Mẫu giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh từ 1/7/2023

Mẫu giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh mới nhất được ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Mời bạn đọc tham khảo nội dung chi tiết và tải về mẫu Phụ lục III-1: đơn đăng ký thành lập hộ kinh doanh cá thể từ 01/07/2023.

Mẫu Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh phu luc iii-1
Mẫu Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh phu luc iii-1

Nội dung giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh cá thể mới nhất

PHỤ LỤC III-1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

……, ngày … tháng … năm 2024

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Kính gửi: Phòng Tài chính – Kế hoạch ………

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………… Giới tính: ………………

Sinh ngày: …./…./…….. Dân tộc: ……………………. Quốc tịch: …………………………….

Mã số thuế cá nhân (nếu có): …………………………………………………………………….

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

□ Căn cước công dân            □ Chứng minh nhân dân

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………………………………….

Ngày cấp: …./…./…….. Nơi cấp: …………………………………………………………………

Có giá trị đến ngày (nếu có): …./…./……..

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………….

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): ………………………. Email (nếu có): …………………………………….

Đăng ký hộ kinh doanh do tôi là chủ hộ với các nội dung sau:

1. Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): …………………………. Fax (nếu có): …………………………………….

Email (nếu có): ………………………………. Website (nếu có): ……………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh1:

STTTên ngànhMã ngành2Ngành, nghề kinh doanh chính
(Đánh dấu x để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
    

4. Vốn kinh doanh:

Tổng số (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ……………………………………………………………..

5. Thông tin đăng ký thuế:

5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): ………………………. Email (nếu có): …………………………………….

5.2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp hộ kinh doanh dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh thì không cần kê khai nội dung này): /…./…./……..

5.3. Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………………………………………

5.4. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh (Chỉ kê khai khi có địa điểm kinh doanh khác trụ sở hộ kinh doanh):

STTTên địa điểm kinh doanhĐịa chỉ kinh doanhNgày bắt đầu hoạt động
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ ấp/thônPhường/ xãQuận/ huyệnTỉnh/ thành phố 
       
       
       

6. Chủ thể thành lập hộ kinh doanh (đánh dấu X vào ô thích hợp):

□ Cá nhân                  □ Các thành viên hộ gia đình

7. Thông tin về các thành viên hộ gia đình tham gia thành lập hộ kinh doanh4:

STTHọ tênNgày, tháng, năm sinhGiới tínhQuốc tịchDân tộcĐịa chỉ thường trúĐịa chỉ liên lạcSố, ngày cấp, cơ quan cấp CCCD/CMNDChữ ký
12345678910
          
          

Tôi xin cam kết:

– Bản thân và các thành viên hộ kinh doanh (trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập) không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);

– Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

– Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.

 CHỦ HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)5

___________________

1 – Hộ kinh doanh có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm:

– Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

– Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, hộ kinh doanh chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư.

2 Ghi tên ngành và mã ngành cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với ngành, nghề kinh doanh chính. Đối với các ngành, nghề kinh doanh khác, hộ kinh doanh được ghi tự do (free text) và không cần ghi mã ngành cấp bốn.

3 Trường hợp hộ kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hộ kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

4 Chỉ kê khai trong trường hợp chủ thể thành lập hộ kinh doanh là các thành viên hộ gia đình và kê khai cả thông tin của chủ hộ tại Bảng này.

5 Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

Tải giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh phụ lục iii-1 TT 02/2023

BIỂU MẪU

Mẫu Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh mới nhất 01/07/2023

Cách viết giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh

Khi điền giấy đề nghị đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh cần ghi đầy đủ bao gồm những nội dung sau:

  • Tên hộ kinh doanh, địa chỉ địa điểm kinh doanh; số điện thoại, số fax, thư điện tử (nếu có);
  • Ngành, nghề kinh doanh;
  • Số vốn kinh doanh;
  • Số lao động;
  • Thông tin đăng ký thuế;
  • Thông tin chủ hộ kinh doanh và các thành viên góp vốn: Họ, tên, chữ ký, địa chỉ nơi cư trú, số và ngày cấp Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực.

Sau khi điền đầy đủ thông tin các bạn kiểm tra kỹ lại 1 lần sau đó in ra ký tên chủ hộ và các thành viên (nếu có) kềm theo CMND/CCCD/Hồ chiếu sao y công chứng nộp tại Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND Tỉnh/ Thành phố nơi hộ kinh doanh dự kiến thành lập.

Dịch vụ đăng ký hộ kinh doanh cá thể của Tư vấn DNL

Trên đây là chia sẻ về mẫu giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh cá thể của Tư Vấn DNL, hi vọng qua bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về cách đăng ký hộ kinh doanh cá thể.

Nếu các bạn đang có ý định thành lập hộ kinh doanh mà cảm thấy thủ tục hành chính quá rườm rà và phức tạp thì có thể tham khảo sử dụng dịch vụ thành lập hộ kinh doanh cá thể của Tư Vấn DNL để tiết kiện thời gian.

  • Lệ phí đăng ký kinh doanh 2024;
  • Phí dịch vụ soạn toàn bộ hồ sơ thành lập hộ kinh doanh cá thể;
  • Phí dịch vụ liên hệ khách hàng ký hồ sơ thành lập hộ kinh doanh cá thể;
  • Phí dịch vụ nộp hồ sơ thành lập hộ kinh doanh cá thể;
  • Phí dịch vụ để Tư Vấn DNL nhận kết quả và liên hệ khách hàng bàn giao giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
  • Phí dịch vụ công chứng ủy quyền cho Tư Vấn DNL thực hiện các thủ tục pháp lý với cơ quan nhà nước.

Bạn cần tư vấn thêm?

Đừng ngần ngại cho chúng tôi biết bạn cần gì? Chúng tôi ở đây để hỗ trợ bạn

0949883779 Đăng ký tư vấn
4.7/5 - (27 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *