Mẫu thông báo lập địa điểm kinh doanh mới nhất 2022

Mẫu thông báo lập địa điểm kinh doanh mới nhất theo Luật doanh nghiệp năm 2020 đã được thông qua tại kỳ họp thứ 9 Quốc hội khóa XIV ngày 17/6/2020 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu thông báo lập địa điểm kinh doanh bên dưới.

Mẫu thông báo lập địa điểm kinh doanh mới nhất
Mẫu thông báo lập địa điểm kinh doanh mới nhất

Nội dung mẫu thông báo lập địa điểm kinh doanh

Phụ lục II-7

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT

ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

TÊN DOANH NGHIỆP  
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________________________________
…, ngày…… tháng…… năm ……

THÔNG BÁO

Về việc đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/

địa điểm kinh doanh

___________

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………….

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………

Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/

Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………………………………………..

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………………………………………………………………………………….

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): ………………………………. Fax (nếu có): ……………….

Email (nếu có): …………………………………….. Website (nếu có): …………

– Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp   
Khu chế xuất   
Khu kinh tế   
Khu công nghệ cao   

3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):

STTTên ngànhMã ngànhNgành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
    

b) Nội dung hoạt động (chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện): …………

4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ tên (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………… Giới tính: ……..

Sinh ngày: …….. /….. /….. Dân tộc: ……………….  Quốc tịch: ……………..

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác (ghi rõ):…………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:   …………………………………………

Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………….

Quốc gia: …………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………….

Quốc gia: …………………………………………………………………………………

Điện thoại (nếu có): ………………….. Email (nếu có): …………………………

5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: ………………………………………………………………………….

Địa chỉ chi nhánh: ……………………………………………………………………..

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ……………………………………

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): … Ngày cấp …/…/… Nơi cấp: ………

6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu X vào một trong hai ô sau):

   Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh

   Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh

7. Thông tin đăng ký thuế:

STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………… Điện thoại: …………………………………………………………..
2Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh): Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………….. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………… Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………… Điện thoại (nếu có): ………………Fax (nếu có): ………………..……. Email (nếu có): ……………………………………………………..……
3Ngày bắt đầu hoạt động[1] (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
4Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”): Hạch toán độc lập   Có báo cáo tài chính hợp nhất Hạch toán phụ thuộc    
5Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….[2] (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………
7Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Không
8Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
 Khấu trừ
 Trực tiếp trên GTGT
 Trực tiếp trên doanh số
 Không phải nộp thuế GTGT

8. Đăng ký sử dụng hóa đơn (chỉ kê khai đối với chi nhánh)3:

Tự in hóa đơnĐặt in hóa đơn
Sử dụng hóa đơn điện tửMua hóa đơn của cơ quan thuế

9. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội (chỉ kê khai đối với chi nhánh/văn phòng đại diện):

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội(chọn 1 trong 3 phương thức):

Hàng tháng03 tháng một lần06 tháng một lần

Lưu ý:

– Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

– Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

10. Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/Chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam:

   

Đánh dấu X nếu là chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam và kê khai thêm các thông tin sau đây:

Giấy phép thành lập và hoạt động số: … (nếu có) do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./…..Doanh nghiệp cam kết:

– Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

– Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật (Không ghi nếu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh);

– Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

   NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký và ghi họ tên)4



[1] Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.

[2] Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

3 Doanh nghiệp, chi nhánh có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật.

4 – Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

– Trường hợp thông báo lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

– Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Tải mẫu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh

BIỂU MẪU

Tải thông báo thành lập địa điểm kinh doanh

Trên đây là chia sẻ về mẫu thông báo lập địa điểm kinh doanh mới nhất năm 2022 của Tư Vấn DNL, hi vọng qua bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về mẫu thông báo về việc đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh phụ lục II-7 mới nhất năm 2022. Nếu bạn có thắc mắc cần tư vấn vui lòng để lại câu hỏi ở khung bình luận bên dưới hoặc liên hệ Tư Vấn DNL để được hỗ trợ.

Thanh Lap Chi Nhanh Cong Ty Tai Quan 1
Mẫu thông báo lập địa điểm kinh doanh mới nhất 2022 14

Dịch vụ mở địa điểm kinh doanh công ty tại Tư Vấn DNL

  • Chi phí dịch vụ mở địa điểm kinh doanh công ty tại TPHCM luôn cạnh tranh với giá thị trường: 800.000đ
  • Được chuyên viên của Tư Vấn DNL tư vấn miễn phí các hồ sơ thủ tục trước và sau khi thành lập chi nhánh
  • Cam kết luôn đúng hẹn: chỉ 3-5 ngày có giấy phép kinh doanh, 1 ngày sau có con dấu tròn.
  • Quý khách không phải đi lại: Nhân viên Tư Vấn DNL soạn hồ sơ và đến tận nơi để ký hồ sơ thành lập chi nhánh
  • Tư Vấn DNL sở hữu đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm, chuyên môn cao, có kiến thức chuyên sâu về vấn đề pháp lý, thủ tục mở công ty. Có khả năng tư vấn và đưa ra các giải pháp phù hợp để giúp khách hàng thuận lợi đăng ký kinh doanh. Đến với Tư Vấn DNL, doanh nghiệp sẽ được tư vấn miễn phí mọi vấn đề liên quan đến thành lập địa điểm kinh doanh doanh nghiệp tại TPHCM một cách tận tâm nhất.
  • Quy trình làm việc chuyên nghiệp, thời gian giải quyết hồ sơ nhanh chóng, giao giấy phép tận nơi cho doanh nghiệp.
  • Tư Vấn DNL luôn cam kết mang lại dịch vụ uy tín, chất lượng nhất. Đảm bảo không phát sinh thêm chi phí khác, cam kết tiến hành nhanh chóng, rút ngắn thời gian thành lập địa điểm kinh doanh TPHCM tối thiểu cho khách hàng.

Dịch vụ thành lập địa điểm kinh doanh công ty tại TPHCM sẽ giúp ích cho quý doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và chi phí. Ngoài ra Tư Vấn DNL cũng nhận làm dịch vụ thành lập công ty tại TPHCM, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hộ kinh doanh cá thể, sáp nhập các doanh nghiệp, làm giấy phép con, đăng ký sở hữu trí tuệ, đăng ký nhãn hiệu, chuyển nhượng cổ phần…., dịch vụ như kế toán trọn gói, quyết toán thuế, giải thể công tythay đổi giấy phép kinh doanh tại TPHCM một cách nhanh chóng và đúng thời hạn.

Bạn cần tư vấn thêm?

Đừng ngần ngại cho chúng tôi biết bạn cần gì? Chúng tôi ở đây để hỗ trợ bạn

0949883779 Đăng ký tư vấn
Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *