cáonhúng cho người khác trong môi trường ảo
Marketing through product placement for others in virtual environments
353501881) Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs];
2) Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng token không thể thay thế [NFTs]
Provision of an online marketplace for buyers and sellers of downloadable digital image files authenticated by nonfungible tokens [nfts]
35350189Phát triển khảo sát thị trườngDevelopment of market surveys


5/5 - (1 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *