Mẫu giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên mới nhất năm 2021

Mẫu giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên mới nhất năm 2021 theo Luật doanh nghiệp năm 2020 đã được thông qua tại kỳ họp thứ 9 Quốc hội khóa XIV ngày 17/6/2020 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên tại đây.

Tải về biểu mẫu tại đây

Mẫu giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên
Mẫu giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên

Nội dung mẫu giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên

Phụ lục I-3

(Ban hành kèm theo Thông tư số …/20…/TT-BKHĐT

ngày … tháng … năm 20… của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________________________

……, ngày ……tháng …… năm ……

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……….

 Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………….. …………………………. Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với nội dung sau:

  1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Thành lập mới 
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp 
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp 
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp 
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp 
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh 
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện 
  1. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………..Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………………………………………..

  1. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………..Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………………………..Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………..Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………..Điện thoại: ………………………………………….. Fax (nếu có): ………………….Email (nếu có): …………………………………….. Website (nếu có): …………….Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).

 

        Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội)

 

Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)Số Giấy phép thành lập và hoạt động: ………… Cấp ngày: …./…./…. tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

 
 

– Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh[1]:        Có              Không

  1. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

 

STTTên ngànhMã ngànhNgành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
    
  1. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ……………………………………………………….Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):………………………………………………………Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?            Có              Không

  1. Nguồn vốn điều lệ:

 

Loại nguồn vốnSố tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước  
Vốn tư nhân  
Vốn nước ngoài  
Vốn khác  
Tổng cộng  
  1. Thành viên công ty: (kê khai Danh sách thành viên theo mẫu Phụ lục I-6 kèm theo)

– Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai trong trường hợp thành viên là nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư):Mã số dự án: …………………………………………………………………………….Ngày cấp: ……. /….. /…… Cơ quan cấp: ………………………………………..- Danh sách người đại diện theo ủy quyền của thành viên công ty là tổ chức (nếu có):

STTTên tổ chứcTên người đại diện theo ủy quyềnNgày, tháng, năm sinh – Giới tính – Quốc tịch người đại diện theo ủy quyềnĐịa chỉ liên lạc người đại diện theo ủy quyềnSố, ngày, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân của người đại diện theo ủy quyềnVốn được ủy quyền
Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)Tỷ lệ (%)Thời điểm đại diện phần vốn
123456789
         
  1. Người đại diện theo pháp luật[2]:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ………………………….. Giới tính: ……….Chức danh: ………………………………………………………………………………Sinh ngày: ……. /…. /…….. Dân tộc: ……………….  Quốc tịch: ……………..Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác (ghi rõ):…………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:   …………………………………………Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…Địa chỉ thường trú:Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………….Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………….Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………..Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………….Quốc gia:………………………………………………………………………………….Địa chỉ liên lạc:Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………….Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………….Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:…………………………………..Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………….Quốc gia: …………………………………………….. …………………………..Điện thoại (nếu có): ………………….. Email (nếu có): ……………………

  1. Thông tin đăng ký thuế:

 

STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….Điện thoại: …………………………………………………………..
9.2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………………Điện thoại: …………………………………………………………..
9.3Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..Điện thoại: ………………………….Fax (nếu có): …………………Email (nếu có): ………………………………………………………
9.4Ngày bắt đầu hoạt động[3] (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
9.5Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập 
Hạch toán phụ thuộc 
9.6Năm tài chính:Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..[4](ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………… 
9.8Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
9.9Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)[5]:
 Khấu trừ 
 Trực tiếp trên GTGT 
 Trực tiếp trên doanh số 
 Không phải nộp thuế GTGT 
9.10Thông tin về tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):
Tên ngân hàngSố tài khoản ngân hàng
……………………………………………………………
……………………………………………………………
  1. Đăng ký sử dụng hóa đơn[6]:

 

Tự in hóa đơnĐặt in hóa đơn
Sử dụng hóa đơn điện tửMua hóa đơn của cơ quan thuế
  1. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội[7]:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức): 

Hàng tháng03 tháng một lần06 tháng một lần

 Lưu ý: – Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng

  1. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………….Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………….Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ……………… Ngày cấp …/ …/ …… Nơi cấp: ……………….Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.

  1. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: …………………………………..Ngày cấp: ……. /….. /…… Nơi cấp: ………………………………………………Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): …………………….Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………Tên Chủ hộ kinh doanh: ……………………………………………………………..Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác (ghi rõ):…………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân của Chủ hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): …..Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

  1. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): …..Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ………………………………………………………Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai MST 10 số): …………………………………………………………………………………………………………Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: …………….Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Chứng minh nhân dânCăn cước công dân
Hộ chiếuLoại khác (ghi rõ):…………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân của người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): …………………………………..Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.Tôi cam kết:

– Là người đại diện theo pháp luật có đầy đủ quyền hạn và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Luật Doanh nghiệp.

– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;- Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật[8];

– Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

  

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi họ tên)[9]

  [1] Chỉ kê khai trong trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh do có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp.

[2] Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

[3] Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

[4] – Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

[5] Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

[6] Doanh nghiệp có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. Không kê khai trong trường hợp thành lập mới doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

[7] Không kê khai trong trường hợp thành lập mới doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

[8] Không kê khai trong trường hợp thành lập mới doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

[9] Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiêp đồng thời đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

Tải về mẫu giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên

Tải về Mẫu giấy đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên file world tại đây

Tải về Mẫu giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH 2tv file pdf tại đây

Trên đây là chia sẻ về mẫu giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên mới nhất năm 2021 của Tư Vấn DNL, hi vọng qua bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về mẫu giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH HTV phụ lục I-3 mới nhất năm 2021. Nếu bạn có thắc mắc cần tư vấn vui lòng để lại câu hỏi ở khung bình luận bên dưới hoặc liên hệ Tư Vấn DNL để được hỗ trợ.

Nhận thông báo qua email
Nhận thông báo cho
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
0
Bạn cần hỗ trợ tư vấn, hãy để lại bình luận.x
()
x