Mã ngành 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác

Mã ngành 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác mới nhất năm 2022. Để tìm hiểu kỹ hơn về chi tiết mã ngành 6419, mời các bạn tham khảo bài viết “Mã ngành nghề Hoạt động trung gian tiền tệ khác ” của Tư Vấn DNL để hiểu rõ hơn

Mã ngành 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác

Mã ngành 6419 thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về ngành nghề kinh doanh, bao gồm các mã ngành chi tiết như sau:

Mã ngành 6419Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Ma nganh 6419 Hoat dong trung gian tien te khac
Mã ngành 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác

Một số lưu ý khi chọn Mã ngành 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác

Nhóm này gồm: Hoạt động của các doanh nghiệp được thành lập theo quy định của luật, các tổ
chức tín dụng và các quy định khác của pháp luật để kinh doanh tiền tệ, làm dịch vụ ngân hàng
với nội dung nhận tiền gửi và sử dụng tiền gửi để cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ thanh toán
(trừ hoạt động cho thuê tài chính). Hoạt động của nhóm này bao gồm hoạt động của ngân hàng
thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác,
công ty tài chính, quỹ tín dụng nhân dân, công ty dịch vụ tiết kiệm bưu điện, các tổ chức tài
chính hợp tác phi lợi nhuận,…

Nhóm này cũng gồm:

– Hoạt động của ngân hàng tiết kiệm bưu điện và chuyển tiền bưu điện;

– Các tổ chức chuyên cấp tín dụng cho mua nhà nhưng cũng nhận tiền gửi.

– Hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.

Loại trừ:

– Các tổ chức chuyên cấp tín dụng cho mua nhà nhưng không nhận tiền gửi được phân vào nhóm
64920 (Hoạt động cấp tín dụng khác);

– Các hoạt động thanh toán và giao dịch bằng thẻ tín dụng được phân vào nhóm 66190 (Hoạt
động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu).

Tu Van Thanh Lap Cong Ty Mã ngành 4632 Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác

Mã ngành Mã ngành 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác đã đăng ký thành công

Trường hợp 1: Tổng hợp

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6419Hoạt động trung gian tiền tệ khác

Trường hợp 2: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6419Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Chi tiết: Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác; Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn trong nước và nước ngoài; Cung ứng các dịch vụ thanh toán sau đây: Thực hiện dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm: séc, lệnh chi, uỷ nhiệm chi, nhờ thu, uỷ nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ; Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế và các dịch vụ thanh toán khác sau khi được NHNN chấp thuận; Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng; Cung ứng các phương tiện thanh toán; Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối và sản phẩm phái sinh; Cấp tín dụng dưới các hình thức sau: Cho vay; Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác; Bảo lãnh ngân hàng; Phát hành thẻ tín dụng; Bao thanh toán trong nước; bao thanh toán quốc tế; Các hình thức cấp tín dụng khác sau khi được NHNN chấp thuận; Các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến hoạt động ngân hàng sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản;

Trường hợp 3: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6419Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Chi tiết: – Cấp tín dụng dưới các hình thức: + Bảo lãnh ngân hàng; + Phát hành thẻ tín dụng; + Bao thanh toán trong nước; – Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ: + Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng; + Mở tài khoản: * Mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; * Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; + Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia; – Đại lý bảo hiểm; – Huy động vốn: + Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn; – Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước quy định

Trường hợp 4: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6419Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Chi tiết: Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: a) Cho vay; b) Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác; c) Bảo lãnh ngân hàng; d) Phát hành thẻ tín dụng; đ) Bao thanh toán trong nước; Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng. Mở tài khoản: a) Mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; b) Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác. Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia. Tham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ. Mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp. Dịch vụ môi giới tiền tệ. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng, Luật Chứng khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Vay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Góp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định. Lưu ký chứng khoán. Ví điện tử. Đầu tư hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ. Mua nợ.

