Mã ngành 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vài đâu ( trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội )

Mã ngành 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vài đâu ( trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội ) mới nhất năm 2022. Để tìm hiểu kỹ hơn về chi tiết mã ngành 6499, mời các bạn tham khảo bài viết “Mã ngành nghề Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vài đâu ( trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội ) ” của Tư Vấn DNL để hiểu rõ hơn

Mã ngành 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác

Mã ngành 6499 thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về ngành nghề kinh doanh, bao gồm các mã ngành chi tiết như sau:

Mã ngành 6499Hoạt động cấp tín dụng khác
Ma nganh 6499 Hoat dong dich vu tai chinh khac chua duoc phan vai dau tru bao hiem va bao hiem xa hoi
Mã ngành 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vài đâu ( trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội )

Một số lưu ý khi chọn Mã ngành 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác

Nhóm này gồm: Các trung gian tài chính chủ yếu khác phân phối ngân quỹ trừ cho vay, bao gồm
các hoạt động sau đây:

– Hoạt động bao thanh toán;

– Viết các thỏa thuận trao đổi, lựa chọn và ràng buộc khác;

– Hoạt động của các công ty thanh toán…

Loại trừ:

– Cho thuê tài chính được phân vào nhóm 64910 (Hoạt động cho thuê tài chính);

– Buôn bán chứng khoán thay mặt người khác được phân vào nhóm 66120 (Môi giới hợp đồng
hàng hóa và chứng khoán);

– Buôn bán, thuê mua và vay mượn bất động sản được phân vào ngành 68 (Hoạt động kinh
doanh bất động sản);

– Thu thập hối phiếu mà không mua toàn bộ nợ được phân vào nhóm 82910 (Dịch vụ hỗ trợ
thanh toán, tín dụng);

– Hoạt động trợ cấp bởi các tổ chức thành viên được phân vào nhóm 94990 (Hoạt động của các
tổ chức khác chưa được phân vào đâu).

Tu Van Thanh Lap Cong Ty Mã ngành 4632 Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vài đâu ( trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội )

Mã ngành Mã ngành 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vài đâu ( trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội ) đã đăng ký thành công

Trường hợp 1: Tổng hợp

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6499Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vài đâu ( trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội )

Trường hợp 2: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6499Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Chi tiết: Dịch vụ ủy thác: nhận ủy thác bằng máy móc, thiết bị để cho thuê tài chính đối với khách hàng – nhận ủy thác bằng tiền từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để nhập máy móc, thiết bị thuê tài chính đối với khách hàng, các dịch vụ ủy thác khác liên quan đến hoạt động cho thuê tài chính. Thực hiện các dịch vụ quản lý tài sản liên quan cho thuê tài chính. Làm dịch vụ quản lý tài sản cho thuê tài chính của các Công ty cho thuê tài chính khác. Thực hiện các dịch vụ bảo lãnh liên quan đến cho thuê tài chính theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước; cho thuê vận hành.

Trường hợp 3: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6499Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Chi tiết: Thực hiện hoạt động bao thanh toán đối với bên thuê

Trường hợp 4: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6499Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Chi tiết: 1. Huy động vốn từ các nguồn sau: – Nhận tiền gửi của tổ chức – Vay vốn của các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật; vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức 2. Thực hiện các nghiệp vụ sau theo quy định của Ngân hàng Nhà nước: Cung ứng dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, đầu tư cho bên thuê tài chính 3. Hoạt động ngoại hối theo quy định của pháp luật;

Trường hợp 5: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6499Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Chi tiết: Tư vấn về nghiệp vụ cho thuê tài chính. Dịch vụ ủy thác: nhận ủy thác bằng máy móc thiết bị, bằng tiền ủy thác liên quan đến họat động cho thuê tài chính; Làm dịch vụ quản lý tài sản cho thuê tài chính của các công ty cho thuê tài chính khác; dịch vụ quản lý tài sản liên quan đến cho thuê tài chính; dịch vụ bảo lãnh liên quan đến cho thuê tài chính theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Trường hợp 6: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6499Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Chi tiết: – Mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; – Mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; – Tiếp nhận vốn ủy thác của Chính phủ, tổ chức, cá nhân để thực hiện hoạt động cho thuê tài chính, ủy thác cho thuê tài chính theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; – Tham gia đấu thầu tín phiếu Kho bạc do Ngân hàng Nhà nước tổ chức; – Mua, bán trái phiếu chính phủ; – Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước quy định.

