Mẫu số 7 Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần được ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính áp dụng từ ngày 01/07/2025. Mời bạn đọc tham khảo nội dung chi tiết và tải danh sách cổ đông Cty Cổ phần mới nhất bên dưới.
Mẫu số 7 Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
Mẫu số 7
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN
I. Cổ đông sáng lập là cá nhân
| STT | Tên cổ đông sáng lập | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân[1] | Quốc tịch | Dân tộc | Địa chỉ liên lạc | Vốn góp2 | Thời hạn góp vốn4 | Chữ ký của cổ đông sáng lập5 | Ghi chú (nếu có) | |||||||
| Tổng số cổ phần | Tỷ lệ (%) | Loại cổ phần | Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3 | |||||||||||||||
| Số lượng | Giá trị | Phổ thông | …….. | |||||||||||||||
| Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
II. Cổ đông sáng lập là tổ chức
1. Thông tin cổ đông
| STT | Tên cổ đông sáng lập | Địa chỉ trụ sở chính | Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương | Vốn góp6 | Thời hạn góp vốn8 | Ghi chú (nếu có) | |||||||
| Tổng số cổ phần | Tỷ lệ (%) | Loại cổ phần | Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7 | ||||||||||
| Số lượng | Giá trị | Phổ thông | …….. | ||||||||||
| Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của cổ đông
| STT | Tên cổ đông sáng lập | Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9 | Quốc tịch | Dân tộc | Địa chỉ liên lạc | Vốn được uỷ quyền10 | Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền12 | Ghi chú (nếu có) | ||
| Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ11 (%) | Thời điểm đại diện phần vốn | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| ……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)13 …………………….. |
[1] Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.
2 Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có.
3 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).
Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
4 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không kê khai thời hạn góp vốn.
5 Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.
6, 7, 8 Kê khai tương tự các cổ đông sáng lập là cá nhân.
9 Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.
10 Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.
11 Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của cổ đông đó tại doanh nghiệp.
12 Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.
13 – Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
– Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
– Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Tải mẫu số 7 Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần TT68/2025
🔸 Mẫu số 6 – Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên là thành phần không thể thiếu trong bộ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Thông tư 68/2025/TT-BTC.
Mẫu đã được chúng tôi cập nhật chuẩn quy định pháp luật mới nhất năm 2025, đảm bảo dễ sử dụng – dễ chỉnh sửa – sẵn sàng nộp hồ sơ trên Cổng thông tin quốc gia.
👉 Tải ngay bản mẫu chuẩn để hoàn thiện hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nhanh chóng và chính xác nhất.
Nếu bạn cần hỗ trợ soạn thảo hoặc trọn gói thủ tục thành lập công ty, đừng ngần ngại liên hệ Tư Vấn DNL – Đối tác pháp lý tin cậy của doanh nghiệp!
📩 Liên hệ tư vấn miễn phí:
- Hotline: 0949883779
- Zalo: 0949883779
- Email:tuvandoanhnghiep.dnl@gmail.com






