Mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 133

Mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 133 file excel và file word mới nhất theo Thông tư 133/2016/TT-BTC ban hành ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính. Mời bạn đọc tham khảo nội dung chi tiết và tải về biểu mẫu bảng cân đối kế toán TT 133 tại đây.

>>> Mẫu 08-MST: Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế

>>> Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào mới nhất (Mẫu số: 01- 2/GTGT)

>>> Mẫu phụ lục thay đổi thông tin hợp đồng mới nhất

>>> Mẫu thư tra soát mới nhất năm 2021 (Mẫu số: C1-11/NS)

Bảng cân đối kế toán là gì?

Bảng cân đối kế toán là một bộ phận của báo cáo tài chính. Bảng cân đối kế toán được các kế toán lập tại thời điểm cuối tháng, cuối quý hoặc cuối năm tài chính dùng để phản ánh số liệu tổng thể về tình hình phát sinh các tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp.

Người quản trị doanh nghiệp và các nhà đầu tư có thể căn cứ vào bảng cân đối kế toán để đưa ra các nhận xét, các đánh giá khái quát về tình hình tài chính của doanh nghiệp và đưa ra các chiến lược phát triển kinh doanh hoặc đầu tư phù hợp trong tương lai.

Bảng cân đối kế toán phải được báo cáo cho Cơ quan thuế trong vòng 90 ngày kể từ ngày kết thúc niên độ kế toán.

Mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 133
Mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 133

Nội dung mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 133

1. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01a – DNN)

Đơn vị báo cáo: …………………
Địa chỉ: ……………………………
Mẫu số B01a – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày… tháng … năm …

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ………….

CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhSố cuối nămSố đầu năm
12345
TÀI SẢN    
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110   
II. Đầu tư tài chính120   
1. Chứng khoán kinh doanh121   
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn122   
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác123   
4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*)124 (…)(…)
III. Các khoản phải thu130   
1. Phải thu của khách hàng131   
2. Trả trước cho người bán132   
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc133   
4. Phải thu khác134   
5. Tài sản thiếu chờ xử lý135   
6. Dự phòng phải thu khó đòi (*)136 (…)(…)
IV. Hàng tồn kho140   
1. Hàng tồn kho141   
2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*)142 (…)(…)
V. Tài sản cố định150   
– Nguyên giá151   
– Giá trị hao mòn lũy kế (*)152 (…)(…)
VI. Bất động sản đầu tư160   
– Nguyên giá161   
– Giá trị hao mòn lũy kế (*)162 (…)(…)
VII. XDCB dở dang VIII. Tài sản khác 1. Thuế GTGT được khấu trừ 2. Tài sản khác170 180 181 182   
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(200=110+120+130+140+150+160+170+180)
200   
NGUỒN VỐN    
I. Nợ phải trả 1. Phải trả người bán 2. Người mua trả tiền trước 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 4. Phải trả người lao động 5. Phải trả khác 6. Vay và nợ thuê tài chính 7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 8. Dự phòng phải trả 9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ II. Vốn chủ sở hữu 1. Vốn góp của chủ sở hữu 2. Thặng dư vốn cổ phần 3. Vốn khác của chủ sở hữu300 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 400 411 412 413   
4. Cổ phiếu quỹ (*) 5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối414 415 416 417 (…)(…)
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(500=300+400)
500   

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Lập, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

2. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01b – DNN)

Đơn vị báo cáo: …………………
Địa chỉ: ……………………………
Mẫu số B01b – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày … tháng… năm …

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ………….

CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhSố cuối nămSố đầu năm
12345
TÀI SẢN    
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100=110+120+130+140+150)
100   
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110   
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn120   
1. Chứng khoán kinh doanh121   
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)122 (…)(…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn123   
III. Các khoản phải thu ngắn hạn130   
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng131   
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn132   
3. Phải thu ngắn hạn khác133   
4. Tài sản thiếu chờ xử lý134   
5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)135 (…)(…)
IV. Hàng tồn kho140   
1. Hàng tồn kho141   
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)142 (…)(…)
V. Tài sản ngắn hạn khác150   
1. Thuế GTGT được khấu trừ151   
2. Tài sản ngắn hạn khác152   
B – TÀI SẢN DÀI HẠN
(200=210+220+230+240+250+260)
200   
I. Các khoản phải thu dài hạn210   
1. Phải thu dài hạn của khách hàng211   
2. Trả trước cho người bán dài hạn212   
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc213   
4. Phải thu dài hạn khác214   
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)215 (…)(…)
II. Tài sản cố định220   
– Nguyên giá221   
– Giá trị hao mòn lũy kế (*)222 (…)(…)
III. Bất động sản đầu tư230   
– Nguyên giá231   
– Giá trị hao mòn lũy kế (*)232 (…)(…)
IV. Xây dựng cơ bản dở dang240   
V. Đầu tư tài chính dài hạn250   
1. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác251   
2. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (*)252 (…)(…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn253   
VI. Tài sản dài hạn khác260   
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(300=100+200)
300   
NGUỒN VỐN    
C- NỢ PHẢI TRẢ
(400=410+420)
400   
I. Nợ ngắn hạn 1. Phải trả người bán ngắn hạn 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 4. Phải trả người lao động 5. Phải trả ngắn hạn khác 6. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 7. Dự phòng phải trả ngắn hạn 8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi410 411 412 413 414 415 416 417 418  
II. Nợ dài hạn420   
1. Phải trả người bán dài hạn421   
2. Người mua trả tiền trước dài hạn422   
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh423   
4. Phải trả dài hạn khác424   
5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn425   
6. Dự phòng phải trả dài hạn426   
7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ427   
D – VỐN CHỦ SỞ HỮU
(500=511+512+513+514+515+516+517)
500   
1. Vốn góp của chủ sở hữu511   
2. Thặng dư vốn cổ phần512   
3. Vốn khác của chủ sở hữu513   
4. Cổ phiếu quỹ (*)514 (…)(…)
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái515   
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu516   
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối517   
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(600=400+500)
600   

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Lập, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

3. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 – DNNKLT)

Đơn vị báo cáo: …………………
Địa chỉ: ……………………………
Mẫu số B01 – DNNKLT
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày … tháng… năm …

(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ………….

CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhSố cuối nămSố đầu năm
12345
TÀI SẢN    
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110   
II. Đầu tư tài chính 1. Chứng khoán kinh doanh 2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác120 121 122 123   
III. Các khoản phải thu 1. Phải thu của khách hàng 2. Trả trước cho người bán 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 4. Phải thu khác 5. Tài sản thiếu chờ xử lý130 131 132 133 134 135   
IV. Hàng tồn kho140   
V. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư150   
VI. Xây dựng cơ bản dở dang160   
VII. Tài sản khác 1. Thuế GTGT được khấu trừ 2. Tài sản khác170 171 172   
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(200=110+120+130+140+150+160+170)
200   
NGUỒN VỐN    
I. Nợ phải trả300   
1. Phải trả người bán311   
2. Người mua trả tiền trước312   
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước313   
4. Phải trả người lao động314   
5. Phải trả khác315   
6. Vay và nợ thuê tài chính316   
7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh317   
8. Dự phòng phải trả318   
9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi319   
10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ320   
II. Vốn chủ sở hữu400   
1. Vốn góp của chủ sở hữu411   
2. Thặng dư vốn cổ phần412   
3. Vốn khác của chủ sở hữu413   
4. Cổ phiếu quỹ (*)414 (…)(…)
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái415   
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu416   
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối417   
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(500=300+400)
500   

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Lập, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

Tải về mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 133

Trên đây là chia sẻ về mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 133 mới nhất của Tư Vấn DNL, hi vọng qua bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về cách lập bảng cân đối kế toán theo thông tư 133 năm 2022. Nếu bạn có thắc mắc cần tư vấn vui lòng để lại câu hỏi ở khung bình luận bên dưới, liên hệ Hotline: 0949 883 779 hoặc liên hệ Tư Vấn DNL để được hỗ trợ.

Đánh giá bài viết
Nhận thông báo qua email
Nhận thông báo cho
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
0
Bạn cần hỗ trợ tư vấn, hãy để lại bình luận.x
()
x