Mã ngành 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Mã ngành 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Để tìm hiểu kỹ hơn về mã ngành 6810, mời các bạn tham khảo bài viết “Mã ngành nghề kinh doanh cho thuê nhà” của Tư Vấn DNL để hiểu rõ hơn.

Mã ngành 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Mã ngành 6810 thuộc Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về ngành nghề kinh doanh, bao gồm các mã ngành chi tiết như sau:

 Mã ngành 6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
68101Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
68102Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
68103Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở
68104Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
68109Kinh doanh bất động sản khác
Mã ngành 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Một số lưu ý khi chọn mã ngành 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Khi đăng ký mã ngành 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê các bạn cần lưu ý một số nội dung chi tiết và loại trừ. Tùy theo mỗi tỉnh thành sẽ có quy định khác nhau về các mục chi tiết loại trừ.

68101: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở

Nhóm này gồm:
– Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà để ở và quyền sử dụng đất để ở
Loại trừ:
– Phát triển xây dựng nhà cửa, công trình để bán được phân vào nhóm 41010 (Xây dựng nhà để
ở) và 41020 (Xây dựng nhà không để ở).
– Chia tách và cải tạo đất được phân vào nhóm 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
khác).

68102: Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở

Nhóm này gồm:
– Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở như văn phòng, cửa
hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho,..

68103: Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở:

Nhóm này gồm:
– Cho thuê nhà, căn hộ có đồ đạc hoặc chưa có đồ đạc hoặc các phòng sử dụng để ở lâu dài, theo
tháng hoặc theo năm.

– Hoạt động quản lý nhà, chung cư

Loại trừ:

– Hoạt động của khách sạn, nhà nghỉ, lều trại, cắm trại du lịch và những nơi không phải để ở
khác hoặc phòng cho thuê ngắn ngày được phân vào nhóm 55101 (Khách sạn), nhóm 55102
(Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày), nhóm 55103 (Nhà khách, nhà nghỉ
kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày).

– Hoạt động của khách sạn và những căn hộ tương tự được phân vào nhóm 55101 (Khách sạn),
nhóm 55102 (Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày).

68104: Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở

Nhóm này gồm:
– Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng
sản xuất, khu triển lãm, nhà kho, trung tâm thương mại…
– Hoạt động điều hành, quản lý nhà và đất không phải để ở.

68109: Kinh doanh bất động sản khác

Bao gồm: các hoạt động kinh doanh bất động sản không thuộc các nhóm trên như cho thuê các
khoảng không tại tòa nhà, hoạt động điều hành quản lý các tòa nhà thuộc Chính phủ…

Lưu ý:

Theo Nghị định 0282021 có hiệu lực từ ngày 01/03 sẽ thay thế cho Nghị định 76/2015/NĐ-CP cũng quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.

Căn cứ theo Nghị định 02 đã bỏ yêu cầu vốn pháp định 20 tỷ đồng nhằm đảm bảo phù hợp với điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020. Đây là một tin vui đối với các doanh nghiệp kinh doanh bất động sản nhỏ và phù hợp với các doanh nghiệp cho thuế văn phòng,..

Như vậy, tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản (trừ trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản quy mô nhỏ, không thường xuyên) phải thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp hoặc hợp tác xã theo quy định của pháp luật về hợp tác xã, có ngành nghề kinh doanh bất động sản (sau đây gọi chung là doanh nghiệp).

Tuy đã bỏ yêu cầu quy định về số vốn pháp định 20 tỷ đồng nhưng doanh nghiệp kinh doanh bất động sản phải công khai trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp, tại trụ sở Ban Quản lý dự án đối với các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản.

>>> Tham khảo thêm: Dịch vụ bổ sung ngành nghề kinh doanh bất động sản

>>> Tham khảo thêm: Dịch vụ thành lập công ty kinh doanh bất động sản

Ví dụ một số trường hợp mã ngành 6810 Kinh doanh bất động sản đã đăng ký thành công

  • Trường hợp 1: Tổng hợp
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
  • Trường hợp 2: chi tiết
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
– Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
– Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở
– Kinh doanh bất động sản khác
  • Trường hợp 3: chi tiết
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
  • Trường hợp 4: chi tiết
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, cho thuê mặt bằng, căn hộ, kho bãi, nhà xưởng
  • Trường hợp 5: chi tiết
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, Trung tâm thương mại, Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp, Mua bán nhà để ở như nhà chung cư và nhà để ở khác.

