Bảng kê các công ty con công ty thành viên mới nhất ban hành theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 3/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Mời bạn đọc tham khảo nội dung chi tiết và tải Bảng kê các công ty con, công ty thành viên bên dưới.
Nội dung bảng kê các công ty con, công ty thành viên
| Mẫu số: BK01-ĐK-TCT (Kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ
Các công ty con, công ty thành viên
(Kèm theo tờ khai mẫu số <01-ĐK-TCT> hoặc <08-MST>)
Tên người nộp thuế: …………………………… …………………………………..
Mã số thuế (nếu có): ………………………………….. …………………………………
| STT | Mã số thuế (nếu có) | Tên công ty con, công ty thành viên | Địa chỉ của công ty con, công ty thành viên | Vốn của công ty mẹ góp vào công ty con, công ty thành viên | Loại tiền (VNĐ/USD) | Tỷ lệ vốn của công ty mẹ góp vào công ty con, công ty thành viên (%) |
| I | Công ty con | |||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| … | ||||||
| II | Công ty thành viên | |||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| … |
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ……………… Chứng chỉ hành nghề số…………… | ….., ngày…/…/….. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có) |