Trường hợp 5: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6419Hoạt động trung gian tiền tệ khác
-Chi tiết: Theo Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng liên doanh số: 101/GP-NHNN ngày 11 tháng 11 năm 2019c lâm sản khác trừ gỗ
(Trừ các loại Nhà nước cấm)

Trường hợp 6: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6419Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Chi tiết: Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn dưới các hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển.

Dịch vụ bổ sung ngành nghề kinh doanh của Tư Vấn DNL

Nhiệm vụ của DNL khi bổ sung ngành kinh doanh

– Tư vấn miễn phí, soạn thảo hồ sơ ngành nghề kinh doanh theo đúng quy định.

– Đại diện khách hàng đến Phòng đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và đầu tư để nộp hồ sơ.

– Thời gian thay đổi giấy phép kinh doanh từ 03 – 05 ngày kể từ ngày hồ sơ hợp lệ.

– Trả kết quả thay đổi giấy ngành nghề kinh doanh tận nơi cho khách hàng

Phí bổ sung ngành nghề kinh doanh

Chi phí thay đổi ngành nghề kinh doanh tại Tư Vấn DNL là: 800.000đ (đã bao gồm lệ phí nhà nước)

Cam kết trong dịch vụ làm giấy phép kinh doanh của Tư Vấn DNL

– Sẽ không phát sinh những chi phí liên quan khác

– Hỗ trợ tư vấn ngành nghề miễn phí, tận tình

– Cam kết đúng hẹn, tiết kiệm được nhiều thời gian.

– Giao giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh mới miễn phí tận nhà.

– Khách hàng KHÔNG phải đi lên sở KH&ĐT cũng KHÔNG cần đi công chứng ủy quyền.

– Tư vấn các thủ tục sau khi thay đổi ngành nghề kinh doanh

Dịch vụ bổ sung ngành nghề kinh doanh của Tư Vấn DNL
Dịch vụ bổ sung ngành nghề kinh doanh của Tư Vấn DNL

Ngoài dịch vụ bổ sung mã ngành nghề kinh doanh, Tư Vấn DNL còn cung cấp dịch vụ thành lập công ty, thành lập chi nhánh, thành lập văn phòng, thành lập địa điểm kinh doanh. Và cung cấp các dịch vụ thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh khác bao gồm: thay đổi tên công ty, địa chỉ trụ sở chính, đại diện pháp luật, thay đổi vốn điều lệ (tăng, giảm vốn hoặc thay đổi cơ cấu góp vốn), chuyển loại hình doanh nghiệp, thay đổi thành viên công ty,…

Trên đây là chia sẻ về Mã ngành 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác mới nhất 2022 của Tư Vấn DNL, hi vọng qua bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về Mã ngành Hoạt động trung gian tiền tệ khác khi đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc cần bổ sung ngành nghề kinh doanh. Nếu bạn có thắc mắc cần tư vấn vui lòng để lại câu hỏi ở khung bình luận bên dưới hoặc liên hệ Tư Vấn DNL để được hỗ trợ.

Tìm kiếm có liên quan

Mã ngành tư vấn tài chính

Mã ngành tư vấn đầu tư

Mã ngành đầu tư chứng khoán

Mã ngành 6619

Mã ngành 6622

Mã ngành đại lý bảo hiểm

Mã ngành 6499

Chi tiết mã ngành 6612

Phí bổ sung ngành nghề kinh doanh hết bao nhiêu tiền?

Chi phí thay đổi ngành nghề kinh doanh tại Tư Vấn DNL là: 800.000đ

Thời gian bổ sung ngành nghề kinh doanh mất bao lâu?

Thời gian bổ sung ngành nghề kinh doanh mất từ 03 – 05 ngày làm việc

Đánh giá bài viết
Nhận thông báo qua email
Nhận thông báo cho
guest

0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
0
Bạn cần hỗ trợ tư vấn, hãy để lại bình luận.x