Dịch vụ bổ sung ngành nghề kinh doanh của Tư Vấn DNL

Nhiệm vụ của DNL khi bổ sung ngành kinh doanh

– Tư vấn miễn phí, soạn thảo hồ sơ ngành nghề kinh doanh theo đúng quy định.

– Đại diện khách hàng đến Phòng đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và đầu tư để nộp hồ sơ.

– Thời gian thay đổi giấy phép kinh doanh từ 03 – 05 ngày kể từ ngày hồ sơ hợp lệ.

– Trả kết quả thay đổi giấy ngành nghề kinh doanh tận nơi cho khách hàng

Bạn cần tư vấn thêm?

Đừng ngần ngại cho chúng tôi biết bạn cần gì? Chúng tôi ở đây để hỗ trợ bạn

Phí bổ sung ngành nghề kinh doanh

Chi phí thay đổi ngành nghề kinh doanh tại Tư Vấn DNL là: 800.000đ (đã bao gồm lệ phí nhà nước)

Cam kết trong dịch vụ làm giấy phép kinh doanh của Tư Vấn DNL

– Sẽ không phát sinh những chi phí liên quan khác

– Hỗ trợ tư vấn ngành nghề miễn phí, tận tình

– Cam kết đúng hẹn, tiết kiệm được nhiều thời gian.

– Giao giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh mới miễn phí tận nhà.

– Khách hàng KHÔNG phải đi lên sở KH&ĐT cũng KHÔNG cần đi công chứng ủy quyền.

– Tư vấn các thủ tục sau khi thay đổi ngành nghề kinh doanh

Dịch vụ bổ sung ngành nghề kinh doanh của Tư Vấn DNL

Ngoài dịch vụ bổ sung mã ngành nghề kinh doanh, Tư Vấn DNL còn cung cấp dịch vụ thành lập công ty, thành lập chi nhánh, thành lập văn phòng, thành lập địa điểm kinh doanh. Và cung cấp các dịch vụ thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh khác bao gồm: thay đổi tên công ty, địa chỉ trụ sở chính, đại diện pháp luật, thay đổi vốn điều lệ (tăng, giảm vốn hoặc thay đổi cơ cấu góp vốn), chuyển loại hình doanh nghiệp, thay đổi thành viên công ty,…

Trên đây là chia sẻ về Mã ngành 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê mới nhất 2022 của Tư Vấn DNL, hi vọng qua bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về Mã ngành 6810 Kinh doanh bất động sản khi đăng ký doanh nghiệp, bổ sung ngành. Nếu bạn có thắc mắc cần tư vấn vui lòng để lại câu hỏi ở khung bình luận bên dưới hoặc liên hệ Tư Vấn DNL để được hỗ trợ.

Bạn cần tư vấn thêm?

Đừng ngần ngại cho chúng tôi biết bạn cần gì? Chúng tôi ở đây để hỗ trợ bạn

Tìm kiếm có liên quan

Mã ngành nghề kinh doanh cho thuê nhà

Mã ngành cho thuê nhà trọ

Mã ngành Cho thuê tài sản

Mã ngành nghề cho thuê văn phòng

Mã ngành 6820

Mã ngành cho thuê nhà xưởng kho bãi

Mã ngành cho thuê văn phòng

Mã ngành nghề cho thuê căn hộ

Điều kiện để kinh doanh cho thuê nhà xưởng

Mã ngành nghề kinh doanh cho thuê nhà

Điều kiện mã ngành 6820

Vốn pháp định kinh doanh BĐS

Mã ngành 68102

Mã ngành 68104

Thêm ngành nghề kinh doanh bất động sản

Mã ngành nghề cho thuê văn phòng

Đánh giá bài viết
Nhận thông báo qua email
Nhận thông báo cho
Số điện thoại (để nhận phản hồi qua điện thoại)
Địa chỉ email (để nhận phản hồi qua email)
Tỉnh/Thành phố đăng ký dịch vụ
Số điện thoại (để nhận phản hồi qua điện thoại)
Địa chỉ email (để nhận phản hồi qua email)
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
wpDiscuz
0
0
Bạn cần hỗ trợ tư vấn, hãy để lại bình luận.x