Trường hợp 7: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6499Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Chi tiết: Thực hiện các dịch vụ uỷ thác và quản lý tài sản bằng ngoại tệ.

Trường hợp 8: chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
6499Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Chi tiết: Tư vấn về nghiệp vụ cho thuê tài chính. Dịch vụ ủy thác: nhận ủy thác bằng máy móc thiết bị, bằng tiền ủy thác liên quan đến họat động cho thuê tài chính; Làm dịch vụ quản lý tài sản cho thuê tài chính của các công ty cho thuê tài chính khác; dịch vụ quản lý tài sản liên quan đến cho thuê tài chính; dịch vụ bảo lãnh liên quan đến cho thuê tài chính theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Dịch vụ bổ sung ngành nghề kinh doanh của Tư Vấn DNL

Nhiệm vụ của DNL khi bổ sung ngành kinh doanh

– Tư vấn miễn phí, soạn thảo hồ sơ ngành nghề kinh doanh theo đúng quy định.

– Đại diện khách hàng đến Phòng đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và đầu tư để nộp hồ sơ.

– Thời gian thay đổi giấy phép kinh doanh từ 03 – 05 ngày kể từ ngày hồ sơ hợp lệ.

– Trả kết quả thay đổi giấy ngành nghề kinh doanh tận nơi cho khách hàng

Phí bổ sung ngành nghề kinh doanh

Chi phí thay đổi ngành nghề kinh doanh tại Tư Vấn DNL là: 800.000đ (đã bao gồm lệ phí nhà nước)

Cam kết trong dịch vụ làm giấy phép kinh doanh của Tư Vấn DNL

– Sẽ không phát sinh những chi phí liên quan khác

– Hỗ trợ tư vấn ngành nghề miễn phí, tận tình

– Cam kết đúng hẹn, tiết kiệm được nhiều thời gian.

– Giao giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh mới miễn phí tận nhà.

– Khách hàng KHÔNG phải đi lên sở KH&ĐT cũng KHÔNG cần đi công chứng ủy quyền.

– Tư vấn các thủ tục sau khi thay đổi ngành nghề kinh doanh

Dịch vụ bổ sung ngành nghề kinh doanh của Tư Vấn DNL
Dịch vụ bổ sung ngành nghề kinh doanh của Tư Vấn DNL

Ngoài dịch vụ bổ sung mã ngành nghề kinh doanh, Tư Vấn DNL còn cung cấp dịch vụ thành lập công ty, thành lập chi nhánh, thành lập văn phòng, thành lập địa điểm kinh doanh. Và cung cấp các dịch vụ thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh khác bao gồm: thay đổi tên công ty, địa chỉ trụ sở chính, đại diện pháp luật, thay đổi vốn điều lệ (tăng, giảm vốn hoặc thay đổi cơ cấu góp vốn), chuyển loại hình doanh nghiệp, thay đổi thành viên công ty,…

Trên đây là chia sẻ về Mã ngành 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vài đâu ( trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội ) mới nhất 2022 của Tư Vấn DNL, hi vọng qua bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về Mã ngành Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vài đâu ( trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội ) khi đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc cần bổ sung ngành nghề kinh doanh. Nếu bạn có thắc mắc cần tư vấn vui lòng để lại câu hỏi ở khung bình luận bên dưới hoặc liên hệ Tư Vấn DNL để được hỗ trợ.

Tìm kiếm có liên quan

Mã ngành bảo hiểm

Bảo hiểm thuộc nhóm ngành dịch vụ nào

Mã chứng khoán ngành bảo hiểm

Tài chính tín dụng thuộc nhóm dịch vụ nào

Mã tài chính la gì

Mã ngành tư vấn tài chính

Ngành nghề kinh doanh bảo hiểm

Mã ngành 6499

Phí bổ sung ngành nghề kinh doanh hết bao nhiêu tiền?

Chi phí thay đổi ngành nghề kinh doanh tại Tư Vấn DNL là: 800.000đ

Thời gian bổ sung ngành nghề kinh doanh mất bao lâu?

Thời gian bổ sung ngành nghề kinh doanh mất từ 03 – 05 ngày làm việc

Đánh giá bài viết
Nhận thông báo qua email
Nhận thông báo cho
guest

0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
0
Bạn cần hỗ trợ tư vấn, hãy để lại bình luận.x