Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133

Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133 file excel và file word mới nhất 2022 theo Thông tư 133/2016/TT-BTC ban hành ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính. Mời bạn đọc tham khảo nội dung chi tiết và tải về Hệ thống tài khoản Thông tư 133.

>>> Mẫu 08-MST: Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế

>>> Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào mới nhất (Mẫu số: 01- 2/GTGT)

>>> Mẫu phụ lục thay đổi thông tin hợp đồng mới nhất

>>> Mẫu thư tra soát mới nhất năm 2021 (Mẫu số: C1-11/NS)

Hệ thống tài khoản kế toán là gì ?

1- Tài khoản kế toán dùng để phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tế tài chính theo nội dung kinh tế.

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp bao gồm các tài khoản cấp 1, tài khoản cấp 2, tài khoản trong Bảng cân đối kế toán và tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán theo quy định trong chế độ này.

2- Các doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán quy định trong Chế độ kế toán doanh nghiệp, tiến hành nghiên cứu, vận dụng và chi tiết hoá hệ thống tài khoản kế toán phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh, yêu cầu quản lý của từng ngành và từng đơn vị, nhưng phải phù hợp với nội dung, kết cấu và phương pháp hạch toán của các tài khoản tổng hợp tương ứng.

3- Trường hợp doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty cần bổ sung tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính trước khi thực hiện.

4- Các doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty có thể mở thêm các tài khoản cấp 2 và các tài khoản cấp 3 đối với những tài khoản không có qui định tài khoản cấp 2, tài khoản cấp 3 tại danh mục Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp đã quy định trong Quyết định này nhằm phục vụ yêu cầu quản lý của  doanh nghiệp mà không phải đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận.

Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133

Nội dung Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO

DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

(Ban hành kèm theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

Số TTSỐ HIỆU TKTÊN TÀI KHOẢN
Cấp 1Cấp 2
1234
   LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
    
01111 Tiền mặt
  1111Tiền Việt Nam
  1112Ngoại tệ
    
02112 Tiền gửi Ngân hàng
  1121Tiền Việt Nam
  1122Ngoại tệ
    
03121 Chứng khoán kinh doanh
    
04128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  1281Tiền gửi có kỳ hạn
  1288Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn  
05131 Phải thu của khách hàng
    
06133 Thuế GTGT được khấu trừ
  1331 1332Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
    
07136 Phải thu nội bộ
  1361Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
  1368Phải thu nội bộ khác
    
08138 Phải thu khác
  1381Tài sản thiếu chờ xử lý
  1386Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
  1388Phải thu khác
    
09141 Tạm ứng
    
10151 Hàng mua đang đi đường
    
11152 Nguyên liệu, vật liệu
    
12153 Công cụ, dụng cụ
    
13154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    
14155 Thành phẩm
    
15156 Hàng hóa
    
16157 Hàng gửi đi bán
    
17211 Tài sản cố định
  2111TSCĐ hữu hình
  2112TSCĐ thuê tài chính
  2113TSCĐ vô hình
    
18214 Hao mòn tài sản cố định
  2141Hao mòn TSCĐ hữu hình
  2142Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
  2143Hao mòn TSCĐ vô hình
  2147Hao mòn bất động sản đầu tư
    
19217 Bất động sản đầu tư
    
20228  2281 2288Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết Đầu tư khác
    
21229  2291 2292 2293 2294Dự phòng tổn thất tài sản Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác Dự phòng phải thu khó đòi Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    
22241 Xây dựng cơ bản dở dang
  2411Mua sắm TSCĐ
  2412Xây dựng cơ bản
  2413Sửa chữa lớn TSCĐ
    
23242 Chi phí trả trước
    
   LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
    
24331 Phải trả cho người bán
    
25333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  3331Thuế giá trị gia tăng phải nộp
  33311Thuế GTGT đầu ra
  33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu
  3332Thuế tiêu thụ đặc biệt
  3333Thuế xuất, nhập khẩu
  3334Thuế thu nhập doanh nghiệp
  3335Thuế thu nhập cá nhân
  3336Thuế tài nguyên
  3337Thuế nhà đất, tiền thuê đất
  3338 33381 33382Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác Thuế bảo vệ môi trường Các loại thuế khác
  3339Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
    
26334 Phải trả người lao động
    
27335 Chi phí phải trả
    
28336 Phải trả nội bộ
  3361 3368Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh Phải trả nội bộ khác
    
29338 Phải trả, phải nộp khác
  3381Tài sản thừa chờ giải quyết
  3382Kinh phí công đoàn
  3383Bảo hiểm xã hội
  3384Bảo hiểm y tế
  3385Bảo hiểm thất nghiệp
  3386Nhận ký quỹ, ký cược
  3387Doanh thu chưa thực hiện
  3388Phải trả, phải nộp khác
    
30341  3411 3412Vay và nợ thuê tài chính Các khoản đi vay Nợ thuê tài chính
    
31352  3521 3522 3524Dự phòng phải trả Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa Dự phòng bảo hành công trình xây dựng Dự phòng phải trả khác
    
32353 Quỹ khen thưởng phúc lợi
  3531Quỹ khen thưởng
  3532Quỹ phúc lợi
  3533Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
  3534Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
    
33356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3561Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3562Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
    
   LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
    
34411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  4111Vốn góp của chủ sở hữu
  4112Thặng dư vốn cổ phần
  4118Vốn khác
    
35413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    
36418 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu  
37419 Cổ phiếu quỹ
    
38421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  4211Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
  4212Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
    
   LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
    
39511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  5111Doanh thu bán hàng hóa
  5112Doanh thu bán thành phẩm
  5113Doanh thu cung cấp dịch vụ
  5118Doanh thu khác
    
40515 Doanh thu hoạt động tài chính
    
   LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
    
41611 Mua hàng
    
42631 Giá thành sản xuất
    
43632 Giá vốn hàng bán
    
44635 Chi phí tài chính
    
45642 Chi phí quản lý kinh doanh
  6421Chi phí bán hàng
  6422Chi phí quản lý doanh nghiệp
    
   LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
    
46711 Thu nhập khác
    
   LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
    
47811 Chi phí khác
    
48821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    
   TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
    
49911 Xác định kết quả kinh doanh
    

Tải Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133

Trên đây là chia sẻ về Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133 mới nhất của Tư Vấn DNL, hi vọng qua bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133 năm 2022. Bạn có thắc mắc cần tư vấn vui lòng để lại câu hỏi ở khung bình luận bên dưới hoặc liên hệ dịch vụ thành lập công ty Tư Vấn DNL để được hỗ trợ.

Đánh giá bài viết
Nhận thông báo qua email
Nhận thông báo cho
Số điện thoại (để nhận phản hồi qua điện thoại)
Địa chỉ email (để nhận phản hồi qua email)
Tỉnh/Thành phố đăng ký dịch vụ
Số điện thoại (để nhận phản hồi qua điện thoại)
Địa chỉ email (để nhận phản hồi qua email)
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
wpDiscuz
0
0
Bạn cần hỗ trợ tư vấn, hãy để lại bình luận.x