Thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh

Thủ tục thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh mới nhất của Tư Vấn DNL giúp quý khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí. Mọi khó khăn về thủ tục, hồ sơ thay đổi đăng ký kinh doanh hãy để Tư Vấn DNL hỗ trợ bạn nhanh chóng trong vòng 03 ngày làm việc.

Nội dung chính: ẩn

Điều kiện thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh

Doanh nghiệp được cấp giấy phép kinh doanh thay đổi chủ sở hữu khi có đủ các điều kiện sau.

  • Doanh nghiệp đã đăng ký thông tin số điện thoại liên lạc trên giấy phép kinh doanh
  • Doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh đã đăng ký theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam;
  • Doanh nghiệp có đầy đủ thông tin về đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế trên Hệ thống thông tin doanh nghiệp quốc gia;
  • Doanh nghiệp có đầy đủ hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ theo quy định của pháp luật;
  • Doanh nghiệp nộp đầy đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
  • Doanh nghiệp không được thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong các trường hợp sau:

a) Đã bị Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc đã bị ra Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

b) Đang trong quá trình giải thể theo quyết định giải thể của doanh nghiệp;

c) Theo yêu cầu của Tòa án hoặc Cơ quan thi hành án hoặc cơ quan công an.

Thủ tục thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh mới nhất 2022
Thủ tục thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh mới nhất 2022

Hồ sơ thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh

Hồ sơ thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh theo quy định tại Điều 53 nghị định 01/2021/nđ-cp:

Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH 1TV khi chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ

  • Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH MTV (Phụ lục II-4);
  • Bản sao giấy tờ hợp lệ của cá nhân hoặc tổ chức được chuyển nhượng
  • Danh sách người đại diện theo ủy quyền (Phụ lục I-10) và bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền;
  • Bản sao hợp lệ Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty (mẫu điều lệ tham khảo);
  • Hợp đồng chuyển nhượng vốn hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng vốn.
  • Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư năm 2020.

Trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước:

  • Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (Phụ lục II-4);
  • Bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân của người nhận chuyển nhượng trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là cá nhân hoặc bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là tổ chức;
  • Danh sách người đại diện theo ủy quyền (Phụ lục I-10) và bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền;
  • Bản sao hợp lệ Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty (mẫu điều lệ tham khảo);
  • Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc thay đổi chủ sở hữu công ty;
  • Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư 2020.

Trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế:

  • Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (Phụ lục II-4);
  • Bản sao hợp lệ Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty (điều lệ tham khảo);
  • Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu mới;
  • Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người được thừa kế.

Trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:

  • Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH 2 thành viên trở lên (Phụ lục I-3);
  • Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty chuyển đổi (điều lệ tham khảo);
  • Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên (Phụ lục I-6);
  • Bản sao hợp lệ một các trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của các thành viên đối với trường hợp thành viên là cá nhân; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoăc giấy tờ tương đương khác đối với trường hợp thành viên là tổ chức;
  • Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của các tổ chức, các nhân được thừa kế.

Trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp:

  • Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (Phụ lục II-4);
  • Bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân quy định của người nhận chuyển nhượng trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là cá nhân hoặc bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là tổ chức;
  • Danh sách người đại diện theo ủy quyền (Phụ lục I-10), bản sao hợp lệ một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền;
  • Bản sao hợp lệ Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty (điều lệ tham khảo);
  • Hợp đồng tặng cho phần vốn góp;
  • Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư năm 2020.

Trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác:

  • Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH 2 thành viên trở lên (Phụ lục I-3);
  • Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty chuyển đổi (điều lệ tham khảo);
  • Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên (Phụ lục I-6);
  • Bản sao hợp lệ một các trong các giấy tờ chứng thực cá nhân đối với trường hợp thành viên là cá nhân; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoăc giấy tờ tương đương khác đối với trường hợp thành viên là tổ chức
  • Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc hợp đồng tặng cho đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho cá nhân hoặc tổ chức khác;
  • Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc huy động thêm vốn góp đối với trường hợp công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

Quy trình thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh

Các bước thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh

  • Bước 1: Doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định.
  • Bước 2: Doanh nghiệp đến nộp hồ sơ tại Phòng Đăng ký kinh doanh
  • Bước 3: Phòng Đăng ký kinh doanh kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và giải quyết hồ sơ của doanh nghiệp trong vòng 3 ngày làm việc
  • Bước 4: Căn cứ theo ngày hẹn trên giấy Biên nhận, doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh để nhận kết quả giải quyết hồ sơ hoặc đăng ký nhận kết quả tại địa chỉ thông qua doanh nghiệp trả kết quả qua Bưu điện.

Cách thức thực hiện nộp hồ sơ thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh

  • Trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh.
  • Thông qua dịch vụ bưu chính
  • Thông qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc

Cơ quan thực hiện: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp tỉnh

Kết quả thực hiện:

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
  • Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nếu hồ sơ chưa hợp lệ
Dịch vụ thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh
Dịch vụ thay đổi chủ sở hữu công ty năm 2022

Dịch vụ thay đổi chủ sở hữu công ty

Nhiệm vụ của Tư Vấn DNL khi thay đổi giấy phép kinh doanh

  • Tư vấn, soạn thảo hồ sơ và các loại văn bản, kiểm tra tài liệu,… theo đúng quy định.
  • Đại diện cho khách hàng nộp hồ sơ thay đổi giấy phép kinh doanh online tại Sở Kế hoạch và đầu tư
  • Cử nhân viên gặp khách hàng ký hồ sơ tận nhà
  • Thời gian cấp giấy phép từ 03 – 05 ngày kể từ ngày hồ sơ hợp lệ.
  • Trả kết quả thay đổi giấy phép kinh doanh tận nhà cho khách hàng

Chi phí dịch vụ thay đổi chủ sở hữu công ty

  • Đến với Tư Vấn DNL, chúng tôi coi trọng yếu tố chất lượng, giá trị dịch vụ. Không chạy theo xu hướng thành lập công ty giá rẻ, thay vào đó, chúng tôi lựa chọn hướng phát triển bền vững, nâng cao chất lượng dịch vụ, đề cao uy tín doanh nghiệp. Nhờ vậy mà các doanh nghiệp khi lựa chọn dịch vụ của chúng tôi được an tâm tuyệt đối.
  • Phí thành thay đổi giấy phép kinh doanh là: 1.200.000đ

Trên đây là các chia sẻ về thủ tục thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh của Tư Vấn DNL, hi vọng qua bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về các nội cần thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên. Nếu bạn có thắc mắc cần tư vấn vui lòng để lại câu hỏi ở khung bình luận bên dưới, liên hệ Hotline: 0949 883 779 hoặc liên hệ Tư Vấn DNL để được hỗ trợ.

Phí thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh là bao nhiêu?

Phí thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh của Tư Vấn DNL: 1.200.000đ

Thời gian thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh mất bao lâu?

Thời gian thay đổi chủ sở hữu trên giấy phép kinh doanh mất từ 03 – 05 ngày làm việc.

Đánh giá bài viết
Nhận thông báo qua email
Nhận thông báo cho
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
0
Bạn cần hỗ trợ tư vấn, hãy để lại bình luận.x
()